Gói thầu: Xây lắp + cung cấp VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609945-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp + cung cấp VTTB
Số hiệu KHLCNT 20200609475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 07:25:00 đến ngày 2020-07-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,886,103,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng 03 lộ xuất tuyến 22kV sau trạm 110kV Bình Lục cấp điện lộ 972, 974 TG Bình Lục từ cấp điện áp 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV và cải tạo nhánh đường dây 35kV sang vận hành 22kV
B I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C I.1. Phần xây dựng
1 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 3 Cột
2 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 8 Cột
3 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 61 Cột
4 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-13 39 Cột
5 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-323-30 8 Cột
6 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 1 Cột
7 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 10 Cột
8 Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-13 2 Cột
9 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-323-30 2 Cột
10 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) 4 Móng
11 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) 1 Móng
12 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 53 Móng
13 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) 1 Móng
14 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) 1 Móng
15 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) 2 Móng
16 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) 1 Móng
17 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) 4 Móng
18 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) 19 Móng
19 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(30) 4 Móng
20 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(30) 1 Móng
21 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) 5 Móng
22 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(13) 1 Móng
23 Xà đỡ thẳng: X2-22 2 bộ
24 Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc: XNBĐ-22D 1 bộ
25 Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng cột đúp dọc: XRBĐ-22D 1 bộ
26 Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng cột đúp ngang: XRBĐ-22N 1 bộ
27 Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 51 bộ
28 Xà néo 2 mạch cột đơn: XN2M-22 7 bộ
29 Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-22D 8 bộ
30 Xà néo 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-22N 23 bộ
31 Xà néo 2 mạch cột đúp dọc ngọn 323: XNĐ2M-22DB 5 bộ
32 Xà néo 2 mạch cột đúp ngang ngọn 323: XRLĐ-3T-22N-323 4 bộ
33 Xà đỡ thẳng vượt: X2-35 4 bộ
34 Chụp đầu cột tròn: CT-4m 6 bộ
35 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 2 bộ
36 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 2 bộ
37 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 2 bộ
38 Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3L 2 bộ
39 Giằng cột: GC-14(190) 3 bộ
40 Giằng cột: GC-16(190) 23 bộ
41 Giằng cột: GC-16(323) 4 bộ
42 Giằng cột: GC-20(190) 5 bộ
43 Giằng cột: GC-22(190) 1 bộ
44 Giằng cột: GC-20(323) 1 bộ
45 Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-16 1 bộ
46 Tiếp địa: RC-1 99 Bộ
47 Dây dẫn: ACSR-120/19 42,618 km
48 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 4,221 km
49 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp VTTB tồn kho) 1,029 km
50 Cách điện đứng: PPI-24 653 quả
51 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 84 chuỗi
52 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 408 chuỗi
53 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 + phụ kiện, giáp níu 102 chuỗi
54 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 54 chuỗi
55 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 + phụ kiện, giáp níu 18 chuỗi
56 Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) 24 quả
57 Làm giàn giáo Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng >10m 1 Vị trí
58 Làm giàn giáo Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m 1 Vị trí
59 Đầu cốt thẻ bài nhôm: A120-2BL 90 cái
60 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-120 (A cấp VTTB tồn kho) 12 cái
61 Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 (A cấp VTTB tồn kho) 12 cái
62 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) 60 cái
63 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 (A cấp VTTB tồn kho) 6 cái
64 Biển báo an toàn đường dây 97 Biển
65 Biển báo vượt đường bộ 1 Biển
66 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (đấu nối hotline) 5 vị trí (1 cò)
D I.2. Phần thu hồi
1 Cột bê tông: LT10. 3 Cột
2 Cột bê tông: LT12. 9 Cột
3 Cột bê tông: LT18. 2 Cột
4 Xà đỡ thẳng : X2-35 5 Bộ
5 Xà đỡ thẳng : X2Đ-35 1 Bộ
6 Xà đỡ thẳng : XĐZ-35 3 Bộ
7 Xà néo cột đơn: XNZ-35 1 Bộ
8 Xà néo cột đơn: XNB-35 4 Bộ
9 Xà néo cột đơn: XRNĐ-35 1 Bộ
10 Xà néo cột đúp: XNB-35Đ 2 Bộ
11 Xà néo cột II: XII 1 Bộ
12 Dây nhôm lõi thép: AC70. 1,524 km
13 Dây nhôm lõi thép: AC120. 0,741 km
14 Sứ đứng: VHD-35. 24 Quả
15 Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. 21 Chuỗi
16 Chuỗi néo pôlymer: CN35. 36 Chuỗi
17 Chuỗi néo pôlymer: CNk35. 6 Chuỗi
E II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
F II.1. Thiết bị
1 Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A 2 Bộ
2 Chống sét van: ZnO-24kV 3 Bộ
G II.2. Chi phí xây dựng
1 Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240 3 Bộ
2 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 3 Bộ
3 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 12 m
4 Dây AV 50 nối đất vỏ cáp 42 m
5 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 81 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 dự phòng 6 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE 196 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 lên cột 42 m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE chôn trực tiếp trong đất 174 m
10 Cách điện đứng: VHD-24 8 quả
11 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) 18 cái
12 Đầu cốt đồng: M35 36 cái
13 Đầu cốt đồng: M240 18 cái
14 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 24 cái
15 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 6 cái
16 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 2 cái
17 Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ 3 cái
18 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT 196 m
19 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 205 m
20 Xà cầu dao + chống sét van + đỡ cáp: XCD-CSV-ĐC-22 1 Bộ
21 Ghế thao tác: GTT 2 Bộ
22 Thang trèo: TT3m 1 Bộ
23 Cổ dề bắt cáp: COLIE 3 Bộ
24 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 10 Bộ
25 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC 10 cái
H III. TRẠM BIẾN ÁP
I III.1. Phần thiết bị
1 Chống sét van: ZnO-24kV 5 bộ
2 Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) 2 Máy
3 Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) 1 Máy
4 Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) 1 Máy
5 Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) 1 Máy
6 Tháo lắp lại tủ điện phân phối (Tủ tận dụng) 1 tủ
7 Thu hồi Chống sét van thu hồi: ZnO-38.5kV 5 bộ
8 Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV 1 bộ
J III.2. Phần xây dựng
1 Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-9 1 Cột
2 Gốc cột bê tông ly tâm (gốc 6M) 1 Cột
3 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-22 1 bộ
4 Xà đỡ dây xuống cột tròn XĐD-22N 1 bộ
5 Colie Bắt ống cáp xuất tuyến 1 bộ
6 Xà đỡ SI cột tròn XSI-22 1 bộ
7 Xà đỡ thanh cái và chống sét van: XTC+CSV 1 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp 1 bộ
9 Giá đỡ ống cáp mặt máy 1 bộ
10 Colie treo tủ điện 0.4kV 1 bộ
11 Ghế thao tác 1 bộ
12 Thang trèo 1 bộ
13 Hệ thống tiếp địa trạm 1 HT
14 Chuỗi néo CN-24 9 Chuỗi
15 Cách điện đứng PPI-24 18 Bộ
16 Cách điện đứng: VHD-24 4 Bộ
17 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng 6 cái
18 Kẹp quai đồng nhôm 15 Bộ
19 Kẹp hotline đồng 15 Bộ
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) 22 m
21 Cáp lực Cu/PVC-3x150+1x95mm2 8 m
22 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-70mm2 2 m
23 Đầu cốt M150 6 Bộ
24 Đầu cốt M95 (A cấp VTTB tồn kho) 2 Bộ
25 Đầu cốt M70 6 Bộ
26 Đầu cốt M50 12 Bộ
27 Đầu cốt AM70 9 Bộ
28 Cầu chì tự rơi 24kV kèm dây chì 1 Bộ
29 Lắp chụp đầu trên LBFCO-24 3 bộ
30 Lắp chụp đầu dưới LBFCO- 24 3 bộ
31 Lắp chụp đầu cực máy biến áp 3 bộ
32 Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế 4 bộ
33 Lắp chụp đầu cực chống sét van 3 bộ
34 Băng dính cách điện 3 Cuộn
35 Dây chảy 22kV (3 pha) I=15A 2 Bộ
36 Dây chảy 22kV (3 pha) I=10A 1 Bộ
37 Dây chảy 22kV (3 pha) I=8A 1 Bộ
38 Biển báo an toàn trạm 2 Bộ
39 Biển tên trạm 5 Bộ
40 Đai thép không gỉ + khóa đai 8 m
41 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 10 m
42 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 8 m
43 Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 3 m
44 Dây thít nhựa 40cm 1 kg
45 Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic 1 tờ
46 Logo 5S 1 cái
47 Biển nhận diện lộ xuất tuyến 3 cái
48 Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến 7 bộ
49 Móng trạm biến áp MT-PC12(9) 1 Móng
50 Móng cột bê tông MT-PC14(13) 1 Móng
K III.3. Phần thu hồi
1 Xà cầu chì ống IIK-35kV 1 Bộ
2 Xà đỡ dao cách ly ≤100kg 1 Bộ
3 Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến sứ đứng ≤100kg 1 Bộ
4 Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg 1 Bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg 1 Bộ
6 Sứ đứng 35kV 17 Quả
7 Sứ chuỗi 35kV 9 Quả
8 Cột bê tông: LT10. 2 cột
9 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE ≤1x150mm2-0,6/1kV) 5 m
L IV. Phần hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng khi thi công (đền bù cây cối, hoa màu; không bao gồm thuế VAT)
1 Cây lúa 30.630 m2
2 Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương 60 cây
M Công trình: Xây dựng 02 lộ xuất tuyến 22kV sau trạm 110kV Bình Lục cấp điện lộ 971, 972 TG Vũ Bản và cải tạo nhánh đường dây vận hành lưới 10kV, 35kV sang vận hành lưới 22kV
N I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 59 Cột
2 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-323-30 10 Cột
3 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 19 Cột
4 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-323-30 4 Cột
5 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 10 Cột
6 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-323-30 10 Cột
7 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 43 Móng
8 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) 11 Móng
9 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13) 2 Móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) 8 Móng
11 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) 4 Móng
12 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) 4 Móng
13 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC16(30) 5 Móng
14 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC18(30) 2 Móng
15 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC20(30) 5 Móng
16 Xà đỡ thẳng: X2-22 4 bộ
17 Xà néo 3 pha bằng: XNB-22 1 bộ
18 Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng: XRB-22 1 bộ
19 Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XN2M-22D 2 bộ
20 Xà néo 2 mạch cột đúp ngang: XN2M-22N 14 bộ
21 Xà néo lệch 3 pha dọc cột đúp ngang ngọn 323: XNLĐ-22B-N 2 bộ
22 Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc: XNBĐ-35D 1 bộ
23 Xà rẽ nhánh 3 pha bằng sứ chuỗi cột đúp ngang: XRLĐ-35N 1 bộ
24 Xà néo 2 mạch cột đúp dọc ngọn 323: XN2M-22B-D 8 bộ
25 Xà néo 2 mạch cột đúp dọc ngọn 323: XN2M-22B-N 4 bộ
26 Chụp cột tròn ngọn 190: CT4,5m(190) 2 bộ
27 Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 40 bộ
28 Xà néo 2 mạch cột đơn: XN2M-22 16 bộ
29 Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 323: XP1-B 8 bộ
30 Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 323: XP2-B 7 bộ
31 Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 323: XP3-B 6 bộ
32 Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn 190: XP1 2 bộ
33 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch ngọn 190: XP3L 2 bộ
34 Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha ngọn cột 323: XP3L-B 6 bộ
35 Giằng cột: GC-16(190) 8 bộ
36 Giằng cột: GC-16(323) 5 bộ
37 Giằng cột: GC-18(190) 4 bộ
38 Giằng cột: GC-18(323) 2 bộ
39 Giằng cột: GC-20(190) 4 bộ
40 Giằng cột: GC-20(323) 5 bộ
41 Tiếp địa: RC-1 84 Bộ
42 Dây dẫn: ACSR-70/11 (A cấp VTTB tồn kho) 0,327 km
43 Dây dẫn: ACSR-120/19 34,872 km
44 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 1,296 km
45 Cách điện đứng: PPI-24 509 quả
46 Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp VTTB tồn kho) 59 quả
47 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 1 chuỗi
48 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp VTTB tồn kho) 5 chuỗi
49 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 444 chuỗi
50 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp VTTB tồn kho) 18 chuỗi
51 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 54 chuỗi
52 Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) 2 quả
53 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) 9 chuỗi
54 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-22 + phụ kiện, giáp níu 12 chuỗi
55 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-22 dây bọc (A cấp VTTB tồn kho) 12 chuỗi
56 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer cho dây bọc: CNk-22 + phụ kiện, giáp níu 12 chuỗi
57 Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
58 Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m 1 Vị trí
59 Rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 1 Vị trí
60 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 96 cái
61 Tiếp địa: RC-1-D 5 cái
62 Dây leo tđ cột cầu dao 3 cái
63 Biển báo an toàn đường dây 84 Biển
64 Biển báo vượt đường bộ 2 Biển
65 Dây nhôm lõi thép AC50 (tận dụng tháo hạ kéo lại) 1,938 km
O I.2. Phần thu hồi
1 Cầu dao phụ tải: CDPT-10 1 Bộ
2 Cột bê tông: LT10. 20 Cột
3 Cột bê tông: LT12. 4 Cột
4 Xà đỡ thẳng: X1-10. 6 Bộ
5 Ghế thao tác cột đơn 1 Bộ
6 Thang trèo 1 Bộ
7 Xà thép cột néo đơn: X2-10 8 Bộ
8 Xà thép cột néo đơn: X2RN-10 3 Bộ
9 Xà thép cột néo đơn: XNRN-10 1 Bộ
10 Xà thép cột néo đơn: X2RNĐ-10D 1 Bộ
11 Xà thép cột néo đơn: X3-10 9 Bộ
12 Xà thép cột néo pi cột cầu dao: XΠCD-10 1 Bộ
13 Xà thép cột néo cầu dap phụ tải: XCD-10 1 Bộ
14 Xà thép cột néo đúp: X2Đ-10N 1 Bộ
15 Xà thép cột néo pi: XΠ-10 1 Bộ
16 Dây néo: DN12. 6 Bộ
17 Dây nhôm lõi thép: AC50. 3,624 km
18 Dây nhôm lõi thép: AC95. 0,36 km
19 Sứ đứng VHĐ-10 146 m
20 Sứ đứng PPI-10 3 m
21 Chuỗi néo pôlymer CN-35 15 bộ
22 Chuỗi néo pôlymer CN-10 39 bộ
P II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Q II.1. Phần thiết bị
1 Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A 6 Bộ
2 Chống sét van: ZnO-24kV 6 Bộ
3 Chống sét van 35kV: ZnO -38,5kV 2 Bộ
R II.2. Phần xây dựng
1 Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x240 2 Bộ
2 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 6 Bộ
3 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 38,5kV-3x185mm2 2 Bộ
4 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 32 m
5 Dây nhôm bọc Al/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa vỏ cáp ngầm 24 m
6 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 144 m
7 Dây dẫn đấu ttừ đường dây xuống cáp ngầm: AC95/16-XLPE4.3/HDPE 48 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE và ống nhựa HDPE (PE100) chịu lực cao qua đường, qua kênh 464 m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x240mm2 lên cột 80 m
10 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-20/35(40,5)-3x185mm2 lên cột 28 m
11 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-20/35(40,5)-3x185mm2 luồn trong ống xoắn chịu lực HDPE chôn trực tiếp trong đất 152 m
12 Cách điện đứng: VHD-24 24 quả
13 Đầu cốt đồng: M35 52 cái
14 Đầu cốt đồng: M35 (A cấp VTTB tồn kho) 12 cái
15 Đầu cốt đồng: M240 24 cái
16 Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 4 cái
17 Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 (A cấp VTTB tồn kho) 8 cái
18 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 105 cái
19 Đầu cốt đồng - nhôm: AM185 6 cái
20 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 24 cái
21 Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT-22 81 m
22 Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC1-TT-35 133 m
23 Hào 1 cáp qua đường nhựa: HC1-ĐN-35 7 m
24 Hào 2 cáp chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa: HC2-QĐ 89 m
25 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 463 m
26 Ống nhựa trơn chịu lực HDPE: Ф 222 (ống PE đặc biệt) 103 m
27 Giá đỡ 2 cáp nổi mặt nước: GĐ2C-NMN 10 Bộ
28 Giá đỡ 1 cáp nổi mặt nước: GĐ1C-NMN 3 Bộ
29 Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35 2 m
30 Xà CD cáp ngầm có chống sét van: XCD-CSV-ĐC-22 3 Bộ
31 Bộ ghế thao tác 2 phía: GTT-2P 3 Bộ
32 Cổ dề bắt cáp: CLE-A 2 Bộ
33 Cổ dề bắt cáp: CLE-B 4 Bộ
34 Thang trèo dùng chung 2,5m: TT2,5 3 Bộ
35 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 9 Bộ
36 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC 16 cái
37 Biển tên cầu dao 6 Bộ
38 Biển nhận diện tên lộ cáp ngầm 8 Bộ
S III. TRẠM BIẾN ÁP
T III.1. Phần thiết bị
1 Chống sét van: ZnO-24kV 5 Bộ
2 Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) 2 Máy
3 Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB) 2 Máy
4 Tủ điện phân phối (tận dụng, tháo ra lắp lại) 2 tủ
5 Tủ bù hạ áp (tận dụng, tháo ra lắp lại) 2 tủ
U III.2. Phần thu hồi thiết bị
1 Máy biến áp thu hồi: 180kVA-10/0,4kV 2 Máy
2 Máy biến áp thu hồi: 250kVA-10/0,4kV 2 Máy
3 Chống sét van thu hồi: ZnO-12 5 bộ
4 Cầu dao cách ly 10kV 2 bộ
V III.3. Phần xây dựng
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 2 Cột
2 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D 2 bộ
3 Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,6m) 1 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m 2 bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian tim2,4mA 1 bộ
7 Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI-2,6 1 bộ
8 Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI-2,4 1 bộ
9 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,6 1 bộ
10 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,4 1 bộ
11 Giá đỡ cáp lực hạ thế 2 bộ
12 Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt 2 bộ
13 Giàn ghế thao tác tim 2,6m 1 bộ
14 Giàn ghế thao tác tim 2,4m 1 bộ
15 Ghế phụ và colie cổ sứ 2 bộ
16 Thanh chắn giàn ghế thao tác 2 bộ
17 Thanh sắt 2 bộ
18 Hệ thống tiếp địa trạm 1 HT
19 Dây leo tiếp địa trạm biến áp 1 HT
20 Chuỗi néo CN-24 3 Chuỗi
21 Cách điện đứng PPI-24 24 Bộ
22 Cách điện đứng: VHD-24 12 Bộ
23 Kẹp quai đồng nhôm (A cấp VTTB tồn kho) 6 Bộ
24 Kẹp hotline đồng (A cấp VTTB tồn kho) 6 Bộ
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) 44 m
26 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 4,5 m
27 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 10,5 m
28 Dây đồng mềm Cu/PVC-95mm2 6 m
29 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 8 m
30 Cáp XT hạ thế vặn xoặn Al/XLPE 4*95mm2 35 m
31 Đầu cốt M150 6 Bộ
32 Đầu cốt M95 (A cấp VTTB tồn kho) 4 Bộ
33 Đầu cốt M35 16 Bộ
34 Đầu cốt M50 30 Bộ
35 Đầu cốt AM95 4 Bộ
36 Đầu cốt M120 (A cấp VTTB tồn kho) 2 Bộ
37 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A 2 Bộ
38 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A 1 Bộ
39 Dây chảy 22kV (3 pha) I=15A 1 Bộ
40 Dây chảy 22kV (3 pha) I=10A 2 Bộ
41 Dây chảy 22kV (3 pha) I=8A 2 Bộ
42 Lắp chụp đầu trên LBFCO 6 bộ
43 Lắp chụp đầu dưới LBFCO 6 bộ
44 Lắp chụp đầu cực máy biến áp 6 bộ
45 Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế 8 bộ
46 Lắp chụp đầu cực chống sét van 6 bộ
47 Băng dính cách điện 6 Cuộn
48 Ống co ngót nhiệt trung thế 8 M
49 Biển báo an toàn trạm 2 Bộ
50 Biển tên trạm 2 Bộ
51 Tấm treo (D=20) 3 bộ
52 Kẹp hãm 3 bộ
53 Đai thép không gỉ + khóa đai 18 bộ
54 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 20 m
55 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 4 m
56 Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 6 m
57 Dây thít nhựa 40cm 1 kg
58 Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic 2 tờ
59 Logo 5S 2 cái
60 Biển nhận diện lộ xuất tuyến 6 cái
61 Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến 14 bộ
62 Móng cột trạm LT 12 1 Móng
W III.4. Phần tận dụng, thu hồi
1 Giá lắp cầu chì ống IIK-10kV 1 Bộ
2 Bộ cầu chì tự rơi 2 Bộ
3 Sứ đứng 10kV 15 Bộ
4 Thanh cái đồng Ø8 19,5 m
5 Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến sứ đứng ≤100kg 1 Bộ
6 Xà chống sét khe hở ≤100kg 1 Bộ
7 Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg 1 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg 1 Bộ
9 Bộ xà đỡ sàn thao tác ≤200kg 1 Bộ
10 Sàn thao tác ≤150kg 1 Bộ
11 Thang sắt ≤50kg 1 Bộ
12 Sứ chuỗi 10kV 3 Quả
13 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE ≤1x95mm2-0,6/1kV) 8 m
X IV. Phần hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng khi thi công (đền bù cây cối, hoa màu; không bao gồm thuế VAT)
1 Cây Lúa 20.397 m2
2 Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương 150 cây
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->