Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647831-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200601328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:09:00 đến ngày 2020-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,343,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 6,0144 m3
2 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Phần II Chương V của E-HSMT 0,0601 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, đất C4 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0601 100m³
4 Tháo các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg - Phần II Chương V của E-HSMT 102 cái
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 13,464 m3
6 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1958 100m3
7 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly <=7km, đất C4 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1958 100m³
B BỂ BƠI CHÍNH
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn KT250X250 Phần II Chương V của E-HSMT 1.341,2 m
2 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 13,412 100m
4 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1245 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần II Chương V của E-HSMT 5,7719 m3
6 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0577 100m3
7 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,0577 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,0577 100m3
9 Đào móng, rộng <=20m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6149 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 104,1358 1m3
11 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 56,1028 m3
12 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 23,7283 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 1,215 100m2
14 Ván khuôn gỗ móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 2,0531 100m2
15 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 266,8265 m3
16 Đổ Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 262,8833 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6654 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,4577 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,1087 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,02 tấn
21 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 33,6916 m3
22 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 33,1937 m3
23 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Phần II Chương V của E-HSMT 3,1875 100m2
24 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 4,54 100m3
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0788 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,3446 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 2,1372 tấn
28 Băng cản nước PVC V200 Phần II Chương V của E-HSMT 132,44 md
29 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 4,1163 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 4,1163 100m3
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 4,1163 100m3
32 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 11,999 m3
33 Bê tông rãnh chống tràn- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 11,8217 m3
34 Ván khuôn rãnh chống tràn Phần II Chương V của E-HSMT 1,3438 100m2
35 Lắp dựng cốt thép rãnh chống tràn, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0444 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5919 tấn
37 Ván khuôn hành lang kỹ thuật Phần II Chương V của E-HSMT 0,3819 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (hành lang kỹ thuật) Phần II Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (hành lang kỹ thuật) Phần II Chương V của E-HSMT 1,6805 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm (hành lang kỹ thuật) Phần II Chương V của E-HSMT 0,3474 tấn
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,066 100m
42 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 25,9252 m3
43 Màng tự dính dày 1,5mm Phần II Chương V của E-HSMT 899,5 m2
44 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,175 m3
45 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500 Phần II Chương V của E-HSMT 200 tấm
46 Lắp tấm đan rãnh Phần II Chương V của E-HSMT 200 cái
47 Mua Sikatop seal 107 hoặc tương đương Phần II Chương V của E-HSMT 518,765 kg
48 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 149,5 m2
49 Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 215,5264 m2
50 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 149,5 m2
51 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 750 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 105,016 m2
53 Lát đá tự nhiên màu đen, mép xung quanh thành bể bơi. Có mài bo cạnh Phần II Chương V của E-HSMT 39,972 m2
54 Keo trám INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV hoặc tương đương Phần II Chương V của E-HSMT 35,4839 tuýp
55 Láng rãnh chống tràn, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 30,012 m2
56 Cung cấp và lắp đặt nẹp khe lún giữa bê tông sàn hành lang kỹ thuật với khu phụ trợ và tường rào. Nẹp V 30x30mm bằng nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 150 md
57 Inox ống D76, D42 ghế chờ Inox 304 theo thiết kế dài 1,8m, số lượng 14 cái; hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 296,616 kg
58 Sản xuất ghế Inox (tính NC, MVLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2908 tấn
59 Nút cao su bịt chân ghế Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
60 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,155 100m3
61 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 11,651 m3
62 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,72 m3
63 Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1394 100m3
64 Bê tông nền M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9152 m3
65 Lát gạch bậc tam cấp (gạch đất nung KT gạch 300x300mm) Phần II Chương V của E-HSMT 19,2095 m2
66 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,0243 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
69 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,3379 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 31,2358 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 31,2358 m2
72 Cửa xếp công nghệ Đài Loan hoặc tương đương, thép mạ màu. Thanh U dày 0,7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0,20mm đến 0,24mm, ống Inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. Phần II Chương V của E-HSMT 18,13 m2
73 Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1.5; 20x40x1.5 làm cửa, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 54,2923 kg
74 Sản xuất cửa bằng thép hộp (tính NC, M,VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 4,361 m2
76 Bản lề 100 NO- No1 hoặc tương đương Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
77 Chốt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
78 Khóa treo mã hiệu MK- 10P đồng hoặc tương đương Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
79 Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống, hệ số hao hụt 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 136,5372 kg
80 Nắp chụp Inox Phần II Chương V của E-HSMT 48 cái
81 Sản xuất lan can (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1339 tấn
82 Lắp dựng lan can tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 8,8 m2
83 Đắp đất nền móng công trình (đất tạn dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,37 m3
84 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,37 m3
85 Mua vật liệu chống thấm(Sikatop seal 107hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 24,7064 kg
86 Ốp tường gạch KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,4 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,7 m2
88 Gia công và lắp đặt hoàn thiện giá để chân bằng Inox 304. Phần II Chương V của E-HSMT 99,26 kg
89 Bu lông nở sắt mạ kẽm M10 Phần II Chương V của E-HSMT 24 bộ
90 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0278 100m3
91 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 1,2106 m3
92 Ván khuôn gỗ móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0267 tấn
95 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5712 100m
96 Biển báo hiệu " LỐI ĐI DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT". Chất liệu mica Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống, hệ số hao hụt 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 120,0744 kg
98 Nắp chụp Inox Phần II Chương V của E-HSMT 45 cái
99 Sản xuất lan can Phần II Chương V của E-HSMT 0,1177 tấn
100 Lắp dựng lan can đường dốc Phần II Chương V của E-HSMT 11,7008 m2
101 Mua nước vận hành bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 930,603 m3
C TƯỜNG RÀO + MÁI CHE
1 Đào móng,rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,7573 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 17,8172 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 1,3181 100m2
4 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,4197 100m2
5 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 53,629 m3
6 Đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 52,8365 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5882 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8484 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,8957 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,4974 tấn
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 25,9294 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 1,8386 100m3
13 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,9202 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,9202 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,9202 100m3
16 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 16,8934 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 2,242 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3374 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,9708 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 2,4115 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 13,281 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 9,151 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,8301 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,264 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1659 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,1535 tấn
27 Ốp tường mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 71,896 m2
28 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Phần II Chương V của E-HSMT 72,4368 m2
29 Mua thép hình L30x3mm, khung xương hộp kỹ thuật bảo vệ ống thoát nước mái. Hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 122,4 m2
30 Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 13,3875 kg
31 Gia công hệ khung dàn (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1328 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Phần II Chương V của E-HSMT 0,1328 tấn
33 Bu lông nở sắt M10x80mm Phần II Chương V của E-HSMT 126 cái
34 Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium dày 5mm Phần II Chương V của E-HSMT 17 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 93,826 m2
36 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 178,5 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 39,3808 m2
38 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 178,5 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 317,8721 1m²
40 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 694,3752 kg
41 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 708,186 kg
42 Sản xuất lan can Inox (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 1,3481 tấn
43 Lắp dựng hàng rào inox Phần II Chương V của E-HSMT 257,607 m2
44 Mua sắt vuông đặc 10x10mm làm mũi mác, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 94,86 kg
45 Mua thép hộp mạ kẽm, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 109,548 kg
46 Bu lông nở sắt M10x80mm Phần II Chương V của E-HSMT 128 cái
47 Gia công hệ khung dàn (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2004 tấn
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Phần II Chương V của E-HSMT 0,2004 tấn
49 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 104 cái
50 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 hệ số hao hụt, 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 7,3846 tấn
51 Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 1,4657 tấn
52 Mua thép C150x50x20x2 mm, hệ số hao hụt 1,025 Phần II Chương V của E-HSMT 6,1565 tấn
53 Mua thép D16 làm giằng vì kèo hệ số hao hụt 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 0,3786 tấn
54 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 7,8092 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Phần II Chương V của E-HSMT 7,8092 tấn
56 Sản xuất xà gồ thép (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 6,0063 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 6,0063 tấn
58 Sản xuất giằng mái thép (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 1,4196 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.159,2719 1m2
60 Lắp dựng giằng thép (tính NC, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 1,4196 tấn
61 Cung cấp và lắp đặt ty xà gồ D10 Phần II Chương V của E-HSMT 128,7 md
62 Thanh ren M10 Phần II Chương V của E-HSMT 28,6 md
63 Bu lông M10x50 Phần II Chương V của E-HSMT 572 cái
64 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi16mm Phần II Chương V của E-HSMT 42 cái
65 Cung cấp và lắp đặt bulong M12 Phần II Chương V của E-HSMT 1.188 cái
66 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 1.354,245 m
67 Thanh nẹp dưới thép lá 40x4mm, hệ số hao hụt 1,05 Phần II Chương V của E-HSMT 2.790,7335 kg
68 Lắp dựng thanh nẹp dưới (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 2,6578 tấn
69 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 118 m
70 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2501 tấn
71 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2501 tấn
72 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Phần II Chương V của E-HSMT 15 vị trí
73 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 106 cái
74 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Phần II Chương V của E-HSMT 47,86 md
75 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 Phần II Chương V của E-HSMT 1.344,1515 m2 
76 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 5.312 cái
77 Cầu chắn rác inox Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần II Chương V của E-HSMT 13,68 100m2
D KHU PHỤ TRỢ
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,0934 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 7,0156 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,639 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,846 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 16,3474 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2324 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0995 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3943 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1919 tấn
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 24,6941 m3
11 Khung móng M16x500mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 1,344 m3
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,4784 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0428 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1584 tấn
16 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,6995 m3
17 Quét nước xi măng 2 nước Phần II Chương V của E-HSMT 23,5793 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 41,7793 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2006 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0313 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0056 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0298 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,2 m3
24 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0582 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
27 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 2,0916 100m3
28 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,478 100m3
29 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,904 m3
30 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,528 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,051 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3915 tấn
33 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 41,6054 m3
34 Đổ Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 37,8358 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,1909 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2156 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,113 tấn
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 2,1561 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3208 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 2,278 tấn
41 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,8545 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,087 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0148 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0677 tấn
45 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Phần II Chương V của E-HSMT 12,3691 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch si măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 62,0812 m3
47 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 1,5136 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 126,2196 m2
49 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 108,72 m2
50 Ốp chân tường kích thước gạch 150x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 6,351 m2
51 Mua Sikatop seal 107 hoặc tương đương Phần II Chương V của E-HSMT 900,9418 kg
52 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 259,6374 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 228,3894 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,186 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt chếnh nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 282,2952 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 431,0584 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 123,7776 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 431,0584 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 406,0728 m2
62 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay toàn bộ kính, kính an toàn 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 24,42 m2
63 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất Phần II Chương V của E-HSMT 2,16 m2
64 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 9 bộ
65 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
66 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 18,72 m2
67 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóabán nguyệt, thanh day nhôm) Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
68 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Phần II Chương V của E-HSMT 104,329 m2
69 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,312 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 18,72 m2
71 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 312 kg
72 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
73 Mua Inox ống 201dày 1.2mm làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật Phần II Chương V của E-HSMT 7,1 kg
74 Nắp chụp Inox của tay vịn dành cho người khuyết tật Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
75 Sản xuất lan (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
76 Chèn tấm xốp khe lún Phần II Chương V của E-HSMT 16,4256 m2
77 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Phần II Chương V của E-HSMT 0,246 m2
78 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,72 m
79 Biển chỉ dẫn: "WC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT " Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 77,688 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 2,0878 m3
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 22,192 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 22,192 m2
84 Mua thép ống D90x2mm, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 111,996 kg
85 Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 101,64 kg
86 Sản xuất cột bằng thép hình (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2136 tấn
87 Lắp cột thép các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,2136 tấn
88 Mua thép hộp làm xà gồ, dầm mái hệ số hao hụt 1,025 Phần II Chương V của E-HSMT 472,2175 kg
89 Sản xuất dầm mái (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
90 Lắp dựng dầm mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
91 Sản xuất xà gồ thép (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,3022 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,3022 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 34,3564 1m2
94 Cung cấp và lắp đặt bulong M12 Phần II Chương V của E-HSMT 32 cái
95 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 81,76 m
96 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm, hệ số hao hụt 1,05 Phần II Chương V của E-HSMT 111,783 kg
97 Lắp dựng thanh nẹp dưới (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1065 tấn
98 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 m
99 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0339 tấn
100 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0339 tấn
101 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
102 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 Phần II Chương V của E-HSMT 88,88 m2 
103 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 352 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
107 Cầu chắn rác inox Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Cung cấp và lắp đặt hàng rào thép mạ kẽm Phần II Chương V của E-HSMT 40 m2
109 Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x180mm dày 1,2 sơn tĩnh điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
110 Lắp đặt MCCB-3P 80A, 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt MCB-3P 40A, 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt MCB-3P 20A, 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A, cl:0.5, s:10va Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
116 Lắp đặt Volt kế + chuyển mạch volt 7 vị trí Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt Ampe kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt cầu chì hạ thế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị trí Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
120 Cung cấp và lắp đặt đèn báo xanh đỏ Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
121 Cung cấp và lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P-40kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
122 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 300a (cu 30x6) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 12 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
124 Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt RCBO-2P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
128 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 6 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
129 Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
131 Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 8 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
133 Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt tủ điện kích thước 600x500x180 mm dày 0,7 sơn tĩnh điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
137 Lắp đặt Aptomat nhánh 3 pha 16A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt Aptomat nhánh 1 pha 6A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/2A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
140 Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
141 Lắp đặt máy biến áp cách ly 250VA-220/24V Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
145 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
146 Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
147 Cung cấp và lắp đặt đèn báo D25 Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
148 Cung cấp và lắp đặt nút ấn D25 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
149 Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch tự động Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
150 Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch chọn bơm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 40x50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
152 Cung cấp và lắp đặt cầu đấu điều khiển 10 mắt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
153 Cung cấp và lắp đặt cầu đấu 20a 4 mắt Phần II Chương V của E-HSMT 3  cái
154 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
155 Lắp đặt đèn bán cầu ốp tròn bóng led 300D/1x22W/220V Phần II Chương V của E-HSMT 68 bộ
156 Lắp đặt đèn gắn tường 13W/220V Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
157 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Phần II Chương V của E-HSMT 22 bộ
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
159 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
160 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A, 2 cực kèm đèn báo Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
161 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Phần II Chương V của E-HSMT 17 cái
162 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại chống nước Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 39 hộp
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.800 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 800 m
166 Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
167 Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x6mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
168 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 120 m
169 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
170 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 250 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.500 m
173 Lắp đặt hộp chia 2, 3, 4 ngả Phần II Chương V của E-HSMT 134 hộp
174 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110mm Phần II Chương V của E-HSMT 50 hộp
175 Cắt sân bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 24 10m
176 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,054 m3
177 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Phần II Chương V của E-HSMT 0,054 100m3
178 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,054 100m3
179 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,054 100m3
180 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,108 100m3
181 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65, bảo hộ cáp điện nguồn Phần II Chương V của E-HSMT 1,2 100 m
182 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 120 m
183 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 5,4 m3
184 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,108 100m3
185 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
186 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 350 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 315 m
188 Mua cáp mạng UTP Cat5E Phần II Chương V của E-HSMT 350 m
189 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E Phần II Chương V của E-HSMT 35 10 m
190 Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 200 m
191 Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 300 m
193 Đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
194 Mặt thoại, mạng Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
195 Lắp đặt đế âm, mặt thoại, mạng Phần II Chương V của E-HSMT 3 Ổ cắm
196 Nhân mạng RJ45+RJ11 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
197 Bấm đầu RJ 45 Phần II Chương V của E-HSMT 3 Đầu
198 Mua cáp mạng UTP Cat5E Phần II Chương V của E-HSMT 80 m
199 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E Phần II Chương V của E-HSMT 8 10 m
200 Mua cáp tín hiệu Cat 3 2 pair Phần II Chương V của E-HSMT 80 m
201 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 3 2 pair Phần II Chương V của E-HSMT 8 10 m
202 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
203 Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 24 port (cho mạng và camera) Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
204 Cung cấp và lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 số Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
205 Cung cấp và lắp đặt Điện thoại bàn Phần II Chương V của E-HSMT 3 chiếc
206 Cung cấp và lắp đặt Bộ phát Wifi gắn trần Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
207 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
208 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
209 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
210 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
211 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
212 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
213 Lắp đặt thanh treo khăn Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
214 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
215 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
216 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
217 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
218 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
219 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,63 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
221 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,53 100m
222 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,1 100m
223 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,05 100m
225 Lắp đặt van chặn đường kính d=50mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
226 Lắp đặt van chặn đường kính d=40mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
227 Lắp đặt van chặn đường kính d=32mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
228 Lắp đặt van chặn đường kính d=25mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
229 Lắp đặt van 1 chiều đường kính d=40mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
230 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
231 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
232 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
233 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
234 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
235 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
236 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 17 cái
237 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
238 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
239 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
240 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
241 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
242 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 46 cái
243 Lắp đặt tê ren, ĐK 20mm bằng inox Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
244 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110, PN8 Phần II Chương V của E-HSMT 3,68 100m
245 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN8 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1 100m
246 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,21 100m
247 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 100m
248 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42, PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
249 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
250 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
251 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
252 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
253 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 61 cái
254 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 29 cái
255 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
256 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
257 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
258 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
259 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmz Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
260 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
261 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
262 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
263 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
264 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,63 100m
265 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,53 100m
266 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
267 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,1 100m
268 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
269 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,68 100m
E BỂ ĐIỀU HÒA
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 1,7421 100m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 0,0869 100m2
3 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 5,3094 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 13,0772 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0681 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9841 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3842 tấn
8 Ván khuôntường thẳng - Chiều dày ≤45cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9975 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 10,9725 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0741 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3234 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,8839 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1534 tấn
14 Băng cản nước PVC V200 Phần II Chương V của E-HSMT 29,32 m
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,2197 100m2
16 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 8,7657 m3
17 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,3921 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0095 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0779 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0494 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3674 tấn
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 86,7355 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 40,7884 m2
24 Quét chống thấm tường trong bể Phần II Chương V của E-HSMT 159,1954 1m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0648 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần II Chương V của E-HSMT 0,0029 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng máy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,8307 100m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,9114 100m3 đất nguyên thổ
F ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Ống PVC D200-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 1,9 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,9 100m
3 Ống PVC D160-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,81 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,81 100m
5 Ống PVC D140-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,54 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,54 100m
7 Ống PVC D110-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
9 Ống PVC D90-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
11 Ống PVC D60-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
13 Ống PVC D48-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
15 Cút PVC D200 Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
16 Cút PVC D160 Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
17 Cút PVC D110 Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
18 Cút PVC D90 Phần II Chương V của E-HSMT 29 cái
19 Cút PVC D60 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
20 Cút PVC D48 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Tê PVC D200 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Tê PVC D140 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Tê PVC D48 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Tê thu PVC D200/90 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
25 Tê thu PVC D200/110 Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
26 Tê thu PVC D160/110 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Tê thu PVC D160/90 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Tê thu PVC D90/48 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Côn thu PVC D160/140 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Bạc thu PVC D200/110 Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
31 Bạc thu PVC D140/110 Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
32 Bạc thu PVC D110/60 Phần II Chương V của E-HSMT 33 cái
33 Nút bịt PVC D110 Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
34 Nút bịt PVC D200 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Nút bịt PVC D60 Phần II Chương V của E-HSMT 29 cái
36 Nút bịt PVC D48 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Băng trương nở Phần II Chương V của E-HSMT 5 cuộn
38 Vật liệu chống thấm (sika hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 2 bao
39 Ống gen cứng 20 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
40 Nối thẳng 20 ống gen Phần II Chương V của E-HSMT 50 cái
41 Càng cua 20 Phần II Chương V của E-HSMT 100 cái
42 Vít, nở D6 Phần II Chương V của E-HSMT 200 cái
43 Ống gen mềm 20 Phần II Chương V của E-HSMT 3 m
44 Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 60 m
45 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
G VẬT TƯ KHÁC
1 Biển nội quy Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Biển phân công phụ trách Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Biển khu vực bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Biển cấm nhảy Phần II Chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Biển tên phòng, biển cảnh báo Phần II Chương V của E-HSMT 9 Cái
6 Thước đo mực nước KT 150X800mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 Cái
7 Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Tủ
8 Thùng rác HDPE 120L Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Giỏ rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Ghế quan sát hồ bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Phao cứu hộ Phần II Chương V của E-HSMT 10 Cái
12 Móc cứu hộ cho bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 6 Cái
13 Máy bơm nước Phần II Chương V của E-HSMT 2 Cái
H THIẾT BỊ
1 Bình lọc bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
2 Máy bơm lọc Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
3 Cát lọc thạch anh Phần II Chương V của E-HSMT 3.600 kg
4 Đầu trả nước bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 24 chiếc
5 Nắp thu nước đáy bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
6 thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 3 bậc Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
7 thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 4 bậc Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
8 thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 5 bậc Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
9 Hệ van điều khiển Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
10 Phao phân làn Phần II Chương V của E-HSMT 150 mét
11 Cốc neo phao vào thành bể Phần II Chương V của E-HSMT 6 chiếc
12 Tăng phao Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
13 Mỏ neo phao Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
14 Bục nhảy Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
15 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Bơm định lượng điều chỉnh PH Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Bơm định lượng điều chỉnh Clo Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Bồn hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
19 Máy bơm vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
20 Xe đẩy hút vệ sinh, inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
21 Sào nhôm 9m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
22 Vợt hớt rác Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
23 Ống mềm hút vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
24 bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
25 Chổi cọ bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối, nhân công lắp đặt và các công việc phụ trợ khác Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh 14 ngày Phần II Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
29 Nhân công hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Phần II Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
30 Hóa chất phụ vụ nghiệm thu và vận hành thử 1 tháng Clodioxit (Clo2 10%) Phần II Chương V của E-HSMT 300 kg
I DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu: 4%*(A+B+C+D+E+F+G+H) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->