Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650034-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200456823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 11:04:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,019,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28,8781 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1551 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 41,2657 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3473 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,9245 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 71,7317 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,9577 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,1468 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,124 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,304 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0846 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,6005 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1379 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,9571 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4136 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,2458 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 526,5855 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 37,9008 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,818 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 600x600 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60,8 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 83,79 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 451,3987 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,52 m2
24 Công tác ốp đá da chân tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50,13 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50,13 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 93,816 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 93,816 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 93,816 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,2424 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,536 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,066 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 42,4574 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,9527 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,697 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8882 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,2098 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,6575 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,1605 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2583 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1755 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0983 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1918 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0003 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,257 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,0974 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,222 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,0663 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2363 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8832 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,6744 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0107 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1049 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2925 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1304 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,7976 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7159 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 220,98 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 565,75 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 253,228 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30,88 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 287,26 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 98,1 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.108,8206 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.108,8206 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 35,0987 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống bTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 54,2963 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,9521 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,32 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,3886 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,4698 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,5144 m3
72 Xây bậc thang bằng gạch BTKN 4,5x9x19 vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9315 m3
73 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,01 m2
74 Lát bậc thang kích thước gạch 300x600 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,01 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 121,6 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x120mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,044 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 430,66 m2
78 Đắp chỉ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,5 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 663,92 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 126,72 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 181,2 m
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.055,12 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 126,72 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 557,38 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 439,92 m2
86 Ốp tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 224 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 76,98 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3893 tấn
89 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 59,55 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,52 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 53,2 m2
92 Cửa khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,64 M2
93 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,52 M2
94 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 52,56 M2
95 Khung nhôm tĩnh điện lá sách hệ 700 (VL+NC) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 59,55 M2
96 Gia công lan can ram dốc Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7856 tấn
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 68,88 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 322,1023 m2
99 Trần tole kẽm dày 2.7zem, găng trần thép (VL + NC) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,71 M2
100 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,9388 100m2
101 Gia công xà gồ thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1524 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1524 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 152,076 m2
104 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,8416 100m2
105 Logô Mica Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
106 Ống nhựa uPVC D90x3,8mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,44 100m
107 Lắp đặt co 90 độ D90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 cái
108 Cầu chắn rác Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 Cái
109 Móc sắt giữ ống thoát nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 72 Cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
111 Đèn LED đôi 1,2m 2x36W 220V máng mỏng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 bộ
112 Đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V máng mỏng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9 bộ
113 Đèn led áp trần D220 18W - 220V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9 bộ
114 Đèn led áp trần D160 9W - 220V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 bộ
115 Công tắc đèn âm 10A/220V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 33 cái
116 Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A/220V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
117 Ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 cái
118 Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 hộp
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 62 hộp
120 Cầu chì điện 10A/220V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26 cái
121 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 280 m
122 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 600 m
123 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 365 m
124 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 150 m
125 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 m
126 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 100 m
127 MCB 2P - 10A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
128 MCB 2P - 20A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
129 MCB 2P - 63A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
130 MCP 2P - 100A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
131 Đế + mặt nạ nhựa MCB âm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 hộp
132 Tủ điện vỏ kim loại 2-4 modul Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Cái
133 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bộ
134 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
135 Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
136 Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Hộp
137 Linh kiện báo cháy - Đầu báo khói 12V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 bộ
138 Linh kiện báo cháy - Loa báo cháy Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
139 Công tắc khẩn 24V Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
140 Điện trở cuối tuyến Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
141 Tủ Trung tâm báo cháy 4Zone Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Cái
142 Bộ nguồn báo cháy Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Cái
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x1mm2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 170 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 170 m
145 MCB 2P - 10A Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
146 Hộp + mặt mặt phân dây 110x110x50 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 hộp
147 Cọc tiếp địa + kẹp Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
148 Lắp đặt cầu thu sét Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
149 Bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
150 Lắp đặt trụ đỡ kim STK fi60 - dài 3,5m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Trụ
151 Bộ chân đế lắp trên mái Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
152 Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cọc
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 m
154 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m
155 Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24 m
156 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m
158 Bộ tăng đơ dây chằng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 Cái
159 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 m3
161 Ống nhựa uPVC fi 114 dày 3.8mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,16 100m
162 Ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.8mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,12 100m
163 Ống nhựa uPVC fi 60 dày 2.8mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
164 Ống nhựa uPVC fi 34 dày 2.0mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,18 100m
165 Co 90 uPVC fi 114 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
166 Co 90 uPVC fi 90 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
167 Co 90 uPVC fi 60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
168 Co 90 uPVC fi 34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
169 Co 135 uPVC fi 114 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
170 Co 135 uPVC fi 60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
171 Co 135 uPVC fi 90 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
172 Co nhựa Dxd = 90x60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
173 Co nhựa Dxd = 60x34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
174 Tê uPVC fi 114 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
175 Tê uPVC fi 60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
176 Tê nhựa Dxd = 90x 60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
177 Tê nhựa Dxd = 60x 34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
178 Y nhựa D=114 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
179 Y nhựa D=60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
180 Y nhựa Dxd = 90x60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
181 Nối nhựa PVC D=114 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
182 Nối nhựa PVC D=60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
183 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
184 Chậu xí bệt + Két nước + phụ kiện Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
185 Vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
186 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
187 Khay đựng xà phòng Inox 304 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
188 Ống nhựa uPVC fi 42 dày 2.1mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
189 Ống nhựa uPVC fi 34 dày 2.0mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,36 100m
190 Ống nhựa uPVC fi 27 dày 1.8mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,45 100m
191 Nối thẳng D = 27 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
192 Nối thẳng D = 34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
193 Nối thẳng D = 42 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
194 Tê nhựa Dxd=42x34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
195 Tê nhựa Dxd = 34x27 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 cái
196 Tê nhựa D = 34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9 cái
197 Co nhựa 90o Dxd = 34x27 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
198 Co 90 uPVC fi 42 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
199 Co 90 uPVC fi 34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
200 Co 90 uPVC fi 27 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
201 Co nhựa D = 21 có ren trong Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 cái
202 Van nhựa PVC fi 27 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
203 Van nhựa PVC fi 34 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
204 Van nhựa PVC fi 42 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
205 Vòi rửa bằng đồng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
206 Van phao bồn nước Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
207 Lavabo + Vòi Inox 304 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 bộ
208 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
209 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
210 Lắp đặt gương soi Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
211 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2131 100m3
212 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,075 100m3
213 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,033 m3
214 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,8823 m3
215 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6406 m3
216 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6258 m3
217 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
218 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0475 tấn
220 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1101 100m2
221 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,456 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->