Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200649479-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200648850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 10:28:00 đến ngày 2020-06-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,484,136,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 01 TẦNG 03 PHÒNG, CHỜ TẦNG 2
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6453 100m3
2 Đóng cọc tre bằng chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4375 100m
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2214 100m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,15 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9404 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2131 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4587 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8428 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8713 m3
11 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5766 100m2
12 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4885 m3
13 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4331 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4193 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3625 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8349 100m2
17 B ê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7753 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3227 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3227 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3227 100m3
21 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3226 100m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5895 m3
23 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9358 m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3278 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1902 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9512 tấn
28 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2575 100m2
29 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3756 m3
30 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1304 m3
31 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4044 m3
32 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4149 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1374 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6793 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7949 100m2
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7331 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5503 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1529 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1872 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2468 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1157 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2171 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4188 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5379 m3
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2827 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2827 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,376 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2427 100m2
50 Mua và lắp dựng tôn úp nóc, tôn phẳng dày 0.45mm, bản rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,12 m
51 Mua và lắp dựng tôn úp góc, tôn phẳng dày 0.45mm, bản rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,98 m
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9 m
53 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,35 m
54 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép V60x3, dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
55 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Mua và lắp đặt bầu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
58 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,31 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,49 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,421 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,4146 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5435 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,81 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,69 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,98 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,92 m
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,09 m2
68 Đắp phù điêu trang trí chính giữa vòm hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 chi tiết
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,221 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,7681 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,7006 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9025 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7265 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,366 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,989 m2
77 Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
78 Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
79 Mua vách kính cố định kết hợp cửa đẩy, vách cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đẩy 1 cánh và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,84 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3194 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,16 m2
84 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4096 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m2
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,943 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN 03 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
14 Lắp đặt tủ tổng, tủ 30x20x15cm sơn tĩnh điện, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần đặt sẵn trong sàn BTCT mái tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
C NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4885 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6987 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2078 m3
5 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6324 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4493 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3357 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1963 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,806 m3
14 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2864 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8163 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,464 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,256 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,386 m2
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,806 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4885 100m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9374 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6918 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4092 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
33 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3318 100m2
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4808 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7558 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1286 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,0504 m2
42 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,8212 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,18 m2
44 Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,984 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,0172 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,0504 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,18 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,738 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6678 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7098 m2
51 Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
52 Mua cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn, Cửa đi mở quay 2 cánh và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
53 Mua vách kính cố định vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính 8mm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,28 m2
D PHẦN THIẾT BỊ, ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
16 Lắp đặt góc, tê, thu, cút.... đường ống nước các loại bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
19 Lắp đặt tủ tổng, tủ 30x20x15cm sơn tĩnh điện, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào phá tường kết cấu gạch, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5552 100m3
2 Vận chuyển gạch đá ra bãi thải trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5552 100m3
3 Vận chuyển gạch đá ra bãi thải trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5552 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4593 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8072 100m
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3801 100m2
7 Đắp cát công trình ,độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,503 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,012 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8072 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 100m3
14 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 100m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6272 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6238 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3488 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0862 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6618 tấn
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7238 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9809 m3
23 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9761 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cấu kiện
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,082 m2
27 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6 m
28 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,754 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4096 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9052 m2
31 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,96 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,3968 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6223 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,39 m2
35 Lắp dựng sen hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,7156 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6845 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8998 m3
3 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9079 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6614 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4913 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5216 100m2
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,738 m3
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8444 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1724 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3423 100m3
13 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3423 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3423 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3423 100m3
16 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3423 100m3
17 Lắp dựng tấm đan BTCT Rãnh thoát nước, Hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
G SÂN TRƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6491 m3
3 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5409 m3
4 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6762 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1994 100m3
6 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,9296 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,48 m3
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,5 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3 m2
H XÂY BỒN CÂY TRÊN MẶT BÊ TÔNG SÂN ĐỔ MỚI
1 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0075 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7555 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7555 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2665 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5795 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->