Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Thanh Sơn, Hạng mục: Phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641859-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Thanh Sơn, Hạng mục: Phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20200637403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 17:05:00 đến ngày 2020-06-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHÒNG CHỨC NĂNG (ẤP SÓC CHÀ B - XÃ THANH SƠN - H. TRÀ CÚ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1153 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,674 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4051 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 100m3
6 Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=4 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,096 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2854 m3
9 Trải tấm nhựa mỏng để đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8122 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4601 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3884 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,978 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5878 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1751 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5111 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2748 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3893 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1542 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2857 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0943 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7105 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8104 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4542 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7453 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7708 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9419 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7737 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3957 100m2
35 Xây gạch thẻ 4x8x18 (không nung), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7282 m3
36 Xây gạch thẻ 4x8x18 (không nung), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1016 m3
37 Xây gạch thẻ 4x8x18 (không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3194 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2658 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7801 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9516 m3
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0437 m3
43 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6666 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19 (không nung), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9106 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2714 m3
48 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6457 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6457 tấn
50 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5039 100m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,9124 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( tường dày 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,24 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường dày 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,512 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,0638 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,6128 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9245 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,72 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,9 m
60 Làm trần Prima khung thép nổi (600*600) có hoa văn dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0328 m2
62 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0328 m2
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,69 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
66 Lát bậc tam cấp gạch granit 500x600, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,835 m2
67 Lát bậc cầu thang gạch granit 500x600, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
69 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
70 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm ( có k/bông và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
71 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700 kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
73 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
74 Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 4, KT 60*100 sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,218 md
75 Cung cấp, lắp đặt ống inox đk 21 dày 0,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
76 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m
77 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m
78 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
79 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,423 m2
81 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4946 m2
82 Kẻ ron trang trí sâu 10 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,75 m2
84 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,1344 m2
85 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,33 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,53 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,93 m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,103 100m2
89 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (NC, CM nhân 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m2
B B. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn áp trần Þ300-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt hộp PVC âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T5-T10 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp nhựa âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854 m
9 Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
10 Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
11 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây cáp Du/CV - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 40A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp nhựa MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m
20 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m
C C. PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt kệ đở bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng L=1m ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Đóng cọc chống sét Þ16 -2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm2 theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
8 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt chân bật sắt, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
12 Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
13 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->