Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 (90%) + xã hội hoá, nhân dân đóng góp và nguồn vốn hợp pháp khác (10%) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 08:44:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,301,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GỜ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,6 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 10,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất chống thấm đất cấp III | 1,7 | m3 | |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | 10,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | 10,7 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | 0,258 | 100m2 | |
| 7 | Crêfin d=90 | 1 | cái | |
| 8 | Lưới chắn rác | 1 | cái | |
| 9 | Bu lông D18 | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ LỌC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | 4,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,6 | m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | 11,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | 10,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1295 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 19 | cái | |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | 0,012 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,01 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,01 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,765 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 31,8 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,8 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 13,92 | m2 | |
| 17 | Bả xi măng | 48,72 | m2 | |
| 18 | Ống kẽm D50 | 6 | m | |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG O | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 67,19 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,5 | m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | 4,9 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,26 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | 3,8 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | 2,28 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | 11,96 | 100m | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 9,18 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,224 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn 60x50mm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông | 1 | cái | |
| 18 | Bê tông hộp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,56 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ hộp van | 0,0352 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA SỐ 01 (50M3) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | 5,7 | m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | 51,26 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,72 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 4,87 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | 12,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 9,08 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4035 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1617 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7901 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0658 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0056 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1002 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1188 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,0264 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0228 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0551 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0099 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 52,8 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 40 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 40 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 36,13 | m2 | |
| 28 | Bả xi măng | 65 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | bộ | |
| 32 | Ống kẽm D50 | 1,2 | m | |
| 33 | Ống kẽm D20 | 1,2 | m | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA SỐ 02 (100M3) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | 71,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,06 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 8,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | 15 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 16,9 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,68 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,38 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,976 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8636 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2738 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1304 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0716 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,135 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,49 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,16 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0416 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0099 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 69 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 56 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 105 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | bộ | |
| 28 | Ống kẽm D50 | 1,2 | m | |
| 29 | Ống kẽm D20 | 1,2 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi