Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo khu ở nội trú, nhà ăn, nhà bếp của các trường phổ thông dân tộc bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của huyện Văn Yên ( Hạng mục: Trường PTDTBT Châu Quế Thượng; Trường PTDTBT tiểu học Châu Quế Hạ; Trường PTDTBT THCS Châu Quế Hạ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo khu ở nội trú, nhà ăn, nhà bếp của các trường phổ thông dân tộc bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của huyện Văn Yên ( Hạng mục: Trường PTDTBT Châu Quế Thượng; Trường PTDTBT tiểu học Châu Quế Hạ; Trường PTDTBT THCS Châu Quế Hạ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:59:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,233,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.A: ĐIỂM TRƯỜNG THCS - TRƯỜNG PTDTBT CHÂU QUẾ THƯỢNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9143 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8438 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2818 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7104 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,242 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7026 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Nhân công thu dọn khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8165 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2287 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4973 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3468 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3468 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2945 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,416 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,416 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5536 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,352 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,309 | m2 |
| 29 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,87 | m2 |
| 30 | Làm trần tôn xốp + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1053 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1718 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2813 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0186 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Tê cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Đinh vít + nở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 12 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Mặt 1 + rọ (B2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Mặt 1 + rọ (B3) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED ống dài 1,2m, 40W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Móc treo quạt D10, L = 0,4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Thép hộp 30x60x1,2 để treo quạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,704 | kg |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,618 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,06 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,618 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 217,148 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,932 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,932 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi khu vực máng rửa tay phía ngoài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Bổ sung vật liệu phụ lắp đặt chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ tường bằng hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,504 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8505 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,396 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,444 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,444 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 18 | Công trát vá các chỗ hỏng hóc trong quá trình thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | 10m |
| G | 1.B: ĐIỂM TRƯỜNG ĐỒNG TÂM - TRƯỜNG PTDTBT CHÂU QUẾ THƯỢNG | |||
| H | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5011 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,0304 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9884 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4699 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4699 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8228 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9884 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn xốp khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3104 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 578,319 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 578,319 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 19 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0457 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0728 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 25 | San lấp KL đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2978 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4343 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | m2 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8405 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8405 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,81 | m2 |
| 34 | Sản xuất giá để téc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giá để téc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7301 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | m2 |
| I | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Đèn tuýp LED L=1,2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc có đèn báo 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc có đèn báo 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A+30A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 15 | Tủ điều khiển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi nước + đường ống cấp thoát nước cho các vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ khung + lưới B40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1385 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0039 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7596 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3967 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5432 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 10 | Công đục móng cũ để liên kết móng mới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3247 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6052 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9766 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,062 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,265 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5795 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8729 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,756 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,908 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,908 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa kính chớp lật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 33 | Khóa cửa kính khuôn nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 38 | Sản xuất lưới thép bảo vệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4093 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4093 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0079 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sau thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 42 | Thêm công hoàn thiện CT do thi công trong ĐK chật hẹp - vì không tháo dỡ mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8496 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6566 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5538 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 51 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7702 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 55 | Đánh mầu bằng xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2768 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4615 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 6 | Tê cút + vít nở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 7 | Mặt + rọ B1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Vòi xịt xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 25 | Măng sông PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 27 | Măng sông PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| L | 2.A: ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PHA TRẠC- TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC CHÂU QUẾ HẠ | |||
| M | HẠNG MỤC : TRƯỜNG PTDTBT TH CHÂU QUẾ HẠ | |||
| N | Nhà bếp + phòng ăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền BT (hạ thấp nền để lát gạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,608 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,608 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,305 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4462 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,087 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,087 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1504 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,73 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn xốp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9875 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2308 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3751 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3751 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 19 | Bu lông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8656 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | 100m2 |
| O | HÀNG RÀO LƯỚI B40, L=70M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0736 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3888 | 100m2 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đèn Led bóng tròn 220v-60w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Mặt 1 + Rọ B1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi hai chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ống ghen luồn dây điện 10*30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | đinh vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Tê cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Quạt cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Q | 2.B: ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NHƯỢC- TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC CHÂU QUẾ HẠ | |||
| R | Hàng rào lưới B40 L=200m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0752 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0126 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,374 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,866 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,622 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4046 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8243 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8243 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 17 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 185,8878 | m2 |
| S | 3: TRƯỜNG PTDTBT THCS CHÂU QUẾ HẠ | |||
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 323,668 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7028 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6227 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6153 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0571 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4077 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2165 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 313,4515 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9975 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,299 | m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9323 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,16 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,775 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,775 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,015 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,015 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 189,36 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 248,4 | m |
| 27 | Thay mới nẹp khuôn cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 248,4 | m |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,264 | m2 |
| 29 | Thay thế kính bị vỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,952 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sau khi sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Sản xuất cửa kính chớp lật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3817 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 42 | Công tháo dỡ tấm đan cũ đã hỏng + vệ sinh rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | m3 |
| 44 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| U | MỞ RỘNG MÁI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0196 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 8 | Bu lông d14; L=400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0403 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0403 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5509 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5509 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn xốp PU 3 lớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6132 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 235,52 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2975 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2975 | m2 |
| 24 | Sản xuất khung bao che | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung bao che | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7805 | 100m2 |
| V | Sân bê tông đổ mới S=400m2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| W | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2332 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2332 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,2266 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,2266 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9604 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9604 | m2 |
| X | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần, tường bóng LED 18w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Mặt và công tắc 1 hạt có đèn báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Vòi xịt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn giấy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR d25x20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 25 | Măng sông PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Măng sông PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Y nhựa PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Y nhựa PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Chếch nhựa PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| Y | ĐIỆN MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Máng + đèn tuýp LED 1,2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Quạt cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Mặt và công tắc 1 hạt có đèn báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Mặt và công tắc 2 hạt có đèn báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi