Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621541-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200619281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 09:32:00 đến ngày 2020-06-24 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,025,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3749 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,2767 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,2435 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 31,4256 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,1559 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0636 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,5653 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,012 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,8483 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1883 m3
12 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,1212 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,3915 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,1354 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,346 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,1445 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,1335 tấn
18 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2814 m3
19 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,6 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 34,958 m2
22 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 2,6034 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 13,6708 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,0032 m3
25 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,56 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6094 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2123 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1448 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 193 cái
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 65,388 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 65,388 m2
32 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
33 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 49,0842 m3
34 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8474 m3
35 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 96,4843 m3
36 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5815 m3
37 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,5906 m3
38 Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,3941 m3
39 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,7621 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,5376 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,3216 100m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 414,375 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 209,538 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 997,014 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 1.411,437 m2
46 Trát chi tiết, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 187,704 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 187,704 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,66 m
49 Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.2 Theo quy định hiện hành 0,8305 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8305 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,3586 100m2
52 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 43,2 m
53 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,972 100m
54 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
55 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
56 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 202,4 cái
57 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 cái
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 738,6684 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 60,6258 m2
60 Lan can inox nhà Theo quy định hiện hành 1.376,4992 Kg
61 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,568 m3
62 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,44 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 18,44 m2
64 Lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 22,33 m
65 Xây gạch bê tông, xây tường cầu thang, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6731 m3
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 53,0416 m2
67 SX và lắp dựng cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 45,36 m2
68 SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 Theo quy định hiện hành 115,2 m
69 SX cửa kính mờ khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 9,9 m2
70 Khóa cửa kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 6 bộ
71 SX cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 115,2 m2
72 SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 Theo quy định hiện hành 326,4 m
73 SX cửa kính khuôn nhôm WC Theo quy định hiện hành 5,76 m2
74 SX vách kính Theo quy định hiện hành 28,4135 m2
75 Tấm composit + phụ kiện Theo quy định hiện hành 36,3915 m2
76 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo quy định hiện hành 0,9462 tấn
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,9722 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 129,36 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 129,36 m2
80 Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép Theo quy định hiện hành 41,7768 m2
81 Kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,7392 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,6182 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,2899 100m2
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,3402 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,6508 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,7213 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 6,7792 tấn
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 209,29 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 209,29 m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,3766 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,7929 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5218 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,4497 tấn
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 95,01 m2
96 Quét vôi 3 nước trắng dầm Theo quy định hiện hành 95,01 m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 96,9068 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 10,0369 100m2
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 8,7912 tấn
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 861,5546 m2
101 Quét vôi 3 nước trắng trần Theo quy định hiện hành 861,5546 m2
102 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 123,45 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 123,45 m
104 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 123,45 m
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 80,55 m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,228 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,9499 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,313 tấn
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3667 tấn
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,974 m2
111 Quét vôi 3 nước trắng ô văng Theo quy định hiện hành 32,974 m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,166 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 78,88 m
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,1242 m3
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,5164 100m2
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6103 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1559 tấn
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 49,0832 m2
119 Quét vôi 3 nước trắng cầu thang Theo quy định hiện hành 49,0832 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THU SÉT
1 ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 25 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 40 cái
4 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 32 cái
5 Hạt công tắc đôi Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A Theo quy định hiện hành 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo quy định hiện hành 765 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 21 cái
11 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 480 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 760 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo quy định hiện hành 190 m
17 Tê cút Theo quy định hiện hành 110 cái
18 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 450 cái
19 Mặt 1 mặt 2 + rọ Theo quy định hiện hành 32 cái
20 Tủ điện tổng 600*600*150 Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Tủ điện tầng 2 (400*400*150) Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 17 bộ
23 Đèn Led 300x1200, 60W Theo quy định hiện hành 42 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 18 cái
25 Triết áp quạt Theo quy định hiện hành 18 bộ
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
27 Hộp đấu dây nhựa Theo quy định hiện hành 10 hộp
28 THU SÉT Theo quy định hiện hành 0 0
29 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m Theo quy định hiện hành 8 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Theo quy định hiện hành 8 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 328 m
34 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 130 cái
35 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 160 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 11 cọc
38 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
40 Thép bản giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 38,4 m3
42 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,384 100m3
C NƯỚC TRONG NHÀ - BỂ PHỐT - CỨU HỎA
1 NƯỚC TRONG NHÀ Theo quy định hiện hành 0 0
2 Ống nhựa D48C3 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
3 Ống nhựa D34C3 Theo quy định hiện hành 0,15 100m
4 LĐ ống nhựa D27C3 Theo quy định hiện hành 0,7 100m
5 LĐ ống nhựa D21mm C3 Theo quy định hiện hành 0,5 100m
6 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 5 cái
7 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 Theo quy định hiện hành 20 cái
8 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 Theo quy định hiện hành 65 cái
9 Tê nhựa 48x48 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Theo quy định hiện hành 4 cái
11 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 Theo quy định hiện hành 8 cái
12 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 Theo quy định hiện hành 33 cái
13 Lắp đặt van khóa, đk 34 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đk<=27 Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm Theo quy định hiện hành 2 cái
16 LĐ măng sông nhựa đk 27 Theo quy định hiện hành 10 cái
17 Giắc co D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Bịt đầu D21 Theo quy định hiện hành 40 cái
19 Lắp đặt côn nhựa D48x34 Theo quy định hiện hành 2 cái
20 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
21 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 27x21 Theo quy định hiện hành 6 cái
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 9 cái
23 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 9 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 9 bộ
25 Lắp đặt vòi chậu Theo quy định hiện hành 9 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 9 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 9 cái
28 Lắp đặt vòi nước Theo quy định hiện hành 6 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
30 Lắp đặt vòi xả tiểu Theo quy định hiện hành 6 bộ
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
32 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
33 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
34 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
35 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
36 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm Theo quy định hiện hành 0,035 100m
37 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 Theo quy định hiện hành 30 cái
38 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 Theo quy định hiện hành 33 cái
39 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 6 cái
40 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 Theo quy định hiện hành 21 cái
41 LĐ tê nhựa D110x110+D110x90 Theo quy định hiện hành 13 cái
42 LĐ tê nhựa đk 90x90 + 90x34 Theo quy định hiện hành 15 cái
43 Lắp đặt tê nhựa D48 x34 Theo quy định hiện hành 3 cái
44 LĐ tê nhựa đk 34x34 Theo quy định hiện hành 6 cái
45 Lắp đăt côn nhựa D110x50 + D110x48 Theo quy định hiện hành 4 cái
46 Lắp đặt côn nhựa D48 x34 Theo quy định hiện hành 3 cái
47 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Theo quy định hiện hành 12 cái
48 LĐ tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 3 cái
49 Băng keo + keo dán ống Theo quy định hiện hành 15 cuộn/tuyp
50 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
51 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 Bộ
52 Clê bin D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
53 PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2m ) Theo quy định hiện hành 0 0
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,6112 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 4,4352 m3
56 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0685 tấn
59 Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7635 m3
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 46,6109 m2
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0563 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0214 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo quy định hiện hành 2 Cái
66 Lắp đặt ống nhựa d=150mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
67 Lắp đặt ống nhựa d=42mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
68 Lắp đặt tê d=150mm Theo quy định hiện hành 1 cái
69 Lắp đặt cút nhựa d=150mm Theo quy định hiện hành 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Lắp đặt cút D=42mm Theo quy định hiện hành 2 cái
72 PHẦN CỨU HỎA Theo quy định hiện hành 0 0
73 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 6 bình
74 Bình khí Theo quy định hiện hành 6 bình
75 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 cái
76 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 cái
D NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 HẠNG MỤC : Nhà các phòng chức năng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4075 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,8408 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,8714 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,3277 m3
6 Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,1878 m3
7 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,5459 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6468 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,9196 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3366 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1215 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1865 tấn
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,004 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,407 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,407 m2
16 Kiên trúc Theo quy định hiện hành 0 0
17 Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 54,0229 m3
18 Xây cột, trụ chiều cao <= 4m. Vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 0,8422 m3
19 Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 117,6042 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,312 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 132,912 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 31,752 m2
23 Trát tường trong, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 288,528 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 288,528 m2
25 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,95 m3
26 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,495 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,5 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,5 m2
29 Sản xuất xà gồ Theo quy định hiện hành 0,3783 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3783 tấn
31 Lợp mái che tường tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,674 100m2
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo quy định hiện hành 0,2132 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,2132 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 15,1984 m2
35 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 27,3 m
36 SX và lắp dựng cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 28,8 m2
37 SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 Theo quy định hiện hành 82,8 m
38 SX cửa kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 3,66 m2
39 Khóa cửa kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 2 bộ
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,204 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,204 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,27 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 15 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 15 m2
45 kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3366 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3366 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1865 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0991 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0753 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0536 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,048 tấn
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,2928 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6579 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,2972 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1483 tấn
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,439 m2
59 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 23,439 m2
60 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,42 m2
61 Trần tôn khung xương thép Theo quy định hiện hành 127,1536 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 135,5016 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 11,2488 m2
E Điện chiếu sáng + Cấp thoát nước
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 10 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Công tắc đơn Theo quy định hiện hành 13 cái
7 Ổ cắm đơn Theo quy định hiện hành 15 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 200 m
12 Tê + cút nhựa Theo quy định hiện hành 30 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 100 m
14 Băng dính Theo quy định hiện hành 3 cuộn
15 Xi măng chèn trát Theo quy định hiện hành 2 kg
16 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 150 cái
17 Bảng điện các loại Theo quy định hiện hành 14 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Tủ điện vỏ kim loại Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
22 Xà đón dây 2 xứ thép 50*50*50 Theo quy định hiện hành 2,358 kg
23 Thép hộp 60x30x1.2 Theo quy định hiện hành 82,3544 kg
24 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
25 Ống nhựa D27 Theo quy định hiện hành 0,65 100m
26 Ống nhựa D21 Theo quy định hiện hành 0,1 100m
27 Cút D27 Theo quy định hiện hành 10 cái
28 Cút D21 Theo quy định hiện hành 10 cái
29 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
30 Măng sông D27 Theo quy định hiện hành 12 cái
31 Giắc co D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Thông tứ D21x21 Theo quy định hiện hành 1 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
34 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
37 Lắp đặt vòi chậu Theo quy định hiện hành 2 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 cái
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
41 Tê nhựa D27x27+27x21 Theo quy định hiện hành 2 cái
42 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
43 Băng keo Theo quy định hiện hành 2 cuộn
44 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 2 tuýp
45 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
46 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
47 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
48 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
49 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 Theo quy định hiện hành 6 cái
50 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 Theo quy định hiện hành 6 cái
51 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 Theo quy định hiện hành 2 cái
52 Thông tứ + Côn D110x50 Theo quy định hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Theo quy định hiện hành 2 cái
54 Tê nhựa D90x90 Theo quy định hiện hành 1 cái
55 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1 m3
56 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 1 m3
57 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,9024 m3
59 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,336 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,672 m3
61 Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,2474 m3
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo quy định hiện hành 22,5803 m2
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5078 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,015 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,032 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
68 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,15 m3
F HẠNG MỤC : Ga ra xe
1 ga ra xe Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,94 m3
3 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,3858 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,2408 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1272 100m2
7 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,0124 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 8,4428 m3
9 Láng nền sàn đánh sần, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 104 m2
10 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0794 tấn
11 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,0794 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 7,222 m2
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Theo quy định hiện hành 0,199 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Theo quy định hiện hành 0,199 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 12,3722 m2
16 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3062 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3062 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 15,6 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,91 100m2
20 Máng tôn Theo quy định hiện hành 26 m
21 Ống nhựa thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0,128 100m
22 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 12 cái
23 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->