Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:03:00 đến ngày 2020-06-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,968 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7642 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,2 | m3 |
| 6 | Chèn chân cột đèn, vữa XM mác 100, ML>2 (KT 0,6x0,6x0,05)- | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 8 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,6 | m |
| 9 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9687 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8614 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1254 | 100m3 |
| 12 | Cắt nển bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,448 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bê tông, đường bê tông, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,6614 | m3 |
| 14 | Phá dỡ Nền đá lát hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 392,94 | m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,229 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2135 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,6614 | m3 |
| 18 | Mua đá xanh màu ghi sáng băm mặt, KT: 400x400x40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 392,94 | m2 |
| 19 | Lát đá xanh màu ghi sáng băm mặt, KT: 400x400x40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 392,94 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công (02 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,435 | 10m2 |
| 23 | Làm mặt đường bằng vật liệu Carboncor Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7175 | 100m2 |
| 24 | Đào đất móng tủ công tơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 26 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,294 | m3 |
| 28 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,95 | m2 |
| 29 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,64 | kg |
| 30 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 31 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 32 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9027 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3 | 10 cọc |
| 3 | Mua cát đen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,5226 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,5226 | m3 |
| 5 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 460,5055 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3025 | 100m2 |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.605,1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,051 | 100m |
| 9 | Mua ống thép tráng kẽm DN80 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,555 | 100m |
| 11 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.007,4 | m |
| 12 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,7 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,211 | 100m |
| 14 | Ống nối đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Mua Át tô mát 1P-6A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82 | cái |
| 16 | Lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82 | cái |
| 17 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | cái |
| 18 | Đầu cos đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85 | cái |
| 19 | Đầu cos đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 257 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cos đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 nguồn vào tủ ĐKCS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | km/dây |
| 25 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 375,4 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3754 | km/dây |
| 27 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 174,3 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1743 | km/dây |
| 29 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp xuống tủ ĐKCS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 31 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67 | cái |
| 32 | Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 33 | Móc treo F16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | cái |
| 34 | Khoá đai + đai thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | bộ |
| 35 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53 | cái |
| 36 | Đầu cos đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Đầu cos đồng nhôm AM35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| C | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m (Tủ đặt trên bệ bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG11- cao 11m, ngọn φ78, chân đế 400x400x10mm, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | 1 cột |
| 3 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh buồm cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | 1 cần đèn |
| 4 | Mua + Lắp đặt Tay phụ lắp thân cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | 1 cần đèn |
| 5 | Mua + Lắp đèn LED, công suất 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82 | 1 chóa |
| 6 | Mua + Lắp đặt đèn cầu D400, đèn + đui đèn E27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,255 | 100m |
| 8 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn led 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,07 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | 1 bảng |
| 10 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1 | 10 cột |
| 11 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | 1 cần đèn |
| 12 | lắp đèn cao áp Led 100W (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 chóa |
| 13 | Lắp chóa + đèn 250W (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | 1 chóa |
| 14 | Mua + Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,65 | 100m |
| 15 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,21 | kg |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ ĐKCS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Mua, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m (Tủ treo trên cột) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC THÁO DỠ CỘT | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4494 | 1km dây |
| 3 | Dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,245 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| E | HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐÈN | |||
| 1 | Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao <10m ( Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9 | 10 lốp |
| 2 | Tháo hạ cần đèn cao áp, chụp liền cần (Tận dụng có lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi