Gói thầu: Gói thầu số 01; Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01; Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài Chính Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 08:47:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở HỌC VIÊN SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,784 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4432 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0426 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5508 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3848 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1551 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km còn lại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8032 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4215 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,288 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5706 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9908 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7384 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,384 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3444 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9375 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3504 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,45 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9104 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,36 | 1m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9104 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8004 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3504 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,3604 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, MH4465, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,194 | 1m2 |
| 53 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 54 | SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | SXLD hoa sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 56 | Gia công thép hộp 20x40x1.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | tấn |
| 58 | Trần tôn sóng vuông dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2578 | 100m2 |
| 59 | Nẹp quanh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2 | m |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III ( đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0017 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km còn lại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8218 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3787 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,269 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0832 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9498 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9498 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,748 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,748 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9187 | m3 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 85 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12W D300 - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 89 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( dùng hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi V15 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 100 | Lắp đặt máy bơm nước ( h=14,5m, Q=6-24m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Crephin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa Pvc, đường kính d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=27x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Tiền Phong hoặc tương đương bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC Tiền Phong D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống Tiền Phong hoặc tương đương đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống Tiền Phong hoặc tương đương đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống Tiền Phong hoặc tương đương đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Măng xông nhựa D76 Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Măng xông nhựa D90 Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Măng xông nhựa D110 Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Cứt nhựa D76 Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Cứt nhựa D90, Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Cứt nhựa D110, Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Tê nhựa ĐK 90x76mm, Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Tê nhựa ĐK 110mm, Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Côn nhựa ĐK 90x76mm, Pvc Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ HỌC VIÊN SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1448 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0614 | 100m2 |
| 5 | Nẹp quanh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 10 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tháo và lắp lại quạt cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| C | NHÀ HỌC VIÊN SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,784 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | tấn |
| 4 | Trần tôn sóng dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2578 | 100m2 |
| 5 | Nẹp quanh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 10 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tháo và lắp lại quạt cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III ( đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8318 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7194 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 12 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2256 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2256 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi