Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Bình Trật 2, đoạn từ K35+450 đến K35+950, đê hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579319-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Bình Trật 2, đoạn từ K35+450 đến K35+950, đê hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương
Số hiệu KHLCNT 20200540481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 15:27:00 đến ngày 2020-06-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,797,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT ĐƯỜNG SÔNG
1 Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Thả phao trụ F 1200 (có đèn) bằng tàu 33CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
4 Tàu 33CV hoạt động (1h/8h/ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 ca
5 Tàu 33CV thường trực (200ca/365 ngày – ca HĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,035 ca
6 Xuồng 50CV hoạt động (1h/8h/ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 ca
7 Xuồng 50CV thường trực (150ca/365 ngày – ca HĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 ca
8 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (12 lần/365 ngày x 2 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 lần/đèn
9 Điều chỉnh phao (9 lần /365 ngày x 2 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 lần/quả
10 Chống bồi rùa (9 lần/365 ngày x 2 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 lần/quả
11 Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 công
12 Phao trụ F 1200 (có đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
13 Đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đèn
14 Thu hồi báo hiệu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
15 Trục phao trụ F 1200 bằng tàu 33CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
B HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP
C Phần đất
1 Bạt mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,85 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,23 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,94 100m3
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 100m3
D ĐỈNH KÈ
1 Xây đỉnh kè, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,2 m3
2 Trát tường đỉnh kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804 m2
3 Vữa lót dày 5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m3
4 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,69 m2
5 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,48 m3
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
7 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m3
8 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,06 m2
E MÁI KÈ, BẬC LÊN XUỐNG, TƯỜNG KHÓA ĐẦU VÀ CUỐI KÈ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,01 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,98 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.564 cấu kiện
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 cái
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P≤ 200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,42 tấn
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P≤ 200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,42 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,04 10 tấn/km
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,35 m3
11 Rải đá dăm 2x4 lót mài kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,42 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật lót mái và cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,28 100m2
13 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7 m2
14 Độn đá mái kè, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
15 Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
16 Vữa lót bậc lên xuống dày 5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
F KHUNG DẦM KÈ
1 Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6 m3
2 Phụ gia cacl3 lượng xi măng dầm chân kè đông kết nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,25 kg
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 tấn
5 Bê tông lót khung dầm mái kè rộng ≤ 250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,37 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 100m2
G CƠ KÈ
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,33 m3
2 Đá dăm lót cơ kè đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,99 m3
H CHÂN KÈ
1 Đá hộc gieo tạo mái, đỉnh rồng, đá nối tiếp đầu và cuối kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.553,43 m3
2 Phao thả đá hộc cự ly L ≤30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,34 10m3
3 Làm và thả rồng thép mạ kẽm (dây thép mạ kẽm 3,0ly, trọng lượng 30,26kg/phên), lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, chiều dài L=10m, cự ly thả rồng L≤30m, độ sâu thả rồng H≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 con rồng
4 Làm và thả rồng thép mạ kẽm (dây thép mạ kẽm 3,0ly, trọng lượng 30,26kg/phên), lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, chiều dài L=10m, cự ly thả rồng L≤30m, độ sâu thả rồng H>1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.822 con rồng
5 Thép đai ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 tấn
I PHỤC VỤ THI CÔNG
1 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
5 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤100m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
6 Thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->