Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo khu ở nội trú, nhà ăn, nhà bếp của các trường phổ thông dân tộc bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của huyện Văn Yên ( Hạng mục: Trường PTDTBT tiểu học Lang Thíp; Trường PTDTBT THCS Mỏ Vàng; Trường PTDTBT tiểu học Mỏ Vàng; Trường PTDTBT THCS Đại Sơn; Trường PTDTBT THTHCS Nà Hẩu; Trường PTDTBT THCS Lang Thíp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo khu ở nội trú, nhà ăn, nhà bếp của các trường phổ thông dân tộc bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của huyện Văn Yên ( Hạng mục: Trường PTDTBT tiểu học Lang Thíp; Trường PTDTBT THCS Mỏ Vàng; Trường PTDTBT tiểu học Mỏ Vàng; Trường PTDTBT THCS Đại Sơn; Trường PTDTBT THTHCS Nà Hẩu; Trường PTDTBT THCS Lang Thíp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 17:26:00 đến ngày 2020-06-27 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,945,635,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC LANG THÍP | |||
| B | MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4795 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4795 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 8 | Bu lông d14; L=400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4156 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn xốp PU 3 lớp tôn dầy 0,35mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7751 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,04 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 19 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Phễu thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 23 | Keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tuýp |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng bóng tuýp LED 1,2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Quạt cây VINAWIN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| D | HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40; L=300M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6656 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3912 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,098 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,03 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9043 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,2887 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,2887 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm d90x1,8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 12 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 252,96 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1969 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3937 | 100m3 |
| E | TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THIP | |||
| F | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.492,9945 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 512,1826 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.005,1771 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,238 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,727 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,511 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4596 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn ốp trần, tường bóng LED18W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Mặt và công tắc có đèn báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| H | VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | ống PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 9 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Van khóa D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Tê PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 18 | Măng sông PVC D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Cút PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Cút PVC D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Tê PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Tê PVC D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| I | KHU NHÀ BÁN TRÚ HS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 870,2416 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 491,2296 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.361,4712 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kính cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m2 |
| 5 | Thay toàn bộ ô kính cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m2 |
| 6 | nẹp cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 216,8 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 4 | Khóa cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9282 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9282 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,06 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,06 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,02 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4952 | 100m2 |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi khu vực máng rửa tay phía ngoài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Tê PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Ống PPR D20 có đục lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| L | KHU NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tôn xốp + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5 | m2 |
| M | TRƯỜNG PTDTBT THCS MỎ VÀNG | |||
| N | NHÀ Ở BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,0624 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 254,0664 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4912 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 191,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nẹp cửa (NC tính 1/3) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 6 | Tháo dỡ kính cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0046 | m3 |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,0624 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8424 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 409,212 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,224 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 861,12 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4912 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457,456 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2064 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,032 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 191,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sau TC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 12 | thay mới kính cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 13 | nẹp khuôn cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 14 | Sản xuất lan can inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 928,9627 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,784 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,784 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,574 | 100m2 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ điện cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Mặt 1 + Rọ B1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Mặt 1 + Rọ B2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Mặt 1 + Rọ B3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mặt 1 + Rọ B4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống ghen luồn dây điện 10*30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 15 | đinh vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | cái |
| 16 | Tê cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 25W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi L=1,2m, 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp LED đui xoáy 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| Q | NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 363,744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4968 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 192,9441 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5663 | 100m3 |
| R | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 363,744 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tôn+ khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4968 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn xốp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9294 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,82 | m |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5186 | tấn |
| 10 | Tăng đơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2872 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi khung sắt (Cả sơn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa sổ khung sắt (Cả sơn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 15 | Chốt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa thép L50*50*5 để hàn goong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,392 | Kg |
| 18 | Sản xuất cửa hoa thép vuông 12*12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa thép cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5186 | tấn |
| S | ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Mặt 1 + Rọ B1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Mặt 1 + Rọ B2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Mặt 1 + Rọ B3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Hạt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Ống ghen luồn dây điện 10*30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 11 | đinh vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 12 | Tê cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp LED đui xoáy 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn L=1,2m, 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Móc treo quạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| T | TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC MỎ VÀNG | |||
| U | HÀNG RÀO LƯỚI B40 L=100M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5904 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9691 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6877 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9099 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3033 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,498 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,498 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2202 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1944 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1944 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm d90x1,8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | tấn |
| 17 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8026 | m2 |
| V | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8185 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5343 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8776 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5034 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6368 | m2 |
| 13 | Nắp tôn dầy 1mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,09 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 19 | Đánh mầu xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| W | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1104 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4336 | m2 |
| 27 | Đánh mầu xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8576 | m2 |
| 28 | Tôn dày 1mm làm nắp bể | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | CẤP NƯỚC LÊN TEC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200 m, đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | van phao tự động | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐẠI SƠN | |||
| Z | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 208,0044 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng có cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,478 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138,2709 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,575 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,942 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1723 | 100m3 |
| AA | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 208,0044 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,478 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,804 | m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,02 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3789 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 376,8945 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7365 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,6825 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8385 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,1925 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1888 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,944 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 14 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 15 | Sản xuất lưới sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4619 | tấn |
| 16 | Sản xuất lan can inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8978 | kg |
| 17 | Lắp dựng lưới sắt vuông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,294 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,294 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,498 | 100m2 |
| AB | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Mặt 1 + Rọ B1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Mặt 1 + Rọ B2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Mặt 1 + Rọ B3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Hạt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Ống ghen luồn dây điện 10*30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | đinh vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 12 | Tê cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 15 | Đèn ốp trần hiên 25W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp LED đui xoáy 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần - quạt đảo chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| AC | MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2256 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn xốp PU 3 lớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2917 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4467 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 17 | bu lông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,102 | 100m2 |
| AD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn Highbay 220V.80W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Mặt 1 + Rọ B1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 9 | đinh vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 10 | Tê cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AE | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công san tạo mặt bằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | 100m2 |
| AF | TRƯỜNG PTDTBT TH VÀ THCS NÀ HẨU | |||
| AG | CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1652 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,318 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8577 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| AH | HÀNG RÀO LƯỚI B40; L=100M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5904 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9369 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6877 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9099 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3033 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,498 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2202 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1944 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1944 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3067 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3067 | tấn |
| 16 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0852 | m2 |
| AI | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9732 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,27 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,27 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn xốp + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7708 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3536 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| AJ | MỞ RỘNG MÁI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,525 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn xốp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2334 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2643 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2643 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4946 | 100m2 |
| AK | CẢI TẠO BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| AL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG MỞ RỘNG MÁI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đèn LED bóng tròn 220V.60W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Mặt 1 + Rọ B1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 9 | đinh vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Tê cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Quạt cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi