Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648248-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200606090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 17:07:00 đến ngày 2020-06-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,462,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS LIÊN BÃO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 0,9174 m3
2 Chặt cây, đường kính gốc cây <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cây
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần II Chương V của E-HSMT 11,5 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Phần II Chương V của E-HSMT 0,896 m3
5 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,128 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0352 100m2
7 Bê tông móng, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,432 m3
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2938 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,047 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0385 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0864 m3
13 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 9,045 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 19,2 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Phần II Chương V của E-HSMT 9,045 m2
16 Mua thép hộp 50x50x1.8mm làm khung cổng Phần II Chương V của E-HSMT 44,0856 kg
17 Mua thép hộp 14x14x1mm làm khung cổng Phần II Chương V của E-HSMT 16,932 kg
18 Bản lề cổng Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Bánh xe cổng sắt V80 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Tôn bịt dày 1mm Phần II Chương V của E-HSMT 10,0641 kg
21 Mũi mác bằng gang Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 5,76 1m2
23 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,4201 100m3
24 Bê tông lót móng, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 5,288 m3
25 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
26 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0168 100m2
27 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 14,4 m3
28 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,7976 m3
29 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 19,97 m2
30 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 77 m2
31 Sản xuất bê tông tấm đan, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 3,243 m3
32 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2741 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Phần II Chương V của E-HSMT 0,1762 100m²
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 56 1cấu kiện
35 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 23,25
36 Cắt khe dọc đường; Chiều dày mặt đường <= 14cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1771 100m
37 Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 200x200mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.310,3 m
38 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Thép tấm làm bản mã các loại Phần II Chương V của E-HSMT 465,276 kg
40 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 98 1 mối nối
41 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 13,103 100m
42 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,72 100m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,96 m3
44 Đào móng, đất cấp I Phần II Chương V của E-HSMT 3,3677 100m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I Phần II Chương V của E-HSMT 37,4189 m3
46 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 40,475 m3
47 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,8767 100m2
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,4608 100m2
49 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 92,272 m3
50 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 90,9084 m3
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8364 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 7,1729 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3085 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,6087 tấn
55 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 20,8278 m3
56 Bê tông tường, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 20,52 m3
57 Ván khuôn tường thẳng Phần II Chương V của E-HSMT 1,476 100m2
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9574 tấn
59 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8708 tấn
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,7423 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2071 tấn
62 Băng cản nước PVC V200 Phần II Chương V của E-HSMT 72 md
63 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6477 100m3
64 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6734 m3
65 Bê tông rãnh, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,56 m3
66 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Phần II Chương V của E-HSMT 0,792 100m2
67 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 7,2 m3
68 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
69 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 12,0849 m3
70 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,6 m2
71 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 36 m2
72 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,08 m3
73 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN Phần II Chương V của E-HSMT 146,4 tấm
74 Lắp tấm đan rãnh Phần II Chương V của E-HSMT 147 cái
75 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 1.134,69 kg
76 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 327 m2
77 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 77 m2
78 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 250 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 164,5532 m2
80 Keo trám Phần II Chương V của E-HSMT 19,6755 tuýp
81 Quét Flinkote chống thấm thành ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 79,2 m2
82 Đào móng, đất cấp I Phần II Chương V của E-HSMT 3,7273 100m3
83 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,3541 m3
84 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,6656 100m2
85 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,6894 100m2
86 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 26,9217 m3
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,624 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1558 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3669 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,1775 tấn
92 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 22,9763 m3
93 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 3,1742 100m3
94 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,551 100m3
95 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 5,1397 m3
96 Bê tông cột, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,4557 m3
97 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,6283 100m2
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1831 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3692 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3038 tấn
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 10,5922 m3
102 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,1213 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2267 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8845 tấn
105 Bê tông sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,12 m3
106 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,6502 100m2
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0361 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5577 tấn
109 Bê tông lanh tô, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,0659 m3
110 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,1411 100m2
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0455 tấn
114 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 44,3493 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 191,8164 m2
116 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 85,0574 m2
117 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 38,808 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 112,1144 m2
119 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 12,211 m2
120 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 159,4876 m2
121 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,94 m2
122 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Phần II Chương V của E-HSMT 43,299 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 247,191 m2
124 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 191,8164 m2
125 Quét Flinkote chống thấm mái Phần II Chương V của E-HSMT 61,4128 m2
126 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 52,7828 m2
127 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Phần II Chương V của E-HSMT 40,1856 m2
128 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Phần II Chương V của E-HSMT 7,92 m2
129 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) Phần II Chương V của E-HSMT 3,9 m2
130 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
131 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
132 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Phần II Chương V của E-HSMT 5,94 m2
133 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Phần II Chương V của E-HSMT 58,444 m2
134 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
136 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
137 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 9,84 m2
138 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 75,6 kg
139 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm Phần II Chương V của E-HSMT 86,86 kg
140 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
141 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
142 Nút cao su bịt chân giá đỡ Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
143 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm Phần II Chương V của E-HSMT 98,3251 kg
144 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.313,6436 kg
145 Sản xuất lan can Inox Phần II Chương V của E-HSMT 1,3843 tấn
146 Lắp dựng hàng rào inox Phần II Chương V của E-HSMT 101,1106 m2
147 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 64,96 m
148 Lắp dựng lưới thép hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 51,3184 m2
149 Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8 Phần II Chương V của E-HSMT 13,554 m2
150 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1606 m3
151 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0215 100m3
152 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,998 m3
153 Lát gạch bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 9,4452 m2
154 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6404 m2
155 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 38,9875 kg
156 Nắp chụp chân lan can inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
157 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Phần II Chương V của E-HSMT 3,2835 tấn
158 Thép tấm làm bản mã các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,5444 tấn
159 Mua thép C150x50x20x2 mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,8711 tấn
160 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,5855 tấn
161 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,0126 tấn
162 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
163 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
164 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,978 tấn
165 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,978 tấn
166 Sản xuất giằng mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
167 Lắp dựng giằng thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 589,7657 1m2
169 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Phần II Chương V của E-HSMT 64 cái
170 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
171 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 1.077,09 m
172 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Phần II Chương V của E-HSMT 2.257,815 kg
173 Lắp dựng thanh nẹp dưới Phần II Chương V của E-HSMT 2,1503 tấn
174 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 70,84 m
175 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1501 tấn
176 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1501 tấn
177 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Phần II Chương V của E-HSMT 10 vị trí
178 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 28 cái
179 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Phần II Chương V của E-HSMT 102,04 md
180 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Phần II Chương V của E-HSMT 558,4353 m2
181 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 2.236 cái
182 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 5,5922 100m2
183 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Phần II Chương V của E-HSMT 126,877 kg
184 Sản xuất ghế Inox Phần II Chương V của E-HSMT 0,1244 tấn
185 Nút cao su bịt chân ghế Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
186 Đào móng, đất cấp I Phần II Chương V của E-HSMT 0,4111 100m3
187 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,334 100m2
188 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,1024 100m2
189 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,6002 m3
190 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,9957 m3
191 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1239 tấn
192 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6526 tấn
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,488 tấn
194 Ván khuôn tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,622 100m2
195 Bê tông tường bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,082 m3
196 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0221 tấn
197 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3118 tấn
198 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,7147 tấn
199 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 30 m2
200 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,0136 m3
201 Ván khuôn sàn nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,2273 100m2
202 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0059 tấn
203 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4096 tấn
204 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0129 tấn
205 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
206 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m2
207 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 173,5 kg
208 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 50 m2
209 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 37,352 m2
210 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 m3
211 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0012 100m2
212 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
213 Mua thép góc V50x5 Phần II Chương V của E-HSMT 9,05 kg
214 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 0,0091 tấn
215 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
216 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,433 m3
217 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5028 m3
218 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0233 100m2
219 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0408 tấn
220 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
221 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
222 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0064 tấn
223 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3622 m3
224 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4963 m3
225 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
226 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2 m2
227 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 16,688 m2
228 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 29,842 kg
229 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 8,6 m2
230 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 10,088 m2
231 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0013 100m2
232 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0218 m3
233 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
234 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
235 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,62 m3
236 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,783 m3
237 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0243 100m2
238 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
239 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5296 m3
240 Quét Sika chống thấm bể Phần II Chương V của E-HSMT 12,0464 1m2
241 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,3456 m2
242 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 29,9 m2
243 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1681 m3
244 Ván khuôn giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0153 100m2
245 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
246 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
247 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,522 m3
248 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0341 tấn
249 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
250 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 100m2
251 Ghế quan sát hồ bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
252 Phao cứu hộ Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
253 Móc cứu hộ cho bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
254 Thảm cao su hố rửa chân Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
255 Tủ thuốc y tế treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
256 Thùng rác HDPE 120 L Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
257 Giỏ rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
258 Thước đo mức nước KT 150x800mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
259 Hệ bảng biển bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC- CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS LIÊN BÃO
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 70 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
66 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Mua nước để vận hành bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 220 m3
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
78 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 100m
79 Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
80 Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ- CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS LIÊN BÃO
1 Bình lọc bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Phần II Chương V của E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Phần II Chương V của E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng,Số bậc : 3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng, Số bậc : 2 Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 m Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Phần II Chương V của E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 8 Chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 4 Bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Phần II Chương V của E-HSMT 1 Gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Phần II Chương V của E-HSMT 150 kg
D HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TH PHÚ LÂM 1
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 10,5 m3
3 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,7797 100m3
4 Bê tông lót móng, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 9,902 m3
5 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,194 100m2
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
7 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 27,936 m3
8 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,3968 m3
9 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 37,85 m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 143,64 m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 6,144 m3
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5183 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Phần II Chương V của E-HSMT 0,332 100m²
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 105 1cấu kiện
15 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 35,1
16 Cắt khe dọc đường bê tông; Chiều dày mặt đường <= 14cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,413 100m
17 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 3,4843 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9624 100m3
19 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 33,2163 m3
20 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 2,0895 100m2
21 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 74,2346 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7202 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,792 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,7694 tấn
25 Bê tông tường, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 16,5075 m3
26 Ván khuôn tường thẳng Phần II Chương V của E-HSMT 1,178 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7685 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6852 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,4445 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2086 tấn
31 Băng cản nước PVC V200 Phần II Chương V của E-HSMT 62 md
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1584 100m3
33 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 3,0116 100m3
34 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,51 m3
35 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Phần II Chương V của E-HSMT 0,682 100m2
36 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,2 m3
37 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
38 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 11,0375 m3
39 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 18,6 m2
40 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 31 m2
41 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,498 m3
42 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. Phần II Chương V của E-HSMT 126,4 tấm
43 Lắp tấm đan rãnh Phần II Chương V của E-HSMT 127 cái
44 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 907,405 kg
45 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 261,5 m2
46 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 61,5 m2
47 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 200 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 144,42 m2
49 Keo trám Phần II Chương V của E-HSMT 15,5594 tuýp
50 Quét Flinkote chống thấm thành ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 63,55 m2
51 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 1,1215 100m3
52 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 9,4685 m3
53 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,5784 100m2
54 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,2405 100m2
55 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 28,0234 m3
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5814 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1424 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4932 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2584 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,026 tấn
61 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 14,0659 m3
62 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,7648 100m3
63 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0892 100m3
64 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 5,1397 m3
65 Bê tông cột, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,4461 m3
66 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,6265 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1831 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3692 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3038 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 9,608 m3
71 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,0139 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8125 tấn
74 Bê tông sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,12 m3
75 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,6502 100m2
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0361 tấn
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5577 tấn
78 Bê tông lanh tô, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,0023 m3
79 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,1354 100m2
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0161 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0322 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
83 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 41,3285 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 175,5524 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 79,1478 m2
86 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 34,694 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 101,3712 m2
88 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 11,2112 m2
89 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 150,1444 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,94 m2
91 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Phần II Chương V của E-HSMT 36,378 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 226,425 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 175,5524 m2
94 Quét Flinkote chống thấm mái Phần II Chương V của E-HSMT 61,4128 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 52,7828 m2
96 Trần thạch cao thả tấm chịu nước (bao gồm vận chuyển, thi công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần II Chương V của E-HSMT 40,1856 m2
97 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Phần II Chương V của E-HSMT 7,92 m2
98 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) Phần II Chương V của E-HSMT 3,9 m2
99 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
100 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
101 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Phần II Chương V của E-HSMT 5,94 m2
102 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Phần II Chương V của E-HSMT 58,444 m2
103 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
104 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 9,84 m2
107 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 75,6 kg
108 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm Phần II Chương V của E-HSMT 86,86 kg
109 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
110 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
111 Nút cao su bịt chân giá đỡ Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
112 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm Phần II Chương V của E-HSMT 84,5227 kg
113 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.168,5875 kg
114 Sản xuất lan can Inox Phần II Chương V của E-HSMT 1,2285 tấn
115 Lắp dựng hàng rào inox Phần II Chương V của E-HSMT 92,6195 m2
116 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 57,85 m
117 Lắp dựng lưới thép hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 45,7015 m2
118 Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8 Phần II Chương V của E-HSMT 11,178 m2
119 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1,721 m3
120 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0215 100m3
121 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,998 m3
122 Lát gạch bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 7,8084 m2
123 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6404 m2
124 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 38,9875 kg
125 Nắp chụp chân lan can inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
126 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Phần II Chương V của E-HSMT 3,2835 tấn
127 Thép tấm làm bản mã các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,5444 tấn
128 Mua thép C150x50x20x2 mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,4847 tấn
129 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,4982 tấn
130 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
131 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
132 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
133 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,6001 tấn
134 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,6001 tấn
135 Sản xuất giằng mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5021 tấn
136 Lắp dựng giằng thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 519,3799 1m2
138 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Phần II Chương V của E-HSMT 64 cái
139 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
140 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 920,99 m
141 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.930,6455 kg
142 Lắp dựng thanh nẹp dưới Phần II Chương V của E-HSMT 1,8387 tấn
143 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 60,8 m
144 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1289 tấn
145 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1289 tấn
146 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Phần II Chương V của E-HSMT 10 vị trí
147 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
148 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Phần II Chương V của E-HSMT 92 md
149 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Phần II Chương V của E-HSMT 479,2894 m2
150 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 1.920 cái
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 5,031 100m2
152 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Phần II Chương V của E-HSMT 126,877 kg
153 Sản xuất ghế Inox Phần II Chương V của E-HSMT 0,1244 tấn
154 Nút cao su bịt chân ghế Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
155 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,3198 100m3
156 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,049 100m3
157 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,3424 100m2
158 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4373 m3
159 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 5,43 m3
160 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1043 tấn
161 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 tấn
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4094 tấn
163 Ván khuôn tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,5086 100m2
164 Bê tông tường bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,0477 m3
165 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0183 tấn
166 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2532 tấn
167 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,59 tấn
168 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 24,325 m2
169 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1546 m3
170 Ván khuôn sàn nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,205 100m2
171 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
172 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2729 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0114 tấn
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0296 tấn
175 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 13,84 m2
176 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 132,4326 kg
177 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 38,165 m2
178 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 30,769 m2
179 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 m3
180 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0012 100m2
181 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
182 Mua thép góc V50x5 Phần II Chương V của E-HSMT 9,05 kg
183 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 0,0091 tấn
184 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
185 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,0381 100m3
186 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
187 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,433 m3
188 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5028 m3
189 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
190 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0408 tấn
191 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
192 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
193 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0064 tấn
194 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3622 m3
195 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4963 m3
196 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
197 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2 m2
198 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 16,688 m2
199 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 29,842 kg
200 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 8,6 m2
201 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 10,088 m2
202 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0013 100m2
203 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0218 m3
204 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
205 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
206 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,0648 100m3
207 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0152 100m3
208 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,62 m3
209 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,783 m3
210 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0243 100m2
211 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
212 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5296 m3
213 Quét Sika chống thấm bể Phần II Chương V của E-HSMT 12,0464 1m2
214 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,3456 m2
215 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 29,9 m2
216 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1681 m3
217 Ván khuôn giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0153 100m2
218 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
219 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
220 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,522 m3
221 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0341 tấn
222 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
223 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
224 Ghế quan sát hồ bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
225 Phao cứu hộ Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
226 Móc cứu hộ cho bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
227 Thảm cao su hố rửa chân Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
228 Tủ thuốc y tế treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
229 Thùng rác HDPE 120 L Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
230 Giỏ rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
231 Thước đo mức nước KT 150x800mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
232 Hệ bảng biển bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
E HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC- CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TH PHÚ LÂM 1
1 Cắt đường bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 9 10m
2 Đào móng, đất cấp IV Phần II Chương V của E-HSMT 0,0621 100m3
3 Tháo dỡ gạch block Phần II Chương V của E-HSMT 24 m2
4 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,3635 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,138 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Phần II Chương V của E-HSMT 1,5 100 m
7 Băng báo hiệu cáp Phần II Chương V của E-HSMT 150 m
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2108 100m3
9 Láng tôn nền, dày 10cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 24 m2
10 Lát lại nền đường bằng gạch Block Phần II Chương V của E-HSMT 24 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần II Chương V của E-HSMT 0,0297 100m3
12 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 3,24 m3
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 10 hộp
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 320 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 240 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 16 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 116 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 220 m
26 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
34 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 32 bộ
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đèn pha trên cạn Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
38 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,35 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
45 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
58 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 cái
60 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 70 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 13 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
65 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
66 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
67 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
74 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
75 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
78 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Mua nước để vận hành bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 220 m3
86 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
88 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
89 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
90 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 100m
91 Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
92 Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ- CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TH PHÚ LÂM 1
1 Bình lọc bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Phần II Chương V của E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Phần II Chương V của E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng,Số bậc : 3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng, Số bậc : 2 Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 m Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Phần II Chương V của E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 8 Chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 4 Bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Phần II Chương V của E-HSMT 1 Gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Phần II Chương V của E-HSMT 150 kg
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 5% x ( A+B+C+D+E+F) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->