Gói thầu: Gói thầu số 01.CTSC.2020: Cải tạo, sửa chữa, chỉnh trang cơ sở kỹ thuật tại các khu vực đóng quân của Học viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.CTSC.2020: Cải tạo, sửa chữa, chỉnh trang cơ sở kỹ thuật tại các khu vực đóng quân của Học viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng cục Kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:19:00 đến ngày 2020-06-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,728,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHCD TĂNG THIẾT GIÁP/K23, H7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,908 | m2 |
| 2 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,908 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| B | PHCD XE MÁY CÔNG BINH/K23, H7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,672 | m2 |
| 2 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,672 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| C | PTN XE MÁY CÔNG BINH/K23, H7 | |||
| 1 | Sửa chữa lại vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | PTN KỸ THUẬT MẠCH ĐIỆN TỬ VÀ TRUYỀN HÌNH/K31 (204-H3) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5684 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3094 | tấn |
| E | PTN ĐIỆN TỬ SỐ/K31 (307-H3) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 3 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| F | PHÒNG ĐIỀU HÀNH (H3) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ làm móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,896 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7088 | m2 |
| 7 | Gia cố tường xây với cột và dầm bằng thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,325 | m2 |
| 11 | Sơn tường - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6588 | m2 |
| 12 | Sản xuất và Lắp dựng cửa đi 2 cánh hệ Việt Pháp bao gồm phụ kiện: bản lề và khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Lắp hoàn trả tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đục tường đi đường điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7588 | tấn |
| G | PHÒNG 509-H3, 510-H3, 511-H3 | |||
| 1 | Tháo dỡ công tắc điện, công tắc quạt, attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phòng |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 4 | Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại hộp số quạt trần (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5816 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m2 |
| 10 | Trát lại tường vị trí phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2485 | m2 |
| 11 | Lát hoàn trả vị trí phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,352 | m2 |
| 12 | Sơn tường - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,1027 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3747 | 100m2 |
| 14 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7395 | tấn |
| H | PHÒNG 508-H3, 509-H3 | |||
| 1 | Tháo dỡ công tắc điện, công tắc quạt, attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phòng |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 4 | Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại hộp số quạt trần (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7908 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ làm móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7519 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8253 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4622 | m2 |
| 12 | Gia cố tường xây với cột và dầm bằng thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,91 | m2 |
| 14 | Trát lại tường vị trí phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1243 | m2 |
| 15 | Lát hoàn trả vị trí phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,352 | m2 |
| 16 | Sơn tường - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,9402 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 18 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0776 | tấn |
| I | PHÒNG 506-H3, 507-H3 | |||
| 1 | Tháo dỡ công tắc điện, công tắc quạt, attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phòng |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại hộp số quạt trần (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (tận dụng lại vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7908 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,985 | m2 |
| 10 | Trát lại tường vị trí phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1243 | m2 |
| 11 | Lát hoàn trả vị trí phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | m2 |
| 12 | Sơn tường - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,6347 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3209 | 100m2 |
| 14 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8746 | tấn |
| J | PHÒNG VẼ KỸ THUẬT TRÊN MÁY/K21 (209-H5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | tấn |
| K | PTN SỨC BỀN VẬT LIỆU/K21 (213-H5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | tấn |
| L | PTN KỸ THUẬT ĐO/K21 (208-H5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| M | PTN KIM TƯƠNG/K21 (210-H5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông cũ làm móng xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1756 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt bàn thí nghiệm thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bàn thí nghiệm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch bàn thí nghiệm gạch 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,189 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,189 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt cửa nhôm cho bàn thí nghiệm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m2 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5376 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7728 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải (100m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7728 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7728 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7728 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7728 | đ/m3 |
| N | TRẠM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT/P5 - KHU PHƯƠNG CANH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng thu nước mái tôn, tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5935 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển xà gỗ cũ xuống vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5935 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ mới bằng thép hình C140x50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5935 | tấn |
| 6 | Tăng đơ, móc thép M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Bốc xếp kết cấu thép lên cao, độ cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5935 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6936 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5935 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,944 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tôn liên doanh Việt Hàn 3 lớp chống nóng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,4 | m2 |
| 12 | Lợp hoàn trả mái tôn thông gió trên đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 13 | Lợp tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải (tấm lợp cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tấm lợp cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| O | NHÀ TRẠM KỸ THUẬT PHÒNG KHÔNG/K32 - TRUNG TÂM HL 125 VP | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 2 | Tháo bỏ kim thu sét và dây dẫn chống sét đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt tôn úp nóc mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 4 | Sản xuất giá đỡ kim thu lôi bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ kim thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Đai vít giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 9 | Sơn xịt màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| P | NHÀ TRẠM THỰC HÀNH QUÂN KHÍ - TRUNG TÂM HL 125 VP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,76 | m2 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9138 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9248 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9248 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9248 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9248 | đ/m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6188 | tấn |
| 9 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3936 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1312 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5363 | m3 |
| 13 | Xây tường 110 ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1973 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,45 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm để làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5977 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông cũ đi đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4688 | m3 |
| 17 | Đục tường, dầm, rãnh đi đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4375 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 20 | Trát tường, rãnh thoát nước hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m2 |
| 21 | Trát lại vị trí đục cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | m2 |
| 22 | Xây tường bịt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 23 | Trát tường vị trí bịt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 24 | Sơn tường, trần - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,575 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp đặt cửa nhựa (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,11 | m2 |
| 28 | GCLĐ vách composite bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa chớp kính thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5984 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7541 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7276 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,855 | m3 |
| 43 | Lavabo, vòi nước đơn, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt và lô đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Van khóa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Van khóa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Van khóa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Van khóa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Phễu thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Cút vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Van nước đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bồn nước inox 1000L kèm chân đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đèn Led chống ẩm 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 74 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6015 | tấn |
| 75 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7108 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7108 | m3 |
| 77 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7108 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7108 | đ/m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7108 | đ/m3 |
| Q | NHÀ TRẠM XƯỞNG CƠ ĐIỆN - TRUNG TÂM HL 125 VP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung nan sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7721 | m3 |
| 4 | Xây tường 110 ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3303 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,05 | m2 |
| 6 | Xây tường 110 bịt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5423 | m3 |
| 7 | Trát tường vị trí bịt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông cũ đi đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3235 | m3 |
| 9 | Đục tường, dầm, rãnh đi đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5795 | m3 |
| 12 | Trát tường, rãnh thoát nước hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m2 |
| 13 | Xây gờ gạch chắn nước 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1418 | m3 |
| 14 | Trát gờ gạch chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,283 | m2 |
| 15 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,625 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp đặt cửa nhựa (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,135 | m2 |
| 19 | GCLĐ vách composite bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ bằng sắt I150x150x7x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4253 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4253 | tấn |
| 22 | Làm trần tôn xốp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa chớp kính thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5984 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7541 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7276 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,855 | m3 |
| 37 | Lavabo, vòi nước đơn, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt và lô đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Van khóa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Van khóa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Van khóa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Van khóa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 48 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Phễu thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Cút vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Cút vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Van nước đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bồn nước inox 1000L kèm chân đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đèn Led 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 68 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1137 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3086 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3086 | m3 |
| 71 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3086 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3086 | đ/m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3086 | đ/m3 |
| 74 | Lắp đặt vách xingfa nội ngăn phòng (kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa nội kính cường lực bao gồm phụ kiện: khóa và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| R | PHÒNG NHỎ - NHÀ TRẠM BĐKT/K22, KHU HƯƠNG SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 3 | Mãi nhẵn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 4 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,975 | m2 |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện kim loại chống cháy 500x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A cho máy cắt Laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| S | PHÒNG TO - NHÀ TRẠM BĐKT/K22, KHU HƯƠNG SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9776 | m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1978 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9776 | m2 |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤200x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Tủ điện kim loại chống cháy 600x500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0197 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5544 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải (50m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5544 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu phế thải bằng thủ công, bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9109 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5544 | đ/m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (19km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5544 | đ/m3 |
| T | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA, KHU HÒA LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1375 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,75 | m3 |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Vinapipe dày 2,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 4 | Góc ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Tê ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Nối ren PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Phao chống tràn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp họng cứu hoả đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Côn DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Kép nối DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,087 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cục kê bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cục kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi