Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:04:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,019,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,8781 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1551 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,2657 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3473 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,9245 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 71,7317 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,9577 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,1468 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,124 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0846 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9571 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4136 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2458 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 526,5855 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,9008 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,818 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 600x600 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 83,79 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 451,3987 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,52 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá da chân tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50,13 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50,13 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 93,816 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 93,816 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 93,816 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,2424 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,066 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,4574 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,9527 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,697 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8882 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2098 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,6575 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,1605 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2583 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0983 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0003 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0974 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0663 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2363 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8832 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6744 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,7976 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7159 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 220,98 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 565,75 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 253,228 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 287,26 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 98,1 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.108,8206 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.108,8206 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,0987 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,2963 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,9521 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,3886 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,4698 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,5144 | m3 |
| 72 | Xây bậc thang bằng gạch BTKN 4,5x9x19 vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9315 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,01 | m2 |
| 74 | Lát bậc thang kích thước gạch 300x600 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,01 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 121,6 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x120mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,044 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 430,66 | m2 |
| 78 | Đắp chỉ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 663,92 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 181,2 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.055,12 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 557,38 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 439,92 | m2 |
| 86 | Ốp tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 224 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 76,98 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3893 | tấn |
| 89 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 59,55 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,52 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 92 | Cửa khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | M2 |
| 93 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,52 | M2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 52,56 | M2 |
| 95 | Khung nhôm tĩnh điện lá sách hệ 700 (VL+NC) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 59,55 | M2 |
| 96 | Gia công lan can ram dốc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7856 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 322,1023 | m2 |
| 99 | Trần tole kẽm dày 2.7zem, găng trần thép (VL + NC) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,71 | M2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,9388 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1524 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1524 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 152,076 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,8416 | 100m2 |
| 105 | Logô Mica | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co 90 độ D90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | Cái |
| 109 | Móc sắt giữ ống thoát nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72 | Cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Đèn LED đôi 1,2m 2x36W 220V máng mỏng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 112 | Đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V máng mỏng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 113 | Đèn led áp trần D220 18W - 220V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 114 | Đèn led áp trần D160 9W - 220V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Công tắc đèn âm 10A/220V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 116 | Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A/220V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 62 | hộp |
| 120 | Cầu chì điện 10A/220V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 122 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 600 | m |
| 123 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 365 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 127 | MCB 2P - 10A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | MCB 2P - 20A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | MCB 2P - 63A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | MCP 2P - 100A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 132 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4 modul | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 134 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 135 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| 137 | Linh kiện báo cháy - Đầu báo khói 12V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 138 | Linh kiện báo cháy - Loa báo cháy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Công tắc khẩn 24V | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Tủ Trung tâm báo cháy 4Zone | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 142 | Bộ nguồn báo cháy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x1mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 145 | MCB 2P - 10A | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Hộp + mặt mặt phân dây 110x110x50 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 147 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt cầu thu sét | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt trụ đỡ kim STK fi60 - dài 3,5m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Trụ |
| 151 | Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 152 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 155 | Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 156 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 158 | Bộ tăng đơ dây chằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | m3 |
| 161 | Ống nhựa uPVC fi 114 dày 3.8mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.8mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC fi 60 dày 2.8mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC fi 34 dày 2.0mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 165 | Co 90 uPVC fi 114 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Co 90 uPVC fi 90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Co 90 uPVC fi 60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Co 90 uPVC fi 34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Co 135 uPVC fi 114 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Co 135 uPVC fi 60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Co 135 uPVC fi 90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Co nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Co nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Tê uPVC fi 114 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Tê uPVC fi 60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Tê nhựa Dxd = 90x 60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Tê nhựa Dxd = 60x 34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Y nhựa D=114 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Y nhựa D=60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Y nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Nối nhựa PVC D=114 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Nối nhựa PVC D=60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Chậu xí bệt + Két nước + phụ kiện | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 185 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 186 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Khay đựng xà phòng Inox 304 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Ống nhựa uPVC fi 42 dày 2.1mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 189 | Ống nhựa uPVC fi 34 dày 2.0mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 190 | Ống nhựa uPVC fi 27 dày 1.8mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 191 | Nối thẳng D = 27 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Nối thẳng D = 34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Nối thẳng D = 42 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Tê nhựa Dxd=42x34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Tê nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Tê nhựa D = 34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 197 | Co nhựa 90o Dxd = 34x27 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 198 | Co 90 uPVC fi 42 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Co 90 uPVC fi 34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Co 90 uPVC fi 27 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Co nhựa D = 21 có ren trong | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 202 | Van nhựa PVC fi 27 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Van nhựa PVC fi 34 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Van nhựa PVC fi 42 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Van phao bồn nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lavabo + Vòi Inox 304 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 213 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,8823 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6406 | m3 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6258 | m3 |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 220 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 221 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,456 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi