Gói thầu: Xây lắp + cung cấp VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp + cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 07:25:00 đến ngày 2020-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,886,103,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng 03 lộ xuất tuyến 22kV sau trạm 110kV Bình Lục cấp điện lộ 972, 974 TG Bình Lục từ cấp điện áp 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV và cải tạo nhánh đường dây 35kV sang vận hành 22kV | |||
| B | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | I.1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 | 61 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-13 | 39 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-323-30 | 8 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 | 1 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 | 10 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-13 | 2 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-323-30 | 2 | Cột | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 4 | Móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 53 | Móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) | 1 | Móng | |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 4 | Móng | |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 19 | Móng | |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(30) | 4 | Móng | |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(30) | 1 | Móng | |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 5 | Móng | |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(13) | 1 | Móng | |
| 23 | Xà đỡ thẳng: X2-22 | 2 | bộ | |
| 24 | Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc: XNBĐ-22D | 1 | bộ | |
| 25 | Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng cột đúp dọc: XRBĐ-22D | 1 | bộ | |
| 26 | Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng cột đúp ngang: XRBĐ-22N | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 | 51 | bộ | |
| 28 | Xà néo 2 mạch cột đơn: XN2M-22 | 7 | bộ | |
| 29 | Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-22D | 8 | bộ | |
| 30 | Xà néo 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-22N | 23 | bộ | |
| 31 | Xà néo 2 mạch cột đúp dọc ngọn 323: XNĐ2M-22DB | 5 | bộ | |
| 32 | Xà néo 2 mạch cột đúp ngang ngọn 323: XRLĐ-3T-22N-323 | 4 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ thẳng vượt: X2-35 | 4 | bộ | |
| 34 | Chụp đầu cột tròn: CT-4m | 6 | bộ | |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 2 | bộ | |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 2 | bộ | |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 2 | bộ | |
| 38 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3L | 2 | bộ | |
| 39 | Giằng cột: GC-14(190) | 3 | bộ | |
| 40 | Giằng cột: GC-16(190) | 23 | bộ | |
| 41 | Giằng cột: GC-16(323) | 4 | bộ | |
| 42 | Giằng cột: GC-20(190) | 5 | bộ | |
| 43 | Giằng cột: GC-22(190) | 1 | bộ | |
| 44 | Giằng cột: GC-20(323) | 1 | bộ | |
| 45 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-16 | 1 | bộ | |
| 46 | Tiếp địa: RC-1 | 99 | Bộ | |
| 47 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 42,618 | km | |
| 48 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 4,221 | km | |
| 49 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp VTTB tồn kho) | 1,029 | km | |
| 50 | Cách điện đứng: PPI-24 | 653 | quả | |
| 51 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 84 | chuỗi | |
| 52 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 408 | chuỗi | |
| 53 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 + phụ kiện, giáp níu | 102 | chuỗi | |
| 54 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 54 | chuỗi | |
| 55 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 + phụ kiện, giáp níu | 18 | chuỗi | |
| 56 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) | 24 | quả | |
| 57 | Làm giàn giáo Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng >10m | 1 | Vị trí | |
| 58 | Làm giàn giáo Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | Vị trí | |
| 59 | Đầu cốt thẻ bài nhôm: A120-2BL | 90 | cái | |
| 60 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 12 | cái | |
| 61 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 (A cấp VTTB tồn kho) | 12 | cái | |
| 62 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 60 | cái | |
| 63 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 (A cấp VTTB tồn kho) | 6 | cái | |
| 64 | Biển báo an toàn đường dây | 97 | Biển | |
| 65 | Biển báo vượt đường bộ | 1 | Biển | |
| 66 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (đấu nối hotline) | 5 | vị trí (1 cò) | |
| D | I.2. Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: LT10. | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông: LT12. | 9 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông: LT18. | 2 | Cột | |
| 4 | Xà đỡ thẳng : X2-35 | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ thẳng : X2Đ-35 | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ thẳng : XĐZ-35 | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà néo cột đơn: XNZ-35 | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà néo cột đơn: XNB-35 | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà néo cột đơn: XRNĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà néo cột đúp: XNB-35Đ | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà néo cột II: XII | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 1,524 | km | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép: AC120. | 0,741 | km | |
| 14 | Sứ đứng: VHD-35. | 24 | Quả | |
| 15 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. | 21 | Chuỗi | |
| 16 | Chuỗi néo pôlymer: CN35. | 36 | Chuỗi | |
| 17 | Chuỗi néo pôlymer: CNk35. | 6 | Chuỗi | |
| E | II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| F | II.1. Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van: ZnO-24kV | 3 | Bộ | |
| G | II.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240 | 3 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 | 3 | Bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 12 | m | |
| 4 | Dây AV 50 nối đất vỏ cáp | 42 | m | |
| 5 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 81 | m | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 dự phòng | 6 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE | 196 | m | |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 lên cột | 42 | m | |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE chôn trực tiếp trong đất | 174 | m | |
| 10 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | |
| 11 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 18 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng: M35 | 36 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng: M240 | 18 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 24 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | 6 | cái | |
| 16 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | cái | |
| 17 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ | 3 | cái | |
| 18 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT | 196 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 | 205 | m | |
| 20 | Xà cầu dao + chống sét van + đỡ cáp: XCD-CSV-ĐC-22 | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác: GTT | 2 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo: TT3m | 1 | Bộ | |
| 23 | Cổ dề bắt cáp: COLIE | 3 | Bộ | |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 10 | Bộ | |
| 25 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 10 | cái | |
| H | III. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | III.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-24kV | 5 | bộ | |
| 2 | Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) | 2 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) | 1 | Máy | |
| 6 | Tháo lắp lại tủ điện phân phối (Tủ tận dụng) | 1 | tủ | |
| 7 | Thu hồi Chống sét van thu hồi: ZnO-38.5kV | 5 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| J | III.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-9 | 1 | Cột | |
| 2 | Gốc cột bê tông ly tâm (gốc 6M) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-22 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ dây xuống cột tròn XĐD-22N | 1 | bộ | |
| 5 | Colie Bắt ống cáp xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ SI cột tròn XSI-22 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ thanh cái và chống sét van: XTC+CSV | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ ống cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 10 | Colie treo tủ điện 0.4kV | 1 | bộ | |
| 11 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 12 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm | 1 | HT | |
| 14 | Chuỗi néo CN-24 | 9 | Chuỗi | |
| 15 | Cách điện đứng PPI-24 | 18 | Bộ | |
| 16 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | Bộ | |
| 17 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng | 6 | cái | |
| 18 | Kẹp quai đồng nhôm | 15 | Bộ | |
| 19 | Kẹp hotline đồng | 15 | Bộ | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 22 | m | |
| 21 | Cáp lực Cu/PVC-3x150+1x95mm2 | 8 | m | |
| 22 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-70mm2 | 2 | m | |
| 23 | Đầu cốt M150 | 6 | Bộ | |
| 24 | Đầu cốt M95 (A cấp VTTB tồn kho) | 2 | Bộ | |
| 25 | Đầu cốt M70 | 6 | Bộ | |
| 26 | Đầu cốt M50 | 12 | Bộ | |
| 27 | Đầu cốt AM70 | 9 | Bộ | |
| 28 | Cầu chì tự rơi 24kV kèm dây chì | 1 | Bộ | |
| 29 | Lắp chụp đầu trên LBFCO-24 | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO- 24 | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 3 | bộ | |
| 34 | Băng dính cách điện | 3 | Cuộn | |
| 35 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=15A | 2 | Bộ | |
| 36 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=10A | 1 | Bộ | |
| 37 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=8A | 1 | Bộ | |
| 38 | Biển báo an toàn trạm | 2 | Bộ | |
| 39 | Biển tên trạm | 5 | Bộ | |
| 40 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | m | |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 10 | m | |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 8 | m | |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 3 | m | |
| 44 | Dây thít nhựa 40cm | 1 | kg | |
| 45 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 1 | tờ | |
| 46 | Logo 5S | 1 | cái | |
| 47 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 3 | cái | |
| 48 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 7 | bộ | |
| 49 | Móng trạm biến áp MT-PC12(9) | 1 | Móng | |
| 50 | Móng cột bê tông MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| K | III.3. Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà cầu chì ống IIK-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ dao cách ly ≤100kg | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến sứ đứng ≤100kg | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg | 1 | Bộ | |
| 6 | Sứ đứng 35kV | 17 | Quả | |
| 7 | Sứ chuỗi 35kV | 9 | Quả | |
| 8 | Cột bê tông: LT10. | 2 | cột | |
| 9 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE ≤1x150mm2-0,6/1kV) | 5 | m | |
| L | IV. Phần hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng khi thi công (đền bù cây cối, hoa màu; không bao gồm thuế VAT) | |||
| 1 | Cây lúa | 30.630 | m2 | |
| 2 | Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương | 60 | cây | |
| M | Công trình: Xây dựng 02 lộ xuất tuyến 22kV sau trạm 110kV Bình Lục cấp điện lộ 971, 972 TG Vũ Bản và cải tạo nhánh đường dây vận hành lưới 10kV, 35kV sang vận hành lưới 22kV | |||
| N | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 | 59 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-323-30 | 10 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 19 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-323-30 | 4 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 | 10 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-323-30 | 10 | Cột | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 43 | Móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 11 | Móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13) | 2 | Móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 8 | Móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 4 | Móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC16(30) | 5 | Móng | |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC18(30) | 2 | Móng | |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC20(30) | 5 | Móng | |
| 16 | Xà đỡ thẳng: X2-22 | 4 | bộ | |
| 17 | Xà néo 3 pha bằng: XNB-22 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng: XRB-22 | 1 | bộ | |
| 19 | Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XN2M-22D | 2 | bộ | |
| 20 | Xà néo 2 mạch cột đúp ngang: XN2M-22N | 14 | bộ | |
| 21 | Xà néo lệch 3 pha dọc cột đúp ngang ngọn 323: XNLĐ-22B-N | 2 | bộ | |
| 22 | Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc: XNBĐ-35D | 1 | bộ | |
| 23 | Xà rẽ nhánh 3 pha bằng sứ chuỗi cột đúp ngang: XRLĐ-35N | 1 | bộ | |
| 24 | Xà néo 2 mạch cột đúp dọc ngọn 323: XN2M-22B-D | 8 | bộ | |
| 25 | Xà néo 2 mạch cột đúp dọc ngọn 323: XN2M-22B-N | 4 | bộ | |
| 26 | Chụp cột tròn ngọn 190: CT4,5m(190) | 2 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 | 40 | bộ | |
| 28 | Xà néo 2 mạch cột đơn: XN2M-22 | 16 | bộ | |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323: XP1-B | 8 | bộ | |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 323: XP2-B | 7 | bộ | |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 323: XP3-B | 6 | bộ | |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn 190: XP1 | 2 | bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch ngọn 190: XP3L | 2 | bộ | |
| 34 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha ngọn cột 323: XP3L-B | 6 | bộ | |
| 35 | Giằng cột: GC-16(190) | 8 | bộ | |
| 36 | Giằng cột: GC-16(323) | 5 | bộ | |
| 37 | Giằng cột: GC-18(190) | 4 | bộ | |
| 38 | Giằng cột: GC-18(323) | 2 | bộ | |
| 39 | Giằng cột: GC-20(190) | 4 | bộ | |
| 40 | Giằng cột: GC-20(323) | 5 | bộ | |
| 41 | Tiếp địa: RC-1 | 84 | Bộ | |
| 42 | Dây dẫn: ACSR-70/11 (A cấp VTTB tồn kho) | 0,327 | km | |
| 43 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 34,872 | km | |
| 44 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 1,296 | km | |
| 45 | Cách điện đứng: PPI-24 | 509 | quả | |
| 46 | Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp VTTB tồn kho) | 59 | quả | |
| 47 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 1 | chuỗi | |
| 48 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp VTTB tồn kho) | 5 | chuỗi | |
| 49 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 444 | chuỗi | |
| 50 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp VTTB tồn kho) | 18 | chuỗi | |
| 51 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 54 | chuỗi | |
| 52 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) | 2 | quả | |
| 53 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) | 9 | chuỗi | |
| 54 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-22 + phụ kiện, giáp níu | 12 | chuỗi | |
| 55 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-22 dây bọc (A cấp VTTB tồn kho) | 12 | chuỗi | |
| 56 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer cho dây bọc: CNk-22 + phụ kiện, giáp níu | 12 | chuỗi | |
| 57 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 58 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | Vị trí | |
| 59 | Rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 1 | Vị trí | |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 96 | cái | |
| 61 | Tiếp địa: RC-1-D | 5 | cái | |
| 62 | Dây leo tđ cột cầu dao | 3 | cái | |
| 63 | Biển báo an toàn đường dây | 84 | Biển | |
| 64 | Biển báo vượt đường bộ | 2 | Biển | |
| 65 | Dây nhôm lõi thép AC50 (tận dụng tháo hạ kéo lại) | 1,938 | km | |
| O | I.2. Phần thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-10 | 1 | Bộ | |
| 2 | Cột bê tông: LT10. | 20 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông: LT12. | 4 | Cột | |
| 4 | Xà đỡ thẳng: X1-10. | 6 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác cột đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà thép cột néo đơn: X2-10 | 8 | Bộ | |
| 8 | Xà thép cột néo đơn: X2RN-10 | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà thép cột néo đơn: XNRN-10 | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà thép cột néo đơn: X2RNĐ-10D | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà thép cột néo đơn: X3-10 | 9 | Bộ | |
| 12 | Xà thép cột néo pi cột cầu dao: XΠCD-10 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà thép cột néo cầu dap phụ tải: XCD-10 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà thép cột néo đúp: X2Đ-10N | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà thép cột néo pi: XΠ-10 | 1 | Bộ | |
| 16 | Dây néo: DN12. | 6 | Bộ | |
| 17 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | 3,624 | km | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | 0,36 | km | |
| 19 | Sứ đứng VHĐ-10 | 146 | m | |
| 20 | Sứ đứng PPI-10 | 3 | m | |
| 21 | Chuỗi néo pôlymer CN-35 | 15 | bộ | |
| 22 | Chuỗi néo pôlymer CN-10 | 39 | bộ | |
| P | II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| Q | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 6 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van: ZnO-24kV | 6 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV: ZnO -38,5kV | 2 | Bộ | |
| R | II.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240 | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 38,5kV-3x185mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 32 | m | |
| 5 | Dây nhôm bọc Al/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa vỏ cáp ngầm | 24 | m | |
| 6 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 144 | m | |
| 7 | Dây dẫn đấu ttừ đường dây xuống cáp ngầm: AC95/16-XLPE4.3/HDPE | 48 | m | |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE và ống nhựa HDPE (PE100) chịu lực cao qua đường, qua kênh | 464 | m | |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 lên cột | 80 | m | |
| 10 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-20/35(40,5)-3x185mm2 lên cột | 28 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-20/35(40,5)-3x185mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE chôn trực tiếp trong đất | 152 | m | |
| 12 | Cách điện đứng: VHD-24 | 24 | quả | |
| 13 | Đầu cốt đồng: M35 | 52 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng: M35 (A cấp VTTB tồn kho) | 12 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng: M240 | 24 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 | 4 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 (A cấp VTTB tồn kho) | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 105 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM185 | 6 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | 24 | cái | |
| 21 | Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT-22 | 81 | m | |
| 22 | Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC1-TT-35 | 133 | m | |
| 23 | Hào 1 cáp qua đường nhựa: HC1-ĐN-35 | 7 | m | |
| 24 | Hào 2 cáp chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa: HC2-QĐ | 89 | m | |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 | 463 | m | |
| 26 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE: Ф 222 (ống PE đặc biệt) | 103 | m | |
| 27 | Giá đỡ 2 cáp nổi mặt nước: GĐ2C-NMN | 10 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ 1 cáp nổi mặt nước: GĐ1C-NMN | 3 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35 | 2 | m | |
| 30 | Xà CD cáp ngầm có chống sét van: XCD-CSV-ĐC-22 | 3 | Bộ | |
| 31 | Bộ ghế thao tác 2 phía: GTT-2P | 3 | Bộ | |
| 32 | Cổ dề bắt cáp: CLE-A | 2 | Bộ | |
| 33 | Cổ dề bắt cáp: CLE-B | 4 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo dùng chung 2,5m: TT2,5 | 3 | Bộ | |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 9 | Bộ | |
| 36 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 16 | cái | |
| 37 | Biển tên cầu dao | 6 | Bộ | |
| 38 | Biển nhận diện tên lộ cáp ngầm | 8 | Bộ | |
| S | III. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | III.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-24kV | 5 | Bộ | |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) | 2 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) | 2 | Máy | |
| 4 | Tủ điện phân phối (tận dụng, tháo ra lắp lại) | 2 | tủ | |
| 5 | Tủ bù hạ áp (tận dụng, tháo ra lắp lại) | 2 | tủ | |
| U | III.2. Phần thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp thu hồi: 180kVA-10/0,4kV | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp thu hồi: 250kVA-10/0,4kV | 2 | Máy | |
| 3 | Chống sét van thu hồi: ZnO-12 | 5 | bộ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 10kV | 2 | bộ | |
| V | III.3. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,6m) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian tim2,4mA | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI-2,6 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI-2,4 | 1 | bộ | |
| 9 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,6 | 1 | bộ | |
| 10 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,4 | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 2 | bộ | |
| 12 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 2 | bộ | |
| 13 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 14 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 2 | bộ | |
| 16 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 17 | Thanh sắt | 2 | bộ | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm | 1 | HT | |
| 19 | Dây leo tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 20 | Chuỗi néo CN-24 | 3 | Chuỗi | |
| 21 | Cách điện đứng PPI-24 | 24 | Bộ | |
| 22 | Cách điện đứng: VHD-24 | 12 | Bộ | |
| 23 | Kẹp quai đồng nhôm (A cấp VTTB tồn kho) | 6 | Bộ | |
| 24 | Kẹp hotline đồng (A cấp VTTB tồn kho) | 6 | Bộ | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 44 | m | |
| 26 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 4,5 | m | |
| 27 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 10,5 | m | |
| 28 | Dây đồng mềm Cu/PVC-95mm2 | 6 | m | |
| 29 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 | 8 | m | |
| 30 | Cáp XT hạ thế vặn xoặn Al/XLPE 4*95mm2 | 35 | m | |
| 31 | Đầu cốt M150 | 6 | Bộ | |
| 32 | Đầu cốt M95 (A cấp VTTB tồn kho) | 4 | Bộ | |
| 33 | Đầu cốt M35 | 16 | Bộ | |
| 34 | Đầu cốt M50 | 30 | Bộ | |
| 35 | Đầu cốt AM95 | 4 | Bộ | |
| 36 | Đầu cốt M120 (A cấp VTTB tồn kho) | 2 | Bộ | |
| 37 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 2 | Bộ | |
| 38 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A | 1 | Bộ | |
| 39 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=15A | 1 | Bộ | |
| 40 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=10A | 2 | Bộ | |
| 41 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=8A | 2 | Bộ | |
| 42 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 6 | bộ | |
| 47 | Băng dính cách điện | 6 | Cuộn | |
| 48 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 8 | M | |
| 49 | Biển báo an toàn trạm | 2 | Bộ | |
| 50 | Biển tên trạm | 2 | Bộ | |
| 51 | Tấm treo (D=20) | 3 | bộ | |
| 52 | Kẹp hãm | 3 | bộ | |
| 53 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 20 | m | |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 4 | m | |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 6 | m | |
| 57 | Dây thít nhựa 40cm | 1 | kg | |
| 58 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 2 | tờ | |
| 59 | Logo 5S | 2 | cái | |
| 60 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 6 | cái | |
| 61 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 14 | bộ | |
| 62 | Móng cột trạm LT 12 | 1 | Móng | |
| W | III.4. Phần tận dụng, thu hồi | |||
| 1 | Giá lắp cầu chì ống IIK-10kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ cầu chì tự rơi | 2 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 10kV | 15 | Bộ | |
| 4 | Thanh cái đồng Ø8 | 19,5 | m | |
| 5 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến sứ đứng ≤100kg | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà chống sét khe hở ≤100kg | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg | 1 | Bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ sàn thao tác ≤200kg | 1 | Bộ | |
| 10 | Sàn thao tác ≤150kg | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang sắt ≤50kg | 1 | Bộ | |
| 12 | Sứ chuỗi 10kV | 3 | Quả | |
| 13 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE ≤1x95mm2-0,6/1kV) | 8 | m | |
| X | IV. Phần hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng khi thi công (đền bù cây cối, hoa màu; không bao gồm thuế VAT) | |||
| 1 | Cây Lúa | 20.397 | m2 | |
| 2 | Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương | 150 | cây | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi