Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường PTDT bán trú tiểu học Hang Chú, điểm trường Pa Cư Sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường PTDT bán trú tiểu học Hang Chú, điểm trường Pa Cư Sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 17:10:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,883,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | 0,2947 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) | 3,2736 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,1656 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 6,9641 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2056 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 5,6354 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0311 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2738 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 0,9583 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0086 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3293 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8898 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 11,0946 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,3569 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,4939 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,7173 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 14,3969 | m3 | |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,352 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,9408 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,0676 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,6516 | m2 | |
| 24 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) | 16,51 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,6516 | m2 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,9219 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,3688 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,159 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 17,7356 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,7356 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,6099 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0717 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,4137 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 3,3541 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8904 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1791 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,9543 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 6,9054 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,9151 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,0477 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 20,2289 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3055 | 100m2 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2303 | tấn | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,3962 | m3 | |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,2713 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,2713 | tấn | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,3734 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3734 | tấn | |
| 49 | Lợp mái tôn múi dày 0,35mm | 1,8351 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 300 mm | 30,2 | m | |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 52,9938 | m3 | |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,9999 | m3 | |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 6,7406 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 192,251 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 243,632 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 17,774 | m2 | |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,596 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần trong nhà | 108,8952 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần ngoài nhà | 73,5296 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần trong nhà | 11,7912 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) - Phần ngoài nhà | 42,9544 | m2 | |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 147,024 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 144,9668 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 143,792 | m2 | |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 32,2712 | m2 | |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 32,2712 | m2 | |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 125,2 | m | |
| 68 | Kẻ chỉ âm tường 10x20mm | 36,54 | m | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,9144 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 473,533 | m2 | |
| 71 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | 9,72 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | 15,12 | m2 | |
| 73 | Khóa cửa đi 2 cánh | 3 | bộ | |
| 74 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 | 96,6 | kg | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 15,12 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,84 | m2 | |
| 77 | Sản xuất lan can INOX 304 | 46,3368 | kg | |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) | 7,44 | m2 | |
| 79 | Bảng từ xanh KT 120x270cm | 2 | cái | |
| 80 | Biển ghi danh nhà tài trợ | 1 | cái | |
| 81 | Tủ điện âm tường 8 modul | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 180 | m | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 250 | m | |
| 89 | Lắp công tắc đơn 1 chiều | 3 | cái | |
| 90 | Lắp công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | 3 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,3 | 100m | |
| 96 | Cút góc PVC D90 | 6 | cái | |
| 97 | Quả cầu chắn rác inox D90 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Bakiral Alfas ESE 15 (Thổ Nhĩ Kỳ), bán kính bảo vệ 52m | 1 | cái | |
| 99 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 4,25 | m3 | |
| 100 | Cáp đồng bện bọc nhựa 16 mm2 (Kéo rải theo tường và mái) | 15 | m | |
| 101 | Cáp đồng trần 16 mm2 (kéo rải dưới mương đất) | 13,5 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 4,3 | m | |
| 103 | Đóng cọc đồng chống sét D = 16mm, L = 2,4m | 5 | cọc | |
| 104 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,25 | m3 | |
| 105 | Đo điện trở tiếp địa chống sét công trình | 1 | lần | |
| C | NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | 0,229 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) | 2,544 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,4938 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 6,7946 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,056 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1176 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1583 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,6774 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1452 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,026 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2283 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,8349 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0424 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3456 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,0695 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 11,0423 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 34,4252 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 9,6199 | m3 | |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,9824 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,9929 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 6,7632 | m3 | |
| 22 | Lát bậc tam cấp bằng gạch cotto mũi bậc 300x400, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) | 10,2141 | m2 | |
| 23 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 14,269 | m2 | |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,7271 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,4318 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,4701 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 22,8216 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,8216 | m2 | |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 0,108 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,585 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,4818 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0571 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,3257 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,6499 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,761 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2664 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,7901 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 11,7539 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0832 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0356 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,8322 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2526 | 100m2 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1434 | tấn | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,5959 | m3 | |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1163 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1163 | tấn | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,453 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,453 | tấn | |
| 49 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,35mm | 1,5502 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 300 | 34,5 | m | |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 10,2048 | m3 | |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 30,2979 | m3 | |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,2161 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 131,4402 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 281,179 | m2 | |
| 56 | Trát tường ống khói trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 38,918 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 46,794 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 5,8366 | m2 | |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 8,3224 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 99,8755 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 73,3498 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 20,6735 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 135,828 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,0708 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 320,097 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | 26,82 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | 3,96 | m2 | |
| 68 | Khóa cửa đi 2 cánh | 4 | bộ | |
| 69 | Khóa cửa đi 1 cánh | 9 | bộ | |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 | 13,8 | kg | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,78 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 2,16 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lan can hành lang INOX 304 | 36,356 | kg | |
| 74 | Lắp dựng lan can hành lang (Vữa xi măng PC30) | 4,5 | m2 | |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | 0,1248 | 100m3 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 1,3869 | m3 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,704 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể tự hoại | 0,0332 | 100m2 | |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0907 | tấn | |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0868 | tấn | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,1006 | m3 | |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,145 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0161 | 100m2 | |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,02 | tấn | |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,1735 | m3 | |
| 86 | Láng bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | 23,3835 | m2 | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,045 | tấn | |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 0,6 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,28 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,12 | 100m | |
| 96 | Cút nhựa hàn nhiệt D32 | 4 | cái | |
| 97 | Cút nhựa hàn nhiệt D25 | 24 | cái | |
| 98 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 | 2 | cái | |
| 99 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20 | 4 | cái | |
| 100 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x20 | 14 | cái | |
| 101 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 | 10 | cái | |
| 102 | Tê nhựa hàn nhiệt D32x25 | 3 | cái | |
| 103 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D20 | 16 | cái | |
| 104 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25 | 4 | cái | |
| 105 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D20x20 | 4 | cái | |
| 106 | Tê nhựa hàn nhiệt ren ngoài D25x25 | 4 | cái | |
| 107 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | 3 | cái | |
| 108 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | 7 | cái | |
| 109 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | 5 | cái | |
| 110 | Măng sông nhựa hàn nhiệt ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 111 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 112 | Van phao cơ hình cầu D20 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt chậu xí xổm | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 121 | Máng rửa tay INOX 304 KT 400x1500 | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,02 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,18 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,44 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,16 | 100m | |
| 126 | Phễu thu nước inox D60 | 13 | cái | |
| 127 | Côn nhựa PVC D60x42 | 3 | cái | |
| 128 | Côn nhựa PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 129 | Cút góc PVC D42 | 3 | cái | |
| 130 | Cút chếch PVC D42 | 3 | cái | |
| 131 | Cút chếch PVC D60 | 9 | cái | |
| 132 | Cút chếch PVC D90 | 2 | cái | |
| 133 | Cút chếch PVC D110 | 16 | cái | |
| 134 | Tê chéo PVC D60x60 | 2 | cái | |
| 135 | Tê chéo PVC D90x90 | 2 | cái | |
| 136 | Tê chéo PVC D110x110 | 9 | cái | |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 7 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | 9 | bộ | |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,3772 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,0436 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,0601 | m3 | |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,1936 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,3832 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0021 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0115 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,0348 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | 1 | cái | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,32 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 2,08 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,64 | m3 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | 12 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 32,8 | m2 | |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,0815 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,8673 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,5446 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 16,933 | m2 | |
| 19 | Bạt chống mất nước sân bê tông | 108 | m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 10,8 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi