Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648171-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200647937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 17:15:00 đến ngày 2020-06-23 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC EA PIL
1 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,87 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,65 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,46 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,99 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,86 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,86 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 100m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,72 m3
10 Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,81 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m2
12 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,02 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,73 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,49 100m2
18 BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,43 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 100m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,32 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,06 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,45 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,61 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,37 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,43 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,05 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,79 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,15 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,52 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,46 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,77 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 tấn
47 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,86 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 100m2
51 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,75 m
52 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
53 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,84 m3
55 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,78 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,83 m3
57 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 m3
58 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,86 m3
59 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,32 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350,58 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,97 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,66 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,06 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,65 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,74 m
66 Kẻ ron lớp trát tường ngoài nhà, vữa XM mac 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,4 m
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,32 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,32 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 760,55 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 188,37 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 423,23 1m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 525,69 1m2
73 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,85 m2
74 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,92 m2
75 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,75 m3
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 171,27 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,98 m2
79 SXLD cửa đi nhựa lõi thép uPVC 1 cánh, kính cường lực dày 8mm phun mờ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,66 m2
80 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép uPVC 2 cánh trượt, kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,08 m2
81 SXLD hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,37 m2
82 SXLD vách kính kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,05 m2
83 SXLD lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,96 m2
85 Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m2
86 Đóng chỉ trần tôn lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,8 m
87 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,63 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,01 100m2
89 Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 sứ
90 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
91 Lắp đặt automat loại 1 pha 30A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp đặt automat loại 1 pha 10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
93 Lắp đặt đèn neon đơn dài 1,2m loại 1x40W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
94 Lắp đặt đèn neon đôi dài 1,2m loại 2x40W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
95 Lắp đặt đèn neon 0,6m loại 1x20W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
96 Lắp đặt đèn lốp bán cầu 75W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
97 Lắp đặt quạt đảo (cả phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
98 Lắp đặt chiết áp, công tắc đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
100 Lắp đặt hộp chờ đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 hộp
101 Lắp bảng điện nhựa đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 hộp
102 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng CVV 2x16 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
103 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
104 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
105 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 m
106 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=11mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
109 Lắp đặt ống PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
111 Lắp đặt ống PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
112 Lắp đặt ống PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt thông tam PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
115 Lắp đặt thông tam PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
116 Lắp đặt thông tam PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
118 Lắp đặt cút PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
119 Lắp đặt cút PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
120 Lắp đặt cút PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
121 Lắp đặt van 1 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
122 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
123 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
124 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
125 Lắp đặt bồn nước inox 2000l Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
128 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
129 Lắp đặt nối thẳng PVC D114-90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
130 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
131 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
132 Bình cứu hỏa MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bình
133 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
134 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
135 Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2 m3
136 Lắp đặt Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
137 Đế kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
138 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=60mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
139 Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=60mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
140 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cọc
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
142 Ốc siết cáp giữa cọc và cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
143 Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
144 Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
145 Bộ đếm số lần tác động của sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
146 Cáp neo giữ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
148 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,34 m3
149 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,69 m3
150 Gạch thẻ làm dấu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 875 viên
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
155 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,18 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 m3
157 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,79 m3
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
159 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
160 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m2
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
165 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
B NHÀ LÀM VIỆC XÃ KRÔNG Á
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,87 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,76 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,95 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,17 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,95 100m3
11 Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,78 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,87 100m2
13 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,42 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,32 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
17 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,13 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m2
19 BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,44 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 100m3
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,04 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,04 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,04 100m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,32 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,06 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,45 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,61 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,37 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,43 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,05 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,79 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,15 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,52 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,46 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,77 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 tấn
48 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,86 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 100m2
52 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,75 m
53 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
54 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,84 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,78 m3
57 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,83 m3
58 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 m3
59 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,86 m3
60 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,32 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350,58 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,97 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,66 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,06 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,65 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,74 m
67 Kẻ ron lớp trát tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,4 m
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,32 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,32 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 760,55 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 188,37 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 423,23 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 525,69 1m2
74 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,85 m2
75 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,92 m2
76 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,75 m3
77 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 171,27 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,98 m2
80 SXLD cửa đi nhựa lõi thép uPVC 1 cánh, kính cường lực dày 8mm phun mờ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,66 m2
81 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép uPVC 2 cánh trượt, kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,08 m2
82 SXLD hoa cửa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,37 m2
83 SXLD khung vách kính, kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,05 m2
84 SXLD lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,96 m2
86 Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m2
87 Đóng chỉ trần tôn lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,8 m
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,01 100m2
90 Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 sứ
91 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp đặt automat loại 1 pha 30A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
93 Lắp đặt automat loại 1 pha 10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
94 Lắp đặt đèn neon đơn dài 1,2m loại 1x40W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
95 Lắp đặt đèn neon đôi dài 1,2m loại 2x40W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
96 Lắp đặt đèn neon 0,6m loại 1x20W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
97 Lắp đặt đèn lốp bán cầu 75W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
98 Lắp đặt quạt đảo (cả phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
99 Lắp đặt chiết áp, công tắc đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
101 Lắp đặt hộp chờ đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 hộp
102 Lắp bảng điện nhựa đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 hộp
103 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng CVV 2x16 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
104 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
105 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
106 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 m
107 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=11mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
110 Lắp đặt ống PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt ống PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
112 Lắp đặt ống PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
113 Lắp đặt ống PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
115 Lắp đặt thông tam PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
116 Lắp đặt thông tam PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
117 Lắp đặt thông tam PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
118 Lắp đặt cút PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
119 Lắp đặt cút PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
120 Lắp đặt cút PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
121 Lắp đặt cút PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
122 Lắp đặt van 1 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
124 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
126 Lắp đặt bồn nước inox 2000l Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
129 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
130 Lắp đặt nối thẳng PVC D114-90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
131 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
132 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
133 Bình cứu hỏa MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bình
134 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
135 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
136 Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2 m3
137 Lắp đặt Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
138 Đế kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
139 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=60mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
140 Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=60mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
141 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cọc
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
143 Ốc siết cáp giữa cọc và cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
144 Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
145 Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
146 Bộ đếm số lần tác động của sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
147 Cáp neo giữ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,34 m3
150 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,9 m3
151 Gạch thẻ làm dấu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 875 viên
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
153 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,54 m3
154 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,27 m3
155 Cắt ron chống nứt 10x20, @2000, chèn bitum Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,64 10m
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
159 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,18 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 m3
161 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,79 m3
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
164 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m2
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
169 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->