Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648822-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200648798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 23:39:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 4.775,7747 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3.080,125 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1.695,6497 m2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (02 nước) Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 321,329 m2
5 Rải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 10,27 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 61,62 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 26,8884 m3
8 Rải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4558 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3,6464 m3
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 9,2832 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 21,81 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 98,76 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1597 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1184 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2,96 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 70 cái
B Hạng mục 2: Trường Tiểu học Kiên Thị Nhẫn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 5,408 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,5438 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3,6053 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,32 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,9137 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0765 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0101 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0284 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,5438 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0725 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0135 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1098 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 8,24 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0266 100m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4034 tấn
16 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4034 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0577 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0577 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4073 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4073 tấn
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3,16 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,9595 100m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,82 m2
C Hạng mục 3: Trường Tiểu học Lê Anh Xuân
1 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 30,42 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,693 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 213,2684 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 6 bộ
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,77 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trongnhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 42,62 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 88,2884 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 30,42 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 83,52 m2
11 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 16,32 m2
12 Sản xuất cửa đi (hệ 1000), sản xuất theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12,76 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,2 100m
18 Tê nhựa 90° PVC D90 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 11 cái
19 Tê nhựa 90° PVC D60 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
20 Tê nhựa 90° PVC D60-34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 4 cái
21 Tê nhựa 90° PVC D27-21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 11 cái
22 Co 135° PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 4 cái
23 Co 135° PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
24 Co 90° PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 5 cái
25 Co 90° PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12 cái
26 Co 90° PVC D27-21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12 cái
27 Khâu răng ngoài PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12 cái
28 Khâu răng trong PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12 cái
29 Van 2 chiều PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 5 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 9 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 4 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 bộ
33 Lắp đặt phễu thu nước INOX Þ 90 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
D Hạng mục 4: Trường Tiểu học Kim Đồng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 7,956 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,5288 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 5,4803 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2,592 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,663 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,663 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2,2078 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0798 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0811 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,4092 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,2339 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0983 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0868 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4635 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0542 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1236 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,2875 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0611 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0283 tấn
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 4,3432 m3
21 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,4648 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,886 m3
23 Nilon lót Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 18,86 m2
24 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 8,487 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 41,7952 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 31,8242 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 6,2112 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 5,52 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 19,07 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trongnhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 31,8242 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 48,0064 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0856 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0856 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1823 100m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 19,74 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 26,36 m2
37 Sản xuất cửa sổ, cửa đi (hệ 700), sản xuất theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,08 m2
38 Sản xuất cửa đi (hệ 1000), sản xuất theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,76 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2,84 m2
40 Cung cấp vách ngăn compact (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 13,14 m2
41 cung cấp lắp dựng trần Prima 600x600, khung thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 14,1 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 7,744 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 5,1627 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,484 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,484 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,4976 m3
47 Xây gạch ống 8x8x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,2304 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 15,12 m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,0171 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,2694 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2,32 m2
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,245 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1633 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,064 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,049 m3
56 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,084 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,4 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,3 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,06 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,3 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,15 100m
63 Tê nhựa 90° PVC D90 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
64 Tê nhựa 90° PVC D60 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 7 cái
65 Tê nhựa 90° PVC D60-34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3 cái
66 Tê nhựa 90° PVC D27-21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 14 cái
67 Co 135° PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
68 Co 135° PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
69 Co 90° PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 5 cái
70 Co 90° PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 7 cái
71 Co 90° PVC D27-21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 7 cái
72 Khâu răng ngoài PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 7 cái
73 Khâu răng trong PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 7 cái
74 Van 2 chiều PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 3 bộ
78 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt phễu thu nước INOX Þ 90 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 cái
80 Lắp bộ đèn led tuýp 2x18W, 1,2M Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 Bộ
81 Lắp cầu chì 250V-10A Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1 Cái
82 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2 Cái
83 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1 Cái
84 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1 Cái
85 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-06A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1 Cái
86 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 40 Mét
87 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 20 Mét
E Hạng mục 5: Trường Tiểu học Hùng Vương
1 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 91,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 1,056 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 15,84 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 6 cái
5 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 18 cái
6 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 9 cái
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 188,16 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 182,88 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 59,28 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 2,64 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trongnhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 246,48 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 30,42 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 224,64 m2
14 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 33,132 m2
15 Sản xuất cửa đi (hệ 1000), sản xuất theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 22,44 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 23,98 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,9 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 0,4 100m
23 Tê nhựa 135° PVC D114-90 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 15 cái
24 Tê nhựa 135° PVC D114-60 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 14 cái
25 Tê nhựa 135° PVC D60-34 mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 18 cái
26 Tê nhựa 90° PVC D27-21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 39 cái
27 Co 135° PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 9 cái
28 Co 135° PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 9 cái
29 Co 90° PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 10 cái
30 Co 90° PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 10 cái
31 Co 90° PVC D27-21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 10 cái
32 Khâu răng ngoài PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 39 cái
33 Khâu răng trong PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 39 cái
34 Van 2 chiều PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 10 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 15 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12 bộ
38 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 12 cái
39 Lắp đặt phễu thu nước INOX Þ 90 Theo hồ sơ thiết kê được phê duyệt 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->