Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621541-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 09:32:00 đến ngày 2020-06-24 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,025,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3749 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,2767 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,2435 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,4256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1559 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0636 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,5653 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,012 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8483 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1883 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,1212 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,3915 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1354 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,346 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,1445 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,1335 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2814 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,958 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,6034 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 13,6708 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,0032 | m3 |
| 25 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,56 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6094 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2123 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1448 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 193 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 65,388 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 65,388 | m2 |
| 32 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 33 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 49,0842 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8474 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 96,4843 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5815 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,5906 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,3941 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,7621 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,5376 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,3216 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 414,375 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 209,538 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 997,014 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 1.411,437 | m2 |
| 46 | Trát chi tiết, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 187,704 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 187,704 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,66 | m |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.2 | Theo quy định hiện hành | 0,8305 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8305 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,3586 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 43,2 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,972 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 202,4 | cái |
| 57 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 738,6684 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 60,6258 | m2 |
| 60 | Lan can inox nhà | Theo quy định hiện hành | 1.376,4992 | Kg |
| 61 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,568 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,44 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 18,44 | m2 |
| 64 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 22,33 | m |
| 65 | Xây gạch bê tông, xây tường cầu thang, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6731 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,0416 | m2 |
| 67 | SX và lắp dựng cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 68 | SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 115,2 | m |
| 69 | SX cửa kính mờ khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 70 | Khóa cửa kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 71 | SX cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 115,2 | m2 |
| 72 | SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 326,4 | m |
| 73 | SX cửa kính khuôn nhôm WC | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 74 | SX vách kính | Theo quy định hiện hành | 28,4135 | m2 |
| 75 | Tấm composit + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 36,3915 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9462 | tấn |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9722 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 129,36 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 129,36 | m2 |
| 80 | Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép | Theo quy định hiện hành | 41,7768 | m2 |
| 81 | Kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,7392 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,6182 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,2899 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,3402 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,6508 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,7213 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 6,7792 | tấn |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 209,29 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 209,29 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,3766 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,7929 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5218 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,4497 | tấn |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 95,01 | m2 |
| 96 | Quét vôi 3 nước trắng dầm | Theo quy định hiện hành | 95,01 | m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 96,9068 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 10,0369 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 8,7912 | tấn |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 861,5546 | m2 |
| 101 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Theo quy định hiện hành | 861,5546 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 123,45 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 123,45 | m |
| 104 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 123,45 | m |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 80,55 | m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,228 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,9499 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,313 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3667 | tấn |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,974 | m2 |
| 111 | Quét vôi 3 nước trắng ô văng | Theo quy định hiện hành | 32,974 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,166 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,88 | m |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,1242 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,5164 | 100m2 |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6103 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1559 | tấn |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,0832 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng cầu thang | Theo quy định hiện hành | 49,0832 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THU SÉT | |||
| 1 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 5 | Hạt công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo quy định hiện hành | 765 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 760 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo quy định hiện hành | 190 | m |
| 17 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 110 | cái |
| 18 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 450 | cái |
| 19 | Mặt 1 mặt 2 + rọ | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 600*600*150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 2 (400*400*150) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 17 | bộ |
| 23 | Đèn Led 300x1200, 60W | Theo quy định hiện hành | 42 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 25 | Triết áp quạt | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Hộp đấu dây nhựa | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 28 | THU SÉT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 29 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 328 | m |
| 34 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 130 | cái |
| 35 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 11 | cọc |
| 38 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 40 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 38,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,384 | 100m3 |
| C | NƯỚC TRONG NHÀ - BỂ PHỐT - CỨU HỎA | |||
| 1 | NƯỚC TRONG NHÀ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Ống nhựa D48C3 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D34C3 | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa D27C3 | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa D21mm C3 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 6 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 | Theo quy định hiện hành | 65 | cái |
| 9 | Tê nhựa 48x48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 12 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 | Theo quy định hiện hành | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đk<=27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | LĐ măng sông nhựa đk 27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Giắc co D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Bịt đầu D21 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D48x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 27x21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi nước | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xả tiểu | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 33 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 34 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 35 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,035 | 100m |
| 37 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 | Theo quy định hiện hành | 33 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 41 | LĐ tê nhựa D110x110+D110x90 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa đk 90x90 + 90x34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D48 x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa đk 34x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 45 | Lắp đăt côn nhựa D110x50 + D110x48 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D48 x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 48 | LĐ tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 49 | Băng keo + keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 15 | cuộn/tuyp |
| 50 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 51 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 52 | Clê bin D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 53 | PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2m ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,6112 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,4352 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 59 | Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7635 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 46,6109 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0563 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0214 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa d=150mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê d=150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa d=150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút D=42mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 72 | PHẦN CỨU HỎA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 73 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 6 | bình |
| 74 | Bình khí | Theo quy định hiện hành | 6 | bình |
| 75 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 76 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| D | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | HẠNG MỤC : Nhà các phòng chức năng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4075 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,8408 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,8714 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,3277 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,1878 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,5459 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 6,9196 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3366 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1215 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1865 | tấn |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,004 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,407 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,407 | m2 |
| 16 | Kiên trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 54,0229 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ chiều cao <= 4m. Vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 0,8422 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 117,6042 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,312 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 132,912 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,752 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 288,528 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 288,528 | m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,95 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,495 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,5 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ | Theo quy định hiện hành | 0,3783 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3783 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,674 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo quy định hiện hành | 0,2132 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,2132 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 15,1984 | m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 27,3 | m |
| 36 | SX và lắp dựng cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m2 |
| 37 | SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 82,8 | m |
| 38 | SX cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 3,66 | m2 |
| 39 | Khóa cửa kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,204 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,204 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 45 | kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3366 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3366 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1865 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0991 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0753 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0536 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,048 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,2928 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6579 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,2972 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1483 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,439 | m2 |
| 59 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 23,439 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,42 | m2 |
| 61 | Trần tôn khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 127,1536 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 135,5016 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,2488 | m2 |
| E | Điện chiếu sáng + Cấp thoát nước | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 12 | Tê + cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 14 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 3 | cuộn |
| 15 | Xi măng chèn trát | Theo quy định hiện hành | 2 | kg |
| 16 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 17 | Bảng điện các loại | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Xà đón dây 2 xứ thép 50*50*50 | Theo quy định hiện hành | 2,358 | kg |
| 23 | Thép hộp 60x30x1.2 | Theo quy định hiện hành | 82,3544 | kg |
| 24 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 25 | Ống nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 26 | Ống nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 27 | Cút D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 28 | Cút D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 29 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Măng sông D27 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 31 | Giắc co D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Thông tứ D21x21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 41 | Tê nhựa D27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | cuộn |
| 44 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 2 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 47 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 48 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 49 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 50 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 51 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Thông tứ + Côn D110x50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa D90x90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 56 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 57 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,9024 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,336 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,672 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,2474 | m3 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo quy định hiện hành | 22,5803 | m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5078 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,032 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,15 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : Ga ra xe | |||
| 1 | ga ra xe | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,94 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,3858 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,2408 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1272 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,0124 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 8,4428 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn đánh sần, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 104 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0794 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,0794 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 7,222 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,199 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,199 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 12,3722 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3062 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 15,6 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,91 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn | Theo quy định hiện hành | 26 | m |
| 21 | Ống nhựa thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0,128 | 100m |
| 22 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi