Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố trích từ kinh phí GPMB dự án xây dựng tuyến đường Vành đai 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 17:04:00 đến ngày 2020-06-26 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,362,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp Trạm biến áp | |||
| B | Hạng mục: Tuyến cáp ngầm 24 KV từ điểm đấu đến trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 196 | md |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1887 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,865 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2957 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,565 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,14 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,736 | 1000v |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,071 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,071 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (19km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,071 | 100m3 |
| 16 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24 kv-3x240mm2 trong ống bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,19 | 100m |
| 19 | Bọc cổ cáp trong tủ RMU cho ngăn đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đông mềm M35mm2 tiếp đại đầu cáp tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 m |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo cáp đến, đi trong RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Đầu cáp lực Tplug 24 kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp epoxy hoặc tương đương 24kV- Cu-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 26 | Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,6 | m2 |
| 27 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,6 | m2 |
| 28 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,6 | m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,6 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,6 | m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,6 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 33 | Lắp đặt vỉa hè, Loại vỉa hè 18 x30x 100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | md |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Lắp đặt trạm biến áp 250 kVA-22/0.4 kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVc-24 kV-1x50mm2 trên giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 2 | Đầu cáp lực Elbow 24 kV-3x50mm2 tại máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Bọc cổ cáp tủ RMU ngăn sang máy biến áp, cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ sấy đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 6 | Bộ đo xa thông số phụ tải trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 0.6/1 kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ MBA sang tủ hạ thế, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cáp 06/1 kV-Cu/PVC-1x16mm xuống tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 m |
| 9 | Bộ sứ cao thế máy biến áp loại Tplugs in Bushing 250A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đồng 06/1 kV-Cu/PVC-1x35mm tiếp an toàn tủ, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng 0.4 kV-Cu/PVC-2x2.5mm từ tủ hạ thế cấp nguồn sang điện trở sấy RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 m |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp thép dày 1.5 đến 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu tránh dầu loang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 20 | Lắp biển chỉ dẫn cáp đến, đi, sang máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 21 | Biển phản quang trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 22 | Giăng tay cách điện 22 kV thao tác trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Ủng cách điện 22 kV thao tác trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZ loạị 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 25 | Băng dính cánh điện 0.4 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,719 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,837 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1754 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2625 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4405 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 35 | Bờ rào B40 quanh nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,625 | m2 |
| 36 | Đào lắp tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 cọc |
| 39 | Rải dây thép địa thép 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | 10 m |
| D | Hạng mục: Thiết bị Trạm biến áp | |||
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250 kVA-22/0,4 kV loại tổn thất tiết kiệm năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24 kV-630 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 0,6 kV-400A và tụ bù trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì, bộ sấy, bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| F | Quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Quản lý mua sắm thiết bị | 1 | khoản | |
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện RMU-24 kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| H | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi