Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới) + vốn dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:56:00 đến ngày 2020-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,804,677,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/_Phần đường giao thông | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo TKBVTC | 5,5106 | 100m3 |
| 2 | Đắp taluy bằng đất dính (cung cấp và đất tận dụng) K90 | Theo TKBVTC | 4,7442 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp taluy | Theo TKBVTC | 427,274 | m3 |
| 4 | Đắp lề bằng đất chọn lọc, K90 | Theo TKBVTC | 1,4053 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền bằng đất chọn lọc K95 | Theo TKBVTC | 17,4574 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K98 | Theo TKBVTC | 3,3052 | 100m3 |
| 7 | Giấy dầu ngăn cách | Theo TKBVTC | 28,0266 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, dày 14cm | Theo TKBVTC | 394,45 | m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo TKBVTC | 196 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo TKBVTC | 5,6056 | m3 |
| 11 | Đào đất | Theo TKBVTC | 6,523 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 5km | Theo TKBVTC | 5,5106 | 100m3 |
| B | II/_Phần kiên cố hóa, nạo vét mương | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Theo TKBVTC | 22,4604 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo TKBVTC | 1.399,468 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo TKBVTC | 5,3006 | 100m3 |
| 4 | Cát lót dày 10cm (NC,M *0,85) | Theo TKBVTC | 1,3449 | 100m3 |
| 5 | Cừ tràm D8~10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 gia cố chân khay | Theo TKBVTC | 1.051,292 | 100m |
| 6 | Cừ tràm D8~10cm, L=4m, mật độ 10 cây/m/hàng gia cố sát mép nhà dân và đáy mương nạo vét | Theo TKBVTC | 120,666 | 100m |
| 7 | Thép buộc, Ø6mm | Theo TKBVTC | 0,051 | tấn |
| 8 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo TKBVTC | 0,0562 | 100m3 |
| 9 | Ống PVC Ø90mm | Theo TKBVTC | 5,265 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12KN/m | Theo TKBVTC | 2,5272 | 100m2 |
| 11 | Đổ đất vào bao tải | Theo TKBVTC | 30,537 | tấn |
| 12 | Đắp bờ bằng bao tải đất | Theo TKBVTC | 105,27 | m3 |
| 13 | Bao tải đất ngăn dòng thi công mương, kích thước 0.5x0.3x0.2m | Theo TKBVTC | 702 | cái |
| 14 | BT đá 1x2, M300 | Theo TKBVTC | 14,9 | m3 |
| 15 | Thép ống cống đường kính <=10mm | Theo TKBVTC | 0,3141 | tấn |
| 16 | Thép ống cống đường kính <=18mm | Theo TKBVTC | 1,9011 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Theo TKBVTC | 1,3797 | 100m2 |
| 18 | BT móng đá 1x2, 12Mpa | Theo TKBVTC | 2,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Theo TKBVTC | 0,0324 | 100m2 |
| 20 | Cừ tràm, D8~10cm, L=4.0m | Theo TKBVTC | 27,56 | 100m |
| 21 | Cát lót móng cống (NC,M * 0,85) | Theo TKBVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 (tính cả phần cửa xả) | Theo TKBVTC | 1,6183 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tận dụng, K95 (tỉnh cả phần cửa xả) | Theo TKBVTC | 1,0015 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 tái lập dày 20cm, K98 | Theo TKBVTC | 0,0458 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ Larsen (phần ngập đất) | Theo TKBVTC | 1,064 | 100m |
| 26 | Đóng cừ Larsen (phần không ngập đất); | Theo TKBVTC | 0,056 | 100m |
| 27 | Nhổ cừ Larsen | Theo TKBVTC | 1,064 | 100m |
| 28 | Sử dụng cừ larsen | Theo TKBVTC | 1,12 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 5km | Theo TKBVTC | 22,4604 | 100m3 |
| 30 | BT đá 1x2 M200 | Theo TKBVTC | 16,38 | m3 |
| 31 | Thép tròn D>10 | Theo TKBVTC | 1,0936 | tấn |
| 32 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Theo TKBVTC | 4,44 | m3 |
| 33 | Cát lót (NC,M * 0,85) | Theo TKBVTC | 0,0222 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn | Theo TKBVTC | 0,849 | 100m2 |
| 35 | Rọ đá, kích thước (1000x50x50)cm | Theo TKBVTC | 32 | rọ |
| 36 | Cừ tràm, D8-10cm, L=4.0m, mật độ 25 cây/m2 | Theo TKBVTC | 22,32 | 100m |
| C | Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD) | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi