Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:38:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,125,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,1215 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,1215 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m³ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 4 | Cừ dừa ngang | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 52 | M |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 31,2 | 100M |
| 6 | Cừ tràm ngang, L=5m, Þngọn >=3,8cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 92 | m |
| 7 | Thép neo Þ10 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 99,954 | Kg |
| 8 | Thép buộc Þ4 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 20,1136 | Kg |
| 9 | Tấm bạt sọc | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 126,42 | M² |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng thủ công Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 80,632 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 8,3952 | 100M3 |
| 12 | Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 9,2016 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,65m³ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 5,2988 | 100m³ |
| 14 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 161,096 | 100M |
| 15 | Đóng cừ tràm L=3m, Þngọn >=3cm, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 35,76 | 100M |
| 16 | Bơm nước hố móng công trình | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 5,1478 | Ca |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 22,212 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 30,6344 | M3 |
| 19 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 48,423 | M3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 7,398 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0123 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 4,0342 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,349 | 100M2 |
| 24 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 99,2419 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0244 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 10,4149 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 3,344 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,1186 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,0181 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 11,868 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,4595 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,9525 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 8,2119 | 100M2 |
| 34 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 4,712 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,3173 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn, cao <=16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,4811 | 100M2 |
| 37 | Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 39,276 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,2184 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,142 | 100M2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 80 | Rọ |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,89 | 100M2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (đổ móng cột) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,864 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0576 | 100M2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,344 | M3 |
| 45 | Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 20 | M2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,8 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0226 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,1419 | Tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0888 | 100M2 |
| 50 | Bu lông M12x50 (chân cột) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 51 | Sản xuất mặt bích chân, đầu cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0393 | Tấn |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0905 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ vì kèo | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0905 | Tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,2565 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,2565 | Tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,0261 | 100M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 6 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 3,84 | M2 |
| 61 | Sản xuất thép tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,5302 | Tấn |
| 62 | Sản xuất thép hình | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,2692 | Tấn |
| 63 | Bu lông M12 cầu thang | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 24 | Cái |
| 64 | Bu lông M6 lan can công tác | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 136 | Bộ |
| 65 | Bu lông M36x400 (khung công tác) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 66 | Bu lông M27x300 (khung công tác) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 67 | Bạc đạn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,3168 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,092 | 100M |
| 70 | Thép Þ8 (lan can) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 3,792 | Kg |
| 71 | Thép hình (lưới chắn rác) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 238,3 | Kg |
| 72 | Thép Þ12 (lưới chắn rác) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 44,328 | Kg |
| 73 | Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 20,8 | M2 |
| 74 | Sản xuất khung rào lưới thép B40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 55,29 | M2 |
| 75 | Sản xuất cửa rào lưới thép B40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 3,04 | M2 |
| 76 | Dây kẽm gai | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 117,1 | M |
| 77 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (đổ sau trụ hàng rào) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,75 | M3 |
| B | PHẦN CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,0512 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép tròn Þ12 - CT3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,1243 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 3,4522 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 1,1692 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tròn CT3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 0,0037 | Tấn |
| 6 | Joăng cao su củ tỏi P40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 38,08 | M |
| 7 | Bu lông Þ8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 186 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khe cửa | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 2,1754 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần II của E-HSMT | 131,5849 | M2 |
| C | Cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm các chi phí và phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện và vận hành) | |||
| 1 | Máy bơm | Máy bơm HTĐ 2500; lắp trục trung gian, thân bơm dài hơn so với tiêu chuẩn 1144mm, động cơ 37kW, n=980v/p<br/>Thông số Q=2300÷2500m³/h; H=3÷4,5m; Dx=450mm" | 4 | máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển | Tủ điện điều khiển 2 động cơ 37kW Khởi động 1 cấp 2 bơm – hoạt động độc lập Công suất: 37kW/3P/380VAC/50Hz Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha" | 2 | cái |
| 3 | Cáp điện 3x70+1x35 mm2 | Cáp điện 3x70+1x35 mm2 từ trạm biến áp đến tủ điều khiển máy bơm. | 50 | m |
| 4 | Cáp điện 3x25 mm2 | Cáp điện 3x25 mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến động cơ | 120 | m |
| 5 | Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn | Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn mới 100%. - Tải trọng : 5000 kg - Chiều cao nâng : H= 6 mét - Tốc độ nâng hạ: 7.2 mét/phút - Công suất động cơ nâng: 7.5 Kw - Tốc độ chạy ngang: 20 mét/phút - Công suất động cơ ngang: 0.75 Kw - Thắng đĩa điện từ DC - Nguồn 380V/50Hz - Cáp tải: Ø16 mm x 2 sợi .Hệ số an toàn > 5lần." | 1 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V3 | Máy đóng mở V3. Sử dụng điện và tay Với các thông số : Visme = D60mm L = 6000mm" | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi