Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường PTDT bán trú tiểu học Hang Chú, điểm trường Pa Cư Sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647278-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường PTDT bán trú tiểu học Hang Chú, điểm trường Pa Cư Sáng
Số hiệu KHLCNT 20200647181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 17:10:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,883,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) 0,2947 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) 3,2736 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,1656 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 6,9641 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1472 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2056 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 5,6354 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1742 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0311 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2738 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 0,9583 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,0086 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3293 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,8898 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 11,0946 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,3569 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,4939 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,7173 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 14,3969 m3
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,352 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,9408 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 3,0676 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,6516 m2
24 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) 16,51 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 0,6516 m2
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,9219 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,3688 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,159 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 17,7356 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 17,7356 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,6099 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0717 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,4137 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 3,3541 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,8904 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1791 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,9543 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 6,9054 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,9151 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,0477 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 20,2289 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3055 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,2303 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,3962 m3
45 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,2713 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2713 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,3734 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,3734 tấn
49 Lợp mái tôn múi dày 0,35mm 1,8351 100m2
50 Tôn úp nóc khổ 300 mm 30,2 m
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 52,9938 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,9999 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 6,7406 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 192,251 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 243,632 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 17,774 m2
57 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,596 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần trong nhà 108,8952 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần ngoài nhà 73,5296 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần trong nhà 11,7912 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần ngoài nhà 42,9544 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 147,024 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 144,9668 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 143,792 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) 32,2712 m2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 32,2712 m2
67 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 125,2 m
68 Kẻ chỉ âm tường 10x20mm 36,54 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 377,9144 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 473,533 m2
71 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm 9,72 m2
72 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm 15,12 m2
73 Khóa cửa đi 2 cánh 3 bộ
74 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 96,6 kg
75 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 15,12 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 24,84 m2
77 Sản xuất lan can INOX 304 46,3368 kg
78 Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) 7,44 m2
79 Bảng từ xanh KT 120x270cm 2 cái
80 Biển ghi danh nhà tài trợ 1 cái
81 Tủ điện âm tường 8 modul 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 180 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 120 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 250 m
89 Lắp công tắc đơn 1 chiều 3 cái
90 Lắp công tắc đơn 2 chiều 2 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 5 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 9 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm 3 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,3 100m
96 Cút góc PVC D90 6 cái
97 Quả cầu chắn rác inox D90 6 cái
98 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Bakiral Alfas ESE 15 (Thổ Nhĩ Kỳ), bán kính bảo vệ 52m 1 cái
99 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III 4,25 m3
100 Cáp đồng bện bọc nhựa 16 mm2 (Kéo rải theo tường và mái) 15 m
101 Cáp đồng trần 16 mm2 (kéo rải dưới mương đất) 13,5 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm 4,3 m
103 Đóng cọc đồng chống sét D = 16mm, L = 2,4m 5 cọc
104 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,25 m3
105 Đo điện trở tiếp địa chống sét công trình 1 lần
C NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) 0,229 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) 2,544 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 7,4938 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 6,7946 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,056 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1176 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1583 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,6774 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1452 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,026 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2283 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,8349 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,0424 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3456 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,0695 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 11,0423 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 34,4252 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 9,6199 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,9824 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 1,9929 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 6,7632 m3
22 Lát bậc tam cấp bằng gạch cotto mũi bậc 300x400, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) 10,2141 m2
23 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 14,269 m2
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,7271 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,4318 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,4701 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 22,8216 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,8216 m2
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 0,108 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,585 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,4818 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0571 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,3257 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,6499 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,761 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2664 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,7901 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 11,7539 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0832 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0356 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,8322 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2526 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,1434 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,5959 m3
45 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1163 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1163 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,453 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,453 tấn
49 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,35mm 1,5502 100m2
50 Tôn úp nóc khổ 300 34,5 m
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 10,2048 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 30,2979 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,2161 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 131,4402 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 281,179 m2
56 Trát tường ống khói trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 38,918 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 46,794 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 5,8366 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) 8,3224 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 99,8755 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 73,3498 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 20,6735 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 135,828 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 184,0708 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 320,097 m2
66 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm 26,82 m2
67 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm 3,96 m2
68 Khóa cửa đi 2 cánh 4 bộ
69 Khóa cửa đi 1 cánh 9 bộ
70 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 13,8 kg
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30,78 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 2,16 m2
73 Sản xuất lan can hành lang INOX 304 36,356 kg
74 Lắp dựng lan can hành lang (Vữa xi măng PC30) 4,5 m2
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) 0,1248 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 1,3869 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,704 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể tự hoại 0,0332 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0907 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0868 tấn
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,1006 m3
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 3,145 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0161 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,02 tấn
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,1735 m3
86 Láng bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) 23,3835 m2
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,045 tấn
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 0,6 m3
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 10 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm 0,5 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,4 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,12 100m
96 Cút nhựa hàn nhiệt D32 4 cái
97 Cút nhựa hàn nhiệt D25 24 cái
98 Cút nhựa hàn nhiệt D20 2 cái
99 Tê nhựa hàn nhiệt D20x20 4 cái
100 Tê nhựa hàn nhiệt D25x20 14 cái
101 Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 10 cái
102 Tê nhựa hàn nhiệt D32x25 3 cái
103 Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D20 16 cái
104 Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25 4 cái
105 Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D20x20 4 cái
106 Tê nhựa hàn nhiệt ren ngoài D25x25 4 cái
107 Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 3 cái
108 Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 7 cái
109 Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 5 cái
110 Măng sông nhựa hàn nhiệt ren ngoài D50 1 cái
111 Van 1 chiều D25 2 cái
112 Van phao cơ hình cầu D20 1 cái
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 bộ
115 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
117 Lắp đặt chậu xí xổm 8 bộ
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
120 Lắp đặt gương soi 1 cái
121 Máng rửa tay INOX 304 KT 400x1500 2 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,02 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,18 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,44 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,16 100m
126 Phễu thu nước inox D60 13 cái
127 Côn nhựa PVC D60x42 3 cái
128 Côn nhựa PVC D90x60 2 cái
129 Cút góc PVC D42 3 cái
130 Cút chếch PVC D42 3 cái
131 Cút chếch PVC D60 9 cái
132 Cút chếch PVC D90 2 cái
133 Cút chếch PVC D110 16 cái
134 Tê chéo PVC D60x60 2 cái
135 Tê chéo PVC D90x90 2 cái
136 Tê chéo PVC D110x110 9 cái
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
139 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 4 cái
140 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 7 cái
141 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 4 cái
142 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 2 cái
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
144 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp 9 bộ
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,3772 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,0436 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,0601 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) 0,1936 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,3832 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0021 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0115 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,0348 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) 1 cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,32 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 2,08 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,64 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) 12 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 32,8 m2
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,0815 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,8673 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,5446 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 16,933 m2
19 Bạt chống mất nước sân bê tông 108 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 10,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->