Gói thầu: Gói thầu số 01; Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618363-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01; Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200617674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài Chính Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 08:47:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở HỌC VIÊN SỐ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,56 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,784 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4432 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,514 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0426 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5508 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3848 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7702 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1551 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km còn lại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8032 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4215 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,288 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5706 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3628 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9908 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8738 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8098 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7384 m3
37 Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,384 m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3444 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9375 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,3504 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,45 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9104 m2
47 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,36 1m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9104 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8004 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,3504 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,3604 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, MH4465, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,194 1m2
53 SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m2
54 SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
55 SXLD hoa sắt vuông 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
56 Gia công thép hộp 20x40x1.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7545 tấn
57 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7545 tấn
58 Trần tôn sóng vuông dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2578 100m2
59 Nẹp quanh trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,2 m
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III ( đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0017 m3
61 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( đào máy 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km còn lại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8218 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3787 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,269 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0832 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9498 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9498 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,748 m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,748 m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9187 m3
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
85 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
86 Lắp đặt đèn ốp trần led 12W D300 - Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
88 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
89 Đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( dùng hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
91 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi V15 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
97 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
100 Lắp đặt máy bơm nước ( h=14,5m, Q=6-24m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt Crephin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Lắp đặt tê nhựa Pvc, đường kính d=42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=27x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt côn nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Tiền Phong hoặc tương đương bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
113 Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC Tiền Phong D27 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống Tiền Phong hoặc tương đương đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống Tiền Phong hoặc tương đương đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống Tiền Phong hoặc tương đương đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
118 Măng xông nhựa D76 Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Măng xông nhựa D90 Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Măng xông nhựa D110 Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Cứt nhựa D76 Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
122 Cứt nhựa D90, Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Cứt nhựa D110, Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
124 Tê nhựa ĐK 90x76mm, Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Tê nhựa ĐK 110mm, Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Côn nhựa ĐK 90x76mm, Pvc Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B NHÀ HỌC VIÊN SỐ 2
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,1448 m2
2 Gia công hệ khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
3 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0614 100m2
5 Nẹp quanh trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,24 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
10 Đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tháo và lắp lại quạt cũ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
C NHÀ HỌC VIÊN SỐ 3
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,784 m2
2 Gia công hệ khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8038 tấn
3 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8038 tấn
4 Trần tôn sóng dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2578 100m2
5 Nẹp quanh trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,2 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
10 Đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tháo và lắp lại quạt cũ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III ( đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8318 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7194 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m2
12 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 1m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3538 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 100m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cấu kiện
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2256 m3
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2256 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cấu kiện
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->