Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông nối từ ĐT 316B tại thị trấn Hưng Hóa đến đường nối QL32 với QL70B tại xã Dân Quyền, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632666-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông nối từ ĐT 316B tại thị trấn Hưng Hóa đến đường nối QL32 với QL70B tại xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20200630935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:19:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí đóng điện đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí đóng điện trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,525 m3
2 Đào rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4144 100m3
3 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41.700 viên
4 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7 1000v
5 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,4 m3
6 Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,4 m3
7 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.170 m
8 Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,34 100m2
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE 85/65mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE 50/40mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.556 m
12 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7686 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0953 100m3
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 838 cái
16 Bê tông mốc báo hiệu cáp, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,436 m3
17 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cao 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cột
18 Lắp cần đèn F 60, chiều cao 2m vươn 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cần đèn
19 Lắp choá đèn chiếu sáng Led 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 choá
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 bảng
21 Luồn dây lên đèn CXV 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 100 m
22 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
23 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)-0,6/1KV. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.729 m
25 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)-0,6/1KV. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,29 100m
26 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.326 m
27 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)-0,6/1KV. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,26 100m
28 Rải cáp đồng trần tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.931 m
29 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 10 cột
30 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,64 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,624 m3
32 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cấu kiện
33 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9979 100m3
34 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3688 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8661 tấn
37 Khung móng M24x300x300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
38 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 bộ
39 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,232 m3
40 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,136 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 1cấu kiện
42 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6976 m3
43 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0976 100m2
44 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
45 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
46 Bê tông lót móng loại 1, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,232 m3
47 Lát vỉa hè gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,64 m2
48 Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
49 Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
50 Khung móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Bê tông móng tủ điện, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
52 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
53 Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE 65/50 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
54 Đào tiếp địa cột đèn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m3
55 Đắp đất rãnh tiếp địa cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 100m3
56 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.089,25 kg
57 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 10 cọc
58 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1354 100kg
59 Đào móng tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
60 Đắp đất tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
61 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,46 kg
62 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
63 Lắp dựng tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 100kg
64 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Ép đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
66 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cái
67 Ép đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 10 đầu cốt
68 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656 cái
69 Ép đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6 10 đầu cốt
70 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 cái
71 Ép đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 10 đầu cốt
72 Đầu cốt đồng M2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488 cái
73 Ép đầu cốt đồng M2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 10 đầu cốt
74 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 1 vị trí
75 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
76 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Đào móng móng cột, tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0573 100m3
78 Đắp đất móng cột, tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m3
79 Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
80 Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
81 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
83 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
84 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
85 Lắp dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
86 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 mối nối
87 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9908 100kg
88 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 cọc
89 Lắp đặt giá đỡ tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Lắp đặt xà, ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
92 Lắp đặt xà cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.157,46 kg
94 Thanh truyển động F32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
95 Sứ đứng PI-22KV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
96 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 10 sứ
97 Chuỗi néo cách điện Silicone-22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
98 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
99 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Ép đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
101 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 1 đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
102 Dây nhôm lõi thép AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,75 m
103 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
104 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3388 1km/1dây
105 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 vị trí
107 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,804 m3
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
110 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
111 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9102 m3
112 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
113 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 100m3
114 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0657 100m2
115 Đào móng tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m3
116 Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m3
117 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10(12D) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
118 Lăp dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
119 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 mối nối
120 Lắp đặt máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
121 Lắp đặt chống sét van ZnO-12kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
122 Lắp đặt cầu chì SI 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
123 Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
124 Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-20kVAR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
125 Hòm TI + Hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
127 Dây đồng CV 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
128 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng CV 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 1km dây
130 Ép đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
131 Dây đồng CV 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
132 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 Thanh dẫn D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
134 Bản mã kết nối đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng CV 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 1km dây
136 Ép đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
137 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 cọc
138 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9438 100kg
139 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1353 100kg
140 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704,57 kg
141 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1071 tấn
142 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 kg
143 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10 sứ
144 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
145 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 m
146 Cáp sang tủ 400V: Cu/PVC-0,6/1KV -3Mx50+1Mx25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
147 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp sang tủ 400V: Cu/PVC-0,6/1KV -3Mx50+1Mx25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
148 Cáp sang tủ tụ bù: Cu/PVC-0,6/1KV - 3Mx16+1Mx10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
149 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp sang tủ tụ bù: Cu/PVC-0,6/1KV - 3Mx16+1Mx10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
150 Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
151 Ép đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
152 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
153 Ép đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
154 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
155 Ép đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 đầu cốt
156 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
157 Ép đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
158 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Ép đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
160 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
161 Ép đầu cốt đồng AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu cốt
162 Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Biển tên trạm, biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
164 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
165 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
166 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phân đoạn
167 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
168 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
169 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tụ
170 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
171 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
173 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 vị trí
174 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
175 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
176 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
178 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
179 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Dao cách ly 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Máy biến áp 50KVA-10(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Tủ điện trọn bộ 400V-75A: 03 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Tủ tụ bù 20kVAR trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Chống sét van ZnO-12kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Cầu chì SI-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Biến dòng điện 50/5(A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->