Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 10:28:00 đến ngày 2020-06-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,136,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 01 TẦNG 03 PHÒNG, CHỜ TẦNG 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6453 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4375 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9404 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4587 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8428 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8713 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5766 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4885 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4331 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4193 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3625 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8349 | 100m2 |
| 17 | B ê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7753 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3227 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3227 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3227 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3226 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5895 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9358 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3278 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9512 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2575 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3756 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1304 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4044 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4149 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6793 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7949 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7331 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5503 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1529 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1872 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2468 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2171 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4188 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5379 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2827 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2827 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,376 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2427 | 100m2 |
| 50 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc, tôn phẳng dày 0.45mm, bản rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,12 | m |
| 51 | Mua và lắp dựng tôn úp góc, tôn phẳng dày 0.45mm, bản rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,35 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép V60x3, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Mua và lắp đặt bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,31 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,49 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,421 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,4146 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5435 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,81 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,69 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,98 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,92 | m |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,09 | m2 |
| 68 | Đắp phù điêu trang trí chính giữa vòm hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chi tiết |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,221 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,7681 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,7006 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9025 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7265 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,366 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,989 | m2 |
| 77 | Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 78 | Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 79 | Mua vách kính cố định kết hợp cửa đẩy, vách cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đẩy 1 cánh và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,84 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,16 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,943 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ tổng, tủ 30x20x15cm sơn tĩnh điện, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần đặt sẵn trong sàn BTCT mái tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4885 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6987 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2078 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6324 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4493 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1963 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8163 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,256 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,386 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4885 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9374 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6918 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4808 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7558 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1286 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,0504 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8212 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,18 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,984 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0172 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,0504 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,18 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,738 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6678 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7098 | m2 |
| 51 | Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 52 | Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Mua vách kính cố định vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,28 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ, ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 16 | Lắp đặt góc, tê, thu, cút.... đường ống nước các loại bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ tổng, tủ 30x20x15cm sơn tĩnh điện, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào phá tường kết cấu gạch, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5552 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá ra bãi thải trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch đá ra bãi thải trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5552 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4593 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8072 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3801 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình ,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,503 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,012 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6238 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3488 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6618 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9809 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9761 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cấu kiện |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,082 | m2 |
| 27 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m |
| 28 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,754 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4096 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9052 | m2 |
| 31 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,96 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,3968 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6223 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,39 | m2 |
| 35 | Lắp dựng sen hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,7156 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6845 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8998 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9079 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4913 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,738 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8444 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1724 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan BTCT Rãnh thoát nước, Hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| G | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6491 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5409 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6762 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1994 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,9296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,48 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | m2 |
| H | XÂY BỒN CÂY TRÊN MẶT BÊ TÔNG SÂN ĐỔ MỚI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0075 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7555 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7555 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2665 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5795 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi