Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông nối từ ĐT 316B tại thị trấn Hưng Hóa đến đường nối QL32 với QL70B tại xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông nối từ ĐT 316B tại thị trấn Hưng Hóa đến đường nối QL32 với QL70B tại xã Dân Quyền, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:19:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí đóng điện đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng điện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,525 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4144 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.700 | viên |
| 4 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | 1000v |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,4 | m3 |
| 6 | Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,4 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.170 | m |
| 8 | Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE 85/65mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE 50/40mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.556 | m |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7686 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838 | cái |
| 16 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,436 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn F 60, chiều cao 2m vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cần đèn |
| 19 | Lắp choá đèn chiếu sáng Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | choá |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bảng |
| 21 | Luồn dây lên đèn CXV 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | 100 m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)-0,6/1KV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)-0,6/1KV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.326 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)-0,6/1KV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,26 | 100m |
| 28 | Rải cáp đồng trần tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.931 | m |
| 29 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | 10 cột |
| 30 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,64 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,624 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9979 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3688 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8661 | tấn |
| 37 | Khung móng M24x300x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 38 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 39 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,232 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,136 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6976 | m3 |
| 43 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0976 | 100m2 |
| 44 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 45 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng loại 1, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,232 | m3 |
| 47 | Lát vỉa hè gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,64 | m2 |
| 48 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bê tông móng tủ điện, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE 65/50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 54 | Đào tiếp địa cột đèn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 56 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.089,25 | kg |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | 10 cọc |
| 58 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1354 | 100kg |
| 59 | Đào móng tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 60 | Đắp đất tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 61 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | kg |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100kg |
| 64 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | 10 đầu cốt |
| 72 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | 10 đầu cốt |
| 74 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 vị trí |
| 75 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Đào móng móng cột, tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0573 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất móng cột, tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 80 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 81 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 84 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 85 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 86 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 mối nối |
| 87 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9908 | 100kg |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 89 | Lắp đặt giá đỡ tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xà, ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,46 | kg |
| 94 | Thanh truyển động F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 95 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 96 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 sứ |
| 97 | Chuỗi néo cách điện Silicone-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 98 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 101 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 102 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,75 | m |
| 103 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 104 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3388 | 1km/1dây |
| 105 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 107 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 110 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9102 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 113 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 115 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 116 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 117 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10(12D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 118 | Lăp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 119 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mối nối |
| 120 | Lắp đặt máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 121 | Lắp đặt chống sét van ZnO-12kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 122 | Lắp đặt cầu chì SI 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-20kVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 125 | Hòm TI + Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 127 | Dây đồng CV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 128 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng CV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1km dây |
| 130 | Ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 131 | Dây đồng CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 132 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 134 | Bản mã kết nối đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1km dây |
| 136 | Ép đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 137 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 138 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9438 | 100kg |
| 139 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | 100kg |
| 140 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,57 | kg |
| 141 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | tấn |
| 142 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | kg |
| 143 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 144 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 146 | Cáp sang tủ 400V: Cu/PVC-0,6/1KV -3Mx50+1Mx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 147 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp sang tủ 400V: Cu/PVC-0,6/1KV -3Mx50+1Mx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 148 | Cáp sang tủ tụ bù: Cu/PVC-0,6/1KV - 3Mx16+1Mx10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 149 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp sang tủ tụ bù: Cu/PVC-0,6/1KV - 3Mx16+1Mx10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 150 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 152 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 154 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 155 | Ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 156 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Ép đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 158 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 160 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Ép đầu cốt đồng AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 162 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 165 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 167 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 168 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 169 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tụ |
| 170 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 171 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 vị trí |
| 174 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 178 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 179 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 50KVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện trọn bộ 400V-75A: 03 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 20kVAR trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van ZnO-12kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì SI-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 50/5(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi