Gói thầu: Xây dựng cầu An Giang - xã Long Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu An Giang - xã Long Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 01:17:00 đến ngày 2020-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,784,261,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I, L=18,6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm bê tông chiều dài >=30m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 223,2 | m dầm |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 36km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x150x50mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | m |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 11 | Bê tông C40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 12 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,53 | m2 |
| B | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 7 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,09 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,09 | tấn |
| 10 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, D110/128 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,86 | m |
| 2 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| D | BẢN MẶT CẦU/ LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 36km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,57 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 36km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100 tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 198 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (MỐ M1& M2 TRÊN CẠN) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 534,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 36km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,35 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,64 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,51 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,96 | 100m3 |
| 8 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,76 | 100m3 đá nguyên khai |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,12 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.307,52 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,08 | 100m3 |
| F | ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| G | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 36km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,31 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,57 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| H | GIA CỐ ĐẦU MỐ VÀ TALUY SAU MỐ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,01 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,47 | m3 |
| I | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 2%*2 lần *1 th+7%*2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,13 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (HS = 2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,26 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,49 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 281,79 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2 | 100m3 |
| 13 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.039,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 17 | Đào bỏ đường công vụ, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2 | 100m3 |
| 18 | Thanh thải ống cống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 19 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 20 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| 21 | Di chuyển dầm cầu bằng máy, chiều dài 18<=L<28m cự ly 1000m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | 1 dầm |
| 22 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 101,1 | m3 |
| 23 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển cục bê tông trong phạm vi <= 1000m đổ đi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,23 | 100m3 |
| 3 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.060,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,6 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,44 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,77 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 36km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,77 | 100 tấn |
| 9 | Tưới lớp mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,44 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,13 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 12 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 242,26 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,42 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,42 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 65x40cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x70cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mm (công lắp đã tính trong công lắp đặt biển báo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,1 | m |
| 6 | Cung cấp tấm chụp nhựa ngăn nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp thép hình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,86 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 9 | Cung cấp bu lông D13, L=12cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông D13, L=5cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 12 | Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 13 | Cung cấp đầu tôn sóng, L=0,7m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m |
| 14 | Lắp đặt tôn lượn sóng (chỉ tính công) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Cung cấp tấm tôn sóng, L=3,32m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 16 | Đóng trụ đỡ tôn sóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Cung cấp cột thép U160x160x1500, dày 5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp bu lông liên kết D16, L=36mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông neo D16, L=260mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông D20, L=380mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp bản đệm thép U160x160x360, dày 5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp tiêu phản quang | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C15 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 25 | Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi