Gói thầu: Trung tu hệ thống đường ống thủy áp số 1 Đa Nhim – Sông Pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Trung tu hệ thống đường ống thủy áp số 1 Đa Nhim – Sông Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:55:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,878,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhân công thi công đường ống thủy áp số 1 Đa Nhim | |||
| 1 | Bóc dỡ vật tư, dụng cụ lên xuống phương tiện vận chuyển: - Thang dây: 665.00 m2; - Bửng chận (BL3, BL5, BL6, BL7 và BL8): 13.06 m2; - Dây thừng ĐK 24mm dài: 1,170.00m; - Ống nước nhựa mềm ĐK 27 dài: 200m; - Gỗ ván để lắp sàn công tác (BL3, BL4, BL5, BL6, BL7 và BL8): 18m2; - Vật tư sơn bên trong đường ống số 1 Đa Nhim và Sông Pha:1300 kG; - Các dụng cụ liên quan khác tạm tính: 100kG. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Trung chuyển vật tư dọc theo đường ống <=300m từ nhà van đến đầu BL4 dốc <=30độ, để sơn đoạn ống từ BL2 đến đầu BL4: - Thang dây: 224 m2; - Bửng chận đường kính 2m: 3,14 m2; - Dây thừng ĐK 24mm dài: 140,4m; - Ống nước nhựa mềm ĐK 27 dài: 24m; - Gỗ ván để lắp sàn công tác: 08m2; - Vật tư sơn bên trong đường ống số 1 Đa Nhim: 102 kG; - Các dụng cụ liên quan khác tạm tính: 12kG. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Trung chuyển vật tư dọc theo đường ống <=600m từ BL2 xuống đầu BL6 dốc <=50độ, để sơn đoạn ống từ BL4 đến đầu BL6: - Thang dây: 210 m2; - Bửng chận đường kính 2m: 8,38 m2; - Dây thừng ĐK 24mm dài: 140m; - Ống nước nhựa mềm ĐK 27 dài: 200m; - Gỗ ván để lắp sàn công tác: 08m2; - Vật tư sơn bên trong đường ống số 1 Đa Nhim: 851 kG; - Các dụng cụ liên quan khác tạm tính: 100kG. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Trung chuyển vật tư dọc theo đường ống<=350m từ km57 đến BL7 và BL8+20m, dốc <=20độ, để sơn đoạn ống từ BL6 đến BL8+20m: - Thang dây: 231 m2; - Bửng chận (BL7 và BL8) đường kính 2m: 4,54 m2; - Dây thừng ĐK 24mm dài: 316m; - Ống nước nhựa mềm ĐK 27 dài: 54m; - Gỗ ván để lắp sàn công tác: 04m2; - Vật tư sơn bên trong đường ống số 1 Đa Nhim: 230 kG; - Các dụng cụ liên quan khác tạm tính: 27kG. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Trung chuyển vật tư dọc theo đường ống <=200m; dốc <=15độ (BL10-NM): - Thang dây: 00 m2; - Bửng chận (BL7 và BL8) đường kính 2m: 00m2; - Dây thừng ĐK 24mm dài: 573m; - Ống nước nhựa mềm ĐK 27 dài: 200m; - Gỗ ván để lắp sàn công tác: 00m2; - Vật tư sơn bên trong đường ống số 1 Đa Nhim: 417 kG; - Các dụng cụ liên quan khác tạm tính: 49kG. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Bố trí thang dây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,15 | m2 |
| 7 | Bố trí dây thừng ĐK24mm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.323,47 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nước nhựa mềm ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 9 | Lắp đặt bửng chận đã gia công phục vụ thi công trong đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 10 | Gia công chế tạo sàn công tác bằng gỗ từ BL3 đến BL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, chà rửa rong rêu trên bề mặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.177,53 | m2 |
| 12 | Vệ sinh rỉ sét bề mặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,88 | m2 |
| 13 | Sơn dặm bề mặt ống, sơn 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,88 | m2 |
| 14 | Sơn phủ bề mặt ống, sơn 1 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.242,81 | m3 |
| 15 | Thu dọn hiện trường (tất cả vật tư, dụng cụ tập trung về km57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | Nhân công thi công đường ống thủy áp số 1 Sông Pha - bên trong. | |||
| 1 | Bóc dỡ vật tư, dụng cụ lên xuống phương tiện vận chuyển: - Ghế gỗ để thi công: 6,3m2; - Thang dây: 45,5m; - Dây thừng ĐK24mm: 287m; - Ống nước nhựa mềm ĐK 27: 50m; - Vật tư sơn đường ống: 340kG; - Các dụng cụ liên quan khác: 50kG. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Trung chuyển vật tư dọc theo đường ống <=150m; dốc <=10độ: Bằng khối lượng bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Bố trí thang dây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | md |
| 4 | Bố trí ghế gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà rửa rong rêu trên bề mặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh rỉ sét bề mặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,69 | m2 |
| 7 | Sơn dặm bề mặt ống, sơn 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,69 | m2 |
| 8 | Sơn phủ bề mặt ống, sơn 1 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,2 | m2 |
| 9 | Thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| C | Nhân công thi công đường ống thủy áp số 1 và số 2 Sông Pha - bên ngoài. | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo, tháo dỡ, luân chuyển để sơn bên ngoài: 1.112md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nước nhựa mềm ĐK 27 để dẫn nước vệ sinh: 50md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vệ sinh, chà rửa rong rêu trên bề mặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.842,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rỉ sét bề mặt ống (tạm tính 20% bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,56 | m2 |
| 5 | Sơn chống rỉ những vị trí rỉ sắt, sơn 1 lớp sơn epoxy (bằng diện tích vệ sinh rỉ sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,56 | m2 |
| 6 | Sơn phủ bề mặt ống, sơn 2 lớp bằng sơn bạc Platinite R Silver KC36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.842,8 | m2 |
| 7 | Thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | Chi phí vật tư toàn bộ | |||
| 1 | Sơn Epoxy METAPRIDE RED ATP750 - 501 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | lít |
| 2 | Thinner 099 ME | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lít |
| 3 | Sơn Platinite R Silver KC36 (sơn bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480 | lít |
| 4 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Cục than hoạt tính (dự phòng cho mặt nạ phòng độc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 6 | Đèn pin sạc đội đầu sử dụng bóng đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 7 | Bóng đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | tờ |
| 9 | Gỉe lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 10 | Ca nhựa (2 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Cây cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Búa gõ rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Găng tay len | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | đôi |
| 14 | Găng tay cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | đôi |
| 15 | Bùi nhùi (miếng rửa chén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | cái |
| 16 | Dây vải bản nhỏ (bản ngang 3cm), cuộn dài 3m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 17 | Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 18 | Bàn chải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Kẽm 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 20 | Kẽm 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 21 | Đà gỗ thông 5cm x 10cm , dài 3 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 22 | Ván thông 2cm x 30 cm, dài 3 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tấm |
| 23 | Đinh 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 24 | Đinh 05 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 25 | Áo mưa bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 26 | Khẩu trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 27 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lít |
| 28 | Giầy vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | đôi |
| 29 | Quần áo BHLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 30 | Lon sơn không (loại 5 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Thùng sơn không (18 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Ru lô sơn (dài 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 33 | Cọ sơn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 34 | Cọ sơn 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Ống nhựa mềm Φ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 36 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 37 | Ống PVC F 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 38 | Ống nước nhựa mềm ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 39 | Ống PVC F 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 40 | Van PVC F 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Co PVC F 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê PVC F 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Nối giảm PVC 60/ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đá mài D 150 x 20 x 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 45 | Tấm bạt nhựa xanh 4m x 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| 46 | Keo dán ống nhựa (Bình minh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lon |
| E | Chi phí gián tiếp khác | |||
| 1 | Huấn luyện sơ cấp cứu, tham gia diễn tập cấp cứu cho người lao động; an toàn, vệ sinh lao động;…. | Yêu cầu an toàn | 1 | toàn bộ |
| 2 | Khám sức khỏe cho toàn bộ nhân công, khoảng 100 người | Yêu cầu y tế | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phương tiện đưa đón nhân công đi lại hằng ngày và chuyên chở vật tư dụng cụ thi công đến khi hoàn thành (dự kiến 14 ngày) | Yêu cầu giao thông | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi