Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 23:39:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 4.775,7747 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3.080,125 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1.695,6497 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (02 nước) | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 321,329 | m2 |
| 5 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 10,27 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 61,62 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 26,8884 | m3 |
| 8 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4558 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3,6464 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 9,2832 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 21,81 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 98,76 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1597 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2,96 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 70 | cái |
| B | Hạng mục 2: Trường Tiểu học Kiên Thị Nhẫn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 5,408 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,5438 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3,6053 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,9137 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,5438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0725 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1098 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 8,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4034 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4073 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4073 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3,16 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,9595 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,82 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trường Tiểu học Lê Anh Xuân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 30,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,693 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 213,2684 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,77 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trongnhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 42,62 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 88,2884 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 30,42 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 83,52 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi (hệ 1000), sản xuất theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12,76 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Tê nhựa 90° PVC D90 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 11 | cái |
| 19 | Tê nhựa 90° PVC D60 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa 90° PVC D60-34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa 90° PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 11 | cái |
| 22 | Co 135° PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Co 135° PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Co 90° PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Co 90° PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Co 90° PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Khâu răng ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Khâu răng trong PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Van 2 chiều PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước INOX Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Trường Tiểu học Kim Đồng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 7,956 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,5288 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 5,4803 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2,592 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,663 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,663 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2,2078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0798 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0811 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,4092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,2339 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0983 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4635 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,2875 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0611 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 4,3432 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,4648 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,886 | m3 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 18,86 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 8,487 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 41,7952 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 31,8242 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 6,2112 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 19,07 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trongnhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 31,8242 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 48,0064 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0856 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0856 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1823 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 19,74 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 26,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi (hệ 700), sản xuất theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi (hệ 1000), sản xuất theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách ngăn compact (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 13,14 | m2 |
| 41 | cung cấp lắp dựng trần Prima 600x600, khung thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 14,1 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 7,744 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 5,1627 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,4976 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,2304 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,2694 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2,32 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1633 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,049 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 63 | Tê nhựa 90° PVC D90 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa 90° PVC D60 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 7 | cái |
| 65 | Tê nhựa 90° PVC D60-34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa 90° PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 14 | cái |
| 67 | Co 135° PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Co 135° PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Co 90° PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Co 90° PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 7 | cái |
| 71 | Co 90° PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 7 | cái |
| 72 | Khâu răng ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 7 | cái |
| 73 | Khâu răng trong PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Van 2 chiều PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước INOX Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp bộ đèn led tuýp 2x18W, 1,2M | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 81 | Lắp cầu chì 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1 | Cái |
| 82 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-06A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1 | Cái |
| 86 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 40 | Mét |
| 87 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 20 | Mét |
| E | Hạng mục 5: Trường Tiểu học Hùng Vương | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 91,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 188,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 182,88 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 59,28 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trongnhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 246,48 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 30,42 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 224,64 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 33,132 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi (hệ 1000), sản xuất theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 22,44 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 23,98 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 23 | Tê nhựa 135° PVC D114-90 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Tê nhựa 135° PVC D114-60 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Tê nhựa 135° PVC D60-34 mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 18 | cái |
| 26 | Tê nhựa 90° PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 39 | cái |
| 27 | Co 135° PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Co 135° PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 9 | cái |
| 29 | Co 90° PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Co 90° PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Co 90° PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 10 | cái |
| 32 | Khâu răng ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 39 | cái |
| 33 | Khâu răng trong PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 39 | cái |
| 34 | Van 2 chiều PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước INOX Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi