Gói thầu: Gói thầu số 01.CTSC.2020: Cải tạo, sửa chữa, chỉnh trang cơ sở kỹ thuật tại các khu vực đóng quân của Học viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633740-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 01.CTSC.2020: Cải tạo, sửa chữa, chỉnh trang cơ sở kỹ thuật tại các khu vực đóng quân của Học viện
Số hiệu KHLCNT 20200633622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng cục Kỹ thuật năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 15:19:00 đến ngày 2020-06-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,728,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHCD TĂNG THIẾT GIÁP/K23, H7
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,908 m2
2 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,908 m2
3 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
B PHCD XE MÁY CÔNG BINH/K23, H7
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,672 m2
2 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,672 m2
3 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
C PTN XE MÁY CÔNG BINH/K23, H7
1 Sửa chữa lại vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D PTN KỸ THUẬT MẠCH ĐIỆN TỬ VÀ TRUYỀN HÌNH/K31 (204-H3)
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5684 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3094 tấn
E PTN ĐIỆN TỬ SỐ/K31 (307-H3)
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
3 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
F PHÒNG ĐIỀU HÀNH (H3)
1 Phá dỡ nền gạch cũ làm móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,896 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7088 m2
7 Gia cố tường xây với cột và dầm bằng thép neo D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 tấn
8 Tháo dỡ tủ đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,325 m2
11 Sơn tường - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,6588 m2
12 Sản xuất và Lắp dựng cửa đi 2 cánh hệ Việt Pháp bao gồm phụ kiện: bản lề và khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
13 Lắp hoàn trả tủ đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Đục tường đi đường điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
22 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7588 tấn
G PHÒNG 509-H3, 510-H3, 511-H3
1 Tháo dỡ công tắc điện, công tắc quạt, attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phòng
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
4 Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt lại hộp số quạt trần (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5816 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 m2
10 Trát lại tường vị trí phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2485 m2
11 Lát hoàn trả vị trí phá dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,352 m2
12 Sơn tường - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,1027 m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3747 100m2
14 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7395 tấn
H PHÒNG 508-H3, 509-H3
1 Tháo dỡ công tắc điện, công tắc quạt, attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phòng
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
4 Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt lại hộp số quạt trần (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7908 m3
9 Phá dỡ nền gạch cũ làm móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7519 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8253 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4622 m2
12 Gia cố tường xây với cột và dầm bằng thép neo D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,91 m2
14 Trát lại tường vị trí phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1243 m2
15 Lát hoàn trả vị trí phá dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,352 m2
16 Sơn tường - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,9402 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2666 100m2
18 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0776 tấn
I PHÒNG 506-H3, 507-H3
1 Tháo dỡ công tắc điện, công tắc quạt, attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phòng
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
4 Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt lại hộp số quạt trần (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (tận dụng lại vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7908 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,985 m2
10 Trát lại tường vị trí phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1243 m2
11 Lát hoàn trả vị trí phá dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,784 m2
12 Sơn tường - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,6347 m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3209 100m2
14 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8746 tấn
J PHÒNG VẼ KỸ THUẬT TRÊN MÁY/K21 (209-H5)
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 tấn
K PTN SỨC BỀN VẬT LIỆU/K21 (213-H5)
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 tấn
L PTN KỸ THUẬT ĐO/K21 (208-H5)
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
M PTN KIM TƯƠNG/K21 (210-H5)
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
2 Phá dỡ nền bê tông cũ làm móng xây tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,046 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2682 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1756 m3
7 Cốt thép mặt bàn thí nghiệm thép d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bàn thí nghiệm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2242 m3
9 Công tác ốp gạch bàn thí nghiệm gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,189 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,189 m2
11 Gia công lắp đặt cửa nhôm cho bàn thí nghiệm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m2
12 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5376 tấn
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7728 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải (100m tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7728 m3
15 Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7728 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7728 đ/m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7728 đ/m3
N TRẠM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT/P5 - KHU PHƯƠNG CANH
1 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 100m2
2 Tháo dỡ máng thu nước mái tôn, tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
3 Tháo dỡ xà gồ đã cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5935 tấn
4 Bốc xếp, vận chuyển xà gỗ cũ xuống vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5935 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt xà gồ mới bằng thép hình C140x50x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5935 tấn
6 Tăng đơ, móc thép M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
7 Bốc xếp kết cấu thép lên cao, độ cao 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5935 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6936 m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5935 tấn
10 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,944 100m2
11 Lợp mái tôn liên doanh Việt Hàn 3 lớp chống nóng dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,4 m2
12 Lợp hoàn trả mái tôn thông gió trên đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
13 Lợp tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 100m2
15 Vận chuyển các loại phế thải (tấm lợp cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
16 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tấm lợp cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
O NHÀ TRẠM KỸ THUẬT PHÒNG KHÔNG/K32 - TRUNG TÂM HL 125 VP
1 Tháo dỡ tôn úp nóc đã cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
2 Tháo bỏ kim thu sét và dây dẫn chống sét đã cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
3 Lắp đặt tôn úp nóc mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
4 Sản xuất giá đỡ kim thu lôi bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0942 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ kim thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0942 tấn
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
8 Đai vít giữ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
9 Sơn xịt màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
P NHÀ TRẠM THỰC HÀNH QUÂN KHÍ - TRUNG TÂM HL 125 VP
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.262,76 m2
2 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9138 tấn
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9248 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9248 m3
5 Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9248 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9248 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9248 đ/m3
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6188 tấn
9 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.262,76 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3936 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1312 100m2
12 Phá dỡ nền bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5363 m3
13 Xây tường 110 ngăn phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1973 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,45 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm để làm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5977 m3
16 Phá dỡ nền bê tông cũ đi đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4688 m3
17 Đục tường, dầm, rãnh đi đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,758 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4375 m3
19 Xây rãnh thoát nước hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
20 Trát tường, rãnh thoát nước hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m2
21 Trát lại vị trí đục cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 m2
22 Xây tường bịt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
23 Trát tường vị trí bịt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
24 Sơn tường, trần - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,575 m2
25 Gia công và lắp đặt cửa nhựa (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,11 m2
28 GCLĐ vách composite bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
29 Lắp dựng cửa chớp kính thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5984 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7541 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0737 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1289 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 100m2
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7276 m3
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,77 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3514 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,855 m3
43 Lavabo, vòi nước đơn, xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt và lô đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Van khóa d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Van khóa d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Van khóa d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Van khóa d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
51 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
52 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
53 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
54 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
55 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
56 Phễu thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Cút vuông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
58 Cút vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Van nước đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Tê đều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Tê thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Tê đều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt bồn nước inox 1000L kèm chân đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Đèn Led chống ẩm 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
74 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6015 tấn
75 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7108 m3
76 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7108 m3
77 Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7108 m3
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7108 đ/m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7108 đ/m3
Q NHÀ TRẠM XƯỞNG CƠ ĐIỆN - TRUNG TÂM HL 125 VP
1 Tháo dỡ trần cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
2 Tháo dỡ hệ khung nan sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7721 m3
4 Xây tường 110 ngăn phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3303 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,05 m2
6 Xây tường 110 bịt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5423 m3
7 Trát tường vị trí bịt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 m2
8 Phá dỡ nền bê tông cũ đi đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3235 m3
9 Đục tường, dầm, rãnh đi đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,095 m3
11 Xây rãnh thoát nước hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5795 m3
12 Trát tường, rãnh thoát nước hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,025 m2
13 Xây gờ gạch chắn nước 220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1418 m3
14 Trát gờ gạch chắn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,283 m2
15 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,625 m2
16 Gia công và lắp đặt cửa nhựa (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m2
18 Ốp gạch vào tường, gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,135 m2
19 GCLĐ vách composite bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
20 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ bằng sắt I150x150x7x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4253 tấn
21 Lắp dựng giá đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4253 tấn
22 Làm trần tôn xốp 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
23 Lắp dựng cửa chớp kính thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5984 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7541 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0737 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1289 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 100m2
30 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7276 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,77 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3514 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,855 m3
37 Lavabo, vòi nước đơn, xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt và lô đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Van khóa d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Van khóa d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Van khóa d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Van khóa d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
45 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
46 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
47 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
48 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
49 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
50 Phễu thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Cút vuông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
52 Cút vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Tê đều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Tê thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Tê đều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Van nước đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt bồn nước inox 1000L kèm chân đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Đèn Led 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
68 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1137 tấn
69 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3086 m3
70 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3086 m3
71 Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3086 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3086 đ/m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3086 đ/m3
74 Lắp đặt vách xingfa nội ngăn phòng (kính cường lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
75 Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa nội kính cường lực bao gồm phụ kiện: khóa và bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
R PHÒNG NHỎ - NHÀ TRẠM BĐKT/K22, KHU HƯƠNG SƠN
1 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 m3
3 Mãi nhẵn bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
4 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,975 m2
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A cho máy cắt Laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
13 Kéo rải dây chống sét 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
S PHÒNG TO - NHÀ TRẠM BĐKT/K22, KHU HƯƠNG SƠN
1 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,9776 m2
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1978 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,9776 m2
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤200x200 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
12 Tủ điện kim loại chống cháy 600x500x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
15 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0197 tấn
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5544 m3
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải (50m tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5544 m3
18 Bốc xếp vật liệu phế thải bằng thủ công, bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9109 100m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5544 đ/m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5544 đ/m3
T HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA, KHU HÒA LẠC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1375 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,75 m3
3 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Vinapipe dày 2,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
4 Góc ren trong DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
5 Tê ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Nối ren PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Phao chống tràn DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp họng cứu hoả đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Côn DN50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tê DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Kép nối DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,087 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cục kê bê tông, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cục kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->