Gói thầu: Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn Văn phòng Công ty Thủy điện An Khê-Ka Nak (Nhà quản lý điều hành sản xuất tại thành phố Quy Nhơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn Văn phòng Công ty Thủy điện An Khê-Ka Nak (Nhà quản lý điều hành sản xuất tại thành phố Quy Nhơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:33:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,905,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ CHỐNG THẤM SÊ NÔ, MÁI TÔN | |||
| B | MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật<br/>- TCVN hiện hành;<br/>- Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường<br/>- Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định. | 330 | m² |
| 2 | Lợp mái tôn lạnh màu, tôn sóng dày 0,5mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8053:2009. - Tôn Hoa Sen, tôn BlueScope Zacs hoặc tương đương. | 3,3 | 100m² |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kết cấu | - Vệ sinh sạch sẽ trước khi quét bằng máy phun nước áp lực và bàn chải sắt. | 146,65 | m² |
| 2 | Quét màng chống thấm gốc bitum polymer, 3 lớp | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 9377:2012. - Sikaproof Membrane hoặc tương đương. | 146,65 | m² |
| 3 | Tô lớp vữa gốc nhũ tương cao su dày 3 cm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp. - Cát dùng tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. - Vữa SIKA Latex TH hoặc tương đương. | 146,65 | m² |
| D | CHỐNG THẤM CỔ ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Xử lý chông thấm cổ ống thoát nước | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật<br/>- Sử dụng vật liệu chống thấm Sika hoặc tương đương | 4 | V.trí |
| 2 | CC&LD Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 100mm | - Phễu thu inox 304 | 4 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH CÁC TẦNG 2-7 | |||
| F | KHU VỆ SINH NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch, bằng thủ công | - Như B.1 | 71,7 | m² |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | - Như B.1 | 147,9 | m² |
| 3 | Làm sạch bề mặt kết cấu | - Như C.1 | 106,5 | m2 |
| 4 | Quét màng chống thấm gốc bitum polymer, 3 lớp | - Như C.2 | 106,5 | m² |
| 5 | Tô lớp vữa gốc nhũ tương cao su dày 3 cm | - Như C.3 | 106,5 | m² |
| 6 | Xử lý chông thấm cổ ống thoát nước | - Như D.1 | 12 | V.trí |
| 7 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 9377:2012; TCVN 8264: 2009 - Xi măng, cát, nước yêu cầu như trên. - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT-BVTC. - Gạch Viglacera loại A hoặc tương đương. | 71,7 | m² |
| 8 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | - Như F.7 | 147,9 | m² |
| 9 | Làm trần bằng trần nhôm 600x600mm, dày 0.8mm, khung xương đồng bộ | - Trần kim loại nhôm, dày 0,8mm,đục lỗ tiêu âm d1,8mm, khung xương tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm - Tấm trần nhôm AUSTRONG hoặc tương đương | 71,7 | m² |
| 10 | CC&LD bóng đèn LED 18W D200 | - Bóng đèn ốp trần, đường kính D200mm - Quang thông (Lm): 1500, - Đèn LED Philips18W DN027C hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 18 | bộ |
| 11 | CC&LD dây dẫn 1*2.5mm | - Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 12 | CC&LD ổ cắm đơn 16A | - Panasonic hoặc tương đương | 12 | cái |
| 13 | Mặt dùng cho 2 thiết bị | - Panasonic hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí, bằng thủ công | - Như B.1 | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa, bằng thủ công | - Như B.1 | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu, bằng thủ công | - Như B.1 | 12 | bộ |
| 17 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Kiểu xả xi-phông tiết kiệm nước (5.5L/3L), Xả nhấn 2 nút đại/tiểu, nắp đóng êm, có kèm theo van vặn khóa chữ T. - Bàn cầu INAX AC-808VN hoặc tương đương tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 12 | bộ |
| 18 | Vòi xịt vệ sinh | - Vòi xịt dây nhựa, vòi mạ Cr-Ni - Kích thước: 120cm, lõi van làm bằng đồng - Vòi xịt INAX LFV-102M hoặc tương đương tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 12 | bộ |
| 19 | CC&LD chậu rửa đặt bàn đá | - Chậu rửa đặt bàn INAX AL-294V (FC)INAX LFV-102M hoặc tương đương tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 12 | cái |
| 20 | CC&LD bộ ống thải chữ P + chặn nước | - Ống thải chữ P INAX A675PV +A-016V hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 12 | cái |
| 21 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Áp lực nước : 0.05MPa~0.75MPa - Vòi INAX LFV 21S hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 12 | cái |
| 22 | CC&LD Chậu tiểu nam | - Chậu tiểu nam INAX AU-411V hoặc tương đương và đồng bộ. | 12 | cái |
| 23 | CC&LD Van xả bồn tiểu cảm ứng | - Van cảm ứng dùng điện 220V, áp lực nước: 0.7 - 7.6 kgf/cm2. - Van xả bồn tiểu cam ứng INAX OKUV-32SM hoặc tương đươngvề tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 12 | bộ |
| 24 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact Maica 12mm (khung nhôm, phụ kiện inox 304 đồng bộ đi kèm bao gồm: bản lề, ốc, chân vách, tay nắm, khóa, bản lề, ke góc, móc treo áo…) | - Tấm vách ngăn khả năng chịu nước 100%. Chống cháy, oxy hóa, hóa chất tẩy rửa thông thường. Chịu được va đập, không công vênh biến dạng. Tấm vách ngăn Compact Maica hoặc tương đương - Phụ kiện đi kèm sử dụng làm từ Inox 304, phụ kiện vách ngăn Agao hoặcvề tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 75,9 | m2 |
| 25 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm | - Sử dụng thanh nhôm Profile Ausdoor hoặc Topal hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - Phụ kiện Kinglong hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - TCVN 9366-2:2012 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m2 |
| 26 | Vách ngăn tiểu nam | - Vách ngăn sứ Inax hoặc tương đươngvề tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 6 | bộ |
| 27 | CC&LD Đá granit dày 2cm bàn nhà vệ sinh | - TCVN 9377:2012, TCVN 4732:2016 - Xi măng, cát, nước yêu cầu như trên. - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo HSTK. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 28 | SXLD khung thép hộp vuông 4cm, dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, khung đỡ bàn nhà vệ sinh | - Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát hoặc tương đương. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, kín không cho nước vào bên trong thép hộp - Sơn chống gỉ bằng sơn 2 thành phần | 79,08 | m |
| 29 | CC&LD kính tráng gương nhà vệ sinh, mài cạnh, dày 5mm | - Kính DQ hoặc tương đương | 13,8 | m2 |
| G | KHU VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch, bằng thủ công | - Như B.1 | 72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | - Như B.1 | 151,98 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt kết cấu | - Như C.1 | 107,76 | m2 |
| 4 | Quét màng chống thấm gốc bitum polymer, 3 lớp | - Như C.2 | 107,76 | m2 |
| 5 | Tô lớp vữa gốc nhũ tương cao su dày 3 cm | - Như C.3 | 107,76 | m2 |
| 6 | Xử lý chông thấm cổ ống thoát nước | - Như D.1 | 24 | vị trí |
| 7 | CC&LD Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 100mm | - Như D.2 | 24 | cái |
| 8 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm | - Như F.7 | 72 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | - Như F.7 | 151,98 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng trần nhôm 600x600mm, dày 0.8mm, khung xương đồng bộ | - Như F.9 | 72 | m2 |
| 11 | CC&LD bóng đèn LED 18W D200 | - Như F.10 | 18 | bộ |
| 12 | CC&LD dây dẫn 1*2.5mm | - Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 13 | Ổ cắm đơn 16A Panasonic | - Panasonic hoặc tương đương | 12 | cái |
| 14 | Mặt dùng cho 2 thiết bị | - Panasonic hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa, bằng thủ công | - Như B.1 | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí, bằng thủ công | - Như B.1 | 16 | bộ |
| 17 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như F.17 | 16 | bộ |
| 18 | Vòi xịt vệ sinh | - Như F.18 | 16 | cái |
| 19 | CC&LD chậu rửa đặt bàn đá | - Như F.19 | 12 | bộ |
| 20 | CC&LD bộ ống thải chữ P + chặn nước | - Như F.20 | 12 | bộ |
| 21 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như F.21 | 12 | bộ |
| 22 | CC&LD Máy sấy tay | - Sử dụng điện: AC 220V/50-60Hz, Tốc độ dòng khí nóng: 75m/giây, Độ ồn: 60dB, Công suất tối đa: Max 1.062W, Có bao gồm sấy nóng.Kích thước: 310x182x255 mm. - Máy sấy tay INAX KS-370 hoặc tương đương đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 6 | bộ |
| 23 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact Maica 12mm (khung nhôm, phụ kiện inox 304 đồng bộ đi kèm bao gồm: bản lề, ốc, chân vách, tay nắm, khóa, bản lề, ke góc, móc treo áo…) | - Như F.24 | 63,25 | m2 |
| 24 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm | - Như F.25 | 11,39 | m2 |
| 25 | CC&LD Đá granit dày 2cm bàn nhà vệ sinh | - Như F.27 | 12,72 | m² |
| 26 | SXLD khung thép hộp vuông 4cm, dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, khung đỡ bàn nhà vệ sinh | - Như F.28 | 79,08 | m |
| 27 | CC&LD kính tráng gương nhà vệ sinh, mài cạnh, dày 5mm | - Kính DQ hoặc tương đương | 13,8 | m2 |
| H | WC PHÒNG Ở CBCNV TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch, bằng thủ công | - Như B.1 | 19,62 | m² |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | - Như B.1 | 87,38 | m² |
| 3 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm | - Như F.7 | 19,62 | m² |
| 4 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | - Như F.7 | 87,38 | m² |
| 5 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Kiểu xả xi-phông. Xả 2 nút nhấn (4.8L/3.0L), bao gồm đế thải nước, Bao gồm van chặn nước. - Bàn cầu INAX AC-504VAN hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ - Nắp đóng êm, bao gồm van chặn nước+đế thải nước. | 8 | bộ |
| 6 | Vòi xịt vệ sinh | - Như F.18 | 8 | cái |
| 7 | CC&LD chậu rửa treo tường | - Chậu rửa treo tường INAX L-284V (FC) hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 8 | bộ |
| 8 | CC&LD bộ ống thải chữ P + chặn nước | - Như F.20 | 8 | bộ |
| 9 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như F.21 | 8 | bộ |
| I | WC-1 (1CK) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch, bằng thủ công | - Như B.1 | 6,12 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt kết cấu | - Như C.1 | 6,12 | m2 |
| 3 | Quét màng chống thấm gốc bitum polymer, 3 lớp | - Như C.2 | 6,12 | m2 |
| 4 | Tô lớp vữa gốc nhũ tương cao su dày 3 cm | - Như C.3 | 6,12 | m2 |
| 5 | Xử lý chông thấm cổ ống thoát nước | - Như D.1 | 1 | vị trí |
| 6 | CC&LD Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 100mm | - Như D.2 | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | - Như B.1 | 17,68 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm | - Như F.7 | 6,12 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | - Như F.7 | 17,68 | m2 |
| 10 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như F.17 | 1 | bộ |
| 11 | Vòi xịt vệ sinh | - Như F.18 | 1 | cái |
| 12 | CC&LD chậu rửa treo tường | - Như H.7 | 1 | bộ |
| 13 | CC&LD bộ ống thải chữ P + chặn nước | - Như F.20 | 1 | bộ |
| 14 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như F.21 | 1 | bộ |
| 15 | CC&LD sen tắm nóng lạnh vòi đơn | - Sen tắm nóng lạnh mạ: Chrome - Nikel Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa - Sen tắm INAX BFV-2003S hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 16 | Làm trần bằng trần nhôm 600x600mm, dày 0.8mm, khung xương đồng bộ | - Như F.9 | 6,12 | m2 |
| 17 | CC&LD bóng đèn LED 18W D200 | - Như F.10 | 1 | bộ |
| 18 | CC&LD dây dẫn 1*2.5mm | - Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 19 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm | - Như F.25 | 1,87 | m2 |
| J | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột…. | - Như B.1 | 7.370,0517 | m2 |
| 2 | Bả matit vào các kết cấu tường, cột, dầm, trần, sê nô… | - TCVN 7239:2014 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Bột trét DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.370,0517 | m2 |
| 3 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - TCVN 8652:2012 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Sơn DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.370,0517 | m2 |
| 4 | Làm vách thạch cao hộp kỹ thuật | 52,74 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao, bằng thủ công | - Như B.1 | 52,74 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 , kể cả tay vịn (cao 1,2m) | - TCVN 8790 : 2011. - Sơn Jotun hoặc tương đương. | 146,09 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, thay roong, bắn keo chống thấm các Vách kính | 192,95 | m2 | |
| 8 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm | - Như F.25 | 287,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | - Như B.1 | 287,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao, bằng thủ công | - Như B.1 | 54,4 | m2 |
| 11 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | 54,4 | m2 | |
| 12 | Bả matit vào các kết cấu tường, cột, dầm, trần, sê nô… | - Như J.2 | 54,4 | m2 |
| 13 | Sơn cột, dầm, trần trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - Như J.3 | 54,4 | m2 |
| 14 | Đánh bóng đá Grannite | 111,96 | m2 | |
| K | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột…. | - Như B.1 | 123,26 | m² |
| 2 | Bả matit vào các kết cấu tường, cột, dầm, trần, sê nô… | - Như J.2 | 123,26 | m² |
| 3 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - Như J.3 | 123,26 | m² |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - quạt trần | 1 | cái | |
| 5 | Làm sạch bề mặt kết cấu | - Như C.1 | 14,28 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 14,28 | m² | |
| L | NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột…. | - Như B.1 | 200,69 | m2 |
| 2 | Bả matit vào các kết cấu tường, cột, dầm, trần, sê nô… | - Như J.2 | 200,69 | |
| 3 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - Như J.3 | 200,69 | m2 |
| 4 | Đục chà nhám, vệ sinh sàn sê nô trước khi quét flinkote chống thấm | 9,517 | ||
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 9,517 | m2 | |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tôn dày 0.25mmm | - Như B.2 | 44,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao, bằng thủ công | - Như B.1 | 44,28 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần loại 3 cánh lớn | - 5 cấp độ gió, đường kính cánh: 150cm, chiều dài ti: 50cm ( hoặc 30cm ) - Quạt trần Panasonic F-60MZ2 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 3 | cái |
| M | CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột…. | - Như B.1 | 42,06 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - Như J.3 | 42,06 | m² |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như J.6 | 27,82 | m² |
| 4 | Đánh bóng, vô dầu mỡ, thay ổ bi bánh xe cửa INOX kéo cổng chính | 10,28 | m2 | |
| N | TƯỜNG RÀO B (HAI BÊN): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột…. | - Như B.1 | 161,32 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - Như J.3 | 161,32 | m² |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như J.6 | 23,67 | m² |
| O | TƯỜNG RÀO C (PHÍA SAU): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột…. | - Như B.1 | 184,8 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - Như J.3 | 184,8 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi