Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648174-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200601849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 07:17:00 đến ngày 2020-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,226,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 79 m3
3 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Phần II Chương V của E-HSMT 0,7959 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,7959 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,7959 100m3
B BỂ BƠI CHÍNH
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn KT250X250 Phần II Chương V của E-HSMT 1.517,2 m
2 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Thép tấm làm bản mã dày 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 8,3055 kg
4 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 3 1 mối nối
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 15,172 100m
6 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1245 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 5,7719 m3
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0577 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,0577 100m3
10 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,0577 100m3
11 Đào móng, rộng <=20m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 8,0136 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 106,261 1m3
13 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 56,1028 m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 24,574 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 1,49 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,798 100m2
17 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 273,179 m3
18 Đổ bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 269,1914 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6785 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,4577 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,3279 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,6104 tấn
23 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 35,5569 m3
24 Đổ Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mM250, đá 1x2, PCB30 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 35,0314 m3
25 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Phần II Chương V của E-HSMT 3,1977 100m2
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 5,34 100m3
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0788 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,3446 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 2,1372 tấn
30 Băng cản nước PVC V200 (bao gồm cả lắp đặt) Phần II Chương V của E-HSMT 132,44 md
31 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 3,7358 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 3,7358 100m3
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 3,7358 100m3
34 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 11,999 m3
35 Đổ Bê tông rãnh chống tràn- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 11,8217 m3
36 Ván khuôn rãnh chống tràn Phần II Chương V của E-HSMT 1,3438 100m2
37 Lắp dựng cốt thép rãnh chống tràn, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0439 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5919 tấn
39 Ván khuôn gỗ hành lang kỹ thuật Phần II Chương V của E-HSMT 0,4181 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (hành lang kỹ thuật) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2109 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (hành lang kỹ thuật) Phần II Chương V của E-HSMT 1,7924 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm (hành lang kỹ thuật) Phần II Chương V của E-HSMT 0,396 tấn
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,066 100m
44 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 26,3205 m3
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2163 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3668 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 1,3584 tấn
48 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 14,256 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,0756 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 0,8912 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1582 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 9,416 m3
53 Màng tự dính dày 1,5mm (bao gồm cả lắp đặt) Phần II Chương V của E-HSMT 899,5 m2
54 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,175 m3
55 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. Phần II Chương V của E-HSMT 200 tấm
56 Lắp tấm đan rãnh (tính NC) Phần II Chương V của E-HSMT 200 cái
57 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 158,4 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 107,556 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 265,956 m2
60 Mua vật liệu chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 518,765 kg
61 Quét chống thấm tường bể (tính NC) Phần II Chương V của E-HSMT 149,5 m2
62 Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 227,9564 m2
63 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 149,5 m2
64 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 750 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 105,016 m2
66 Lát đá tự nhiên màu đen, mép xung quanh thành bể bơi. Có mài bo cạnh Phần II Chương V của E-HSMT 39,972 m2
67 Keo trám INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV (hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 35,4839 tuýp
68 Láng rãnh chống tràn, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 30,012 m2
69 Cung cấp và lắp đặt nẹp khe lún giữa bê tông sàn hành lang kỹ thuật với khu phụ trợ và tường rào. Nẹp V 30x30mm bằng nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 150 md
70 Inox ống D76, D42 ghế chờ Inox 304 theo thiết kế dài 1,8m, số lượng 14 cái; hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 296,616 kg
71 Sản xuất ghế Inox (tính NC, MVLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2908 tấn
72 Nút cao su bịt chân ghế Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
73 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1355 100m3
74 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 9,8978 m3
75 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,72 m3
76 Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1097 100m3
77 Bê tông nền M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,7586 m3
78 Lát gạch bậc tam cấp (gạch đất nung KT gạch 300x300mm) Phần II Chương V của E-HSMT 14,5115 m2
79 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,0201 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
82 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2917 m3
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 28,0198 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 28,0198 m2
85 Cửa xếp công nghệ Đài Loan hoặc tương đương, thép mạ màu. Thanh U dày 0,7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0,20mm đến 0,24mm, ống Inox, đầy đủ phụ kiện. Phần II Chương V của E-HSMT 18,13 m2
86 Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1.5; 20x40x1.5 làm cửa, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 54,2923 kg
87 Sản xuất cửa bằng thép hộp (tính NC, M,VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 4,361 m2
89 Bản lề 100 NO- No1 (hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
90 Chốt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
91 Khóa treo mã hiệu MK- 10P đồng (hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
92 Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống, hệ số hao hụt 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 109,4562 kg
93 Nắp chụp Inox Phần II Chương V của E-HSMT 39 cái
94 Sản xuất lan can (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1073 tấn
95 Lắp dựng lan can tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 7,2 m2
96 Đắp đất nền móng công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,37 m3
97 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,37 m3
98 Mua vật liệu chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 24,7064 kg
99 Ốp tường gạch KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,4 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,7 m2
101 Gia công và lắp đặt hoàn thiện giá để chân bằng Inox 304. Phần II Chương V của E-HSMT 99,26 kg
102 Bu lông nở sắt mạ kẽm M10 Phần II Chương V của E-HSMT 24 bộ
103 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0278 100m3
104 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 1,2106 m3
105 Ván khuôn gỗ móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0267 tấn
108 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5712 100m
109 Biển báo hiệu " LỐI ĐI DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT". Chất liệu mica Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống, hệ số hao hụt 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 120,0744 kg
111 Nắp chụp Inox Phần II Chương V của E-HSMT 45 cái
112 Sản xuất lan can (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0963 tấn
113 Lắp dựng lan can đường dốc Phần II Chương V của E-HSMT 11,7008 m2
114 Mua nước vận hành bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 930,603 m3
C TƯỜNG RÀO + MÁI CHE
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5879 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 9,6515 m3
3 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,9321 100m2
4 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,198 100m2
5 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 19,8018 m3
6 Đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 19,5092 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2115 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2295 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,5167 tấn
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 7,907 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,3628 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,2251 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,2251 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,2251 100m3
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 11,5192 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 2,0944 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2447 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,6323 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 22,5172 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0492 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0454 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0068 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0073 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0387 tấn
25 Ốp tường mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 102 m2
26 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Phần II Chương V của E-HSMT 104,44 m2
27 Mua thép hình L30x3mm, khung xương hộp kỹ thuật bảo vệ ống thoát nước mái. Hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 158,814 m2
28 Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 17,955 kg
29 Gia công hệ khung dàn tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1728 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Phần II Chương V của E-HSMT 0,1728 tấn
31 Bu lông nở sắt M10x80mm Phần II Chương V của E-HSMT 144 cái
32 Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium dày 5mm Phần II Chương V của E-HSMT 20,7 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 217,7944 m2
34 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 146,828 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 119,5584 m2
36 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 146,828 m2
37 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 974,0184 kg
38 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 1.003,0272 kg
39 Sản xuất lan can Inox (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 1,9383 tấn
40 Lắp dựng hàng rào inox Phần II Chương V của E-HSMT 365,904 m2
41 Mua sắt vuông đặc 10x10mm làm mũi mác, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 47,7768 kg
42 Mua thép hộp mạ kẽm, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 51,1836 kg
43 Bu lông nở sắt M10x80mm Phần II Chương V của E-HSMT 32 cái
44 Gia công hệ khung dàn (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Phần II Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
46 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 96 cái
47 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 hệ số hao hụt, 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 6,4016 tấn
48 Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1655 tấn
49 Mua thép C150x50x20x2 mm, hệ số hao hụt 1,025 Phần II Chương V của E-HSMT 4,7786 tấn
50 Mua thép D16 làm giằng vì kèo hệ số hao hụt 1.02 Phần II Chương V của E-HSMT 1,0684 tấn
51 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 6,3472 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Phần II Chương V của E-HSMT 6,3472 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 4,5483 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 4,5483 tấn
55 Sản xuất giằng mái thép (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 2,2555 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 971,3749 1m2
57 Lắp dựng giằng thép (tính NC, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 2,2555 tấn
58 Cung cấp và lắp đặt ty xà gồ D10 Phần II Chương V của E-HSMT 312 md
59 Thanh ren M10 Phần II Chương V của E-HSMT 96 md
60 Bu lông M10x50 Phần II Chương V của E-HSMT 960 cái
61 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi16mm Phần II Chương V của E-HSMT 216 cái
62 Cung cấp và lắp đặt bulong M12 Phần II Chương V của E-HSMT 1.008 cái
63 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 1.142,532 m
64 Thanh nẹp dưới thép lá 40x4mm, hệ số hao hụt 1,05 Phần II Chương V của E-HSMT 1.506,771 kg
65 Lắp dựng thanh nẹp dưới (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 1,435 tấn
66 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 118 m
67 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2501 tấn
68 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2501 tấn
69 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa (bao gồm cả lắp đặt) Phần II Chương V của E-HSMT 19 vị trí
70 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 106 cái
71 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Phần II Chương V của E-HSMT 42,316 md
72 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 Phần II Chương V của E-HSMT 1.344,1515 m2
73 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 4.697 cái
74 Cầu chắn rác inox Phần II Chương V của E-HSMT 19 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,85 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 19 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 38 cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần II Chương V của E-HSMT 13,68 100m2
D KHU PHỤ TRỢ
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5964 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 7,2317 m3
3 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,708 100m2
4 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,8103 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 16,4023 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2837 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1572 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3448 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1334 tấn
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 20,669 m3
11 Khung móng M16x500mm Phần II Chương V của E-HSMT 9 bộ
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 1,344 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,4784 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0428 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1584 tấn
16 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,6995 m3
17 Quét nước xi măng 2 nước Phần II Chương V của E-HSMT 23,5793 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 41,7793 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2006 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0313 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0056 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0298 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,2 m3
24 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0582 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
27 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5944 100m3
28 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,9476 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,5359 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0764 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,5873 tấn
32 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Phần II Chương V của E-HSMT 41,6054 m3
33 đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (tính NC, M) Phần II Chương V của E-HSMT 40,9905 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,1095 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2694 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,1287 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
38 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 3,1978 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1738 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 2,3483 tấn
41 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9159 m3
42 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,1567 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0143 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0662 tấn
45 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Phần II Chương V của E-HSMT 12,3691 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 64,0374 m3
47 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 1,4971 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 41,8584 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 126,2196 m2
50 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 108,72 m2
51 Ốp chân tường kích thước gạch 150x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 6,351 m2
52 Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 908,074 kg
53 Quét chống thấm tường bể (tính NC) Phần II Chương V của E-HSMT 261,6928 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 229,9408 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 305,7214 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 465,386 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 164,138 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 465,386 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 433,634 m2
60 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay toàn bộ kính, kính an toàn 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 24,42 m2
61 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất Phần II Chương V của E-HSMT 2,16 m2
62 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm Phần II Chương V của E-HSMT 9 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ mở hất Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
64 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 18,72 m2
65 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóabán nguyệt, thanh day nhôm) Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
66 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Phần II Chương V của E-HSMT 104,329 m2
67 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,312 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 18,72 m2
69 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 312 kg
70 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
71 Mua Inox ống 201dày 1.2mm làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật Phần II Chương V của E-HSMT 7,1 kg
72 Nắp chụp Inox của tay vịn dành cho người khuyết tật ( Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
73 Sản xuất tay vịn (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
74 Biển chỉ dẫn: "WC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT " Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 44,37 m2
76 Mua thép ống D90x2mm, hệ số hao hụt 1,02 Phần II Chương V của E-HSMT 241,944 kg
77 Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 135,7125 kg
78 Sản xuất cột bằng thép hình (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,3091 tấn
79 Lắp cột thép các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,3091 tấn
80 Mua thép hộp làm xà gồ, dầm mái hệ số hao hụt 1,025 Phần II Chương V của E-HSMT 316,0485 kg
81 Sản xuất dầm mái (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,1004 tấn
82 Lắp dựng dầm mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,1004 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2157 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,2157 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 32,3966 1m2
86 Cung cấp và lắp đặt bulong M12 Phần II Chương V của E-HSMT 32 cái
87 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 47,55 m
88 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm, hệ số hao hụt 1,05 Phần II Chương V của E-HSMT 65,1 kg
89 Lắp dựng thanh nẹp dưới (tính NC, M, VLP) Phần II Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
90 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,5 m
91 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,0329 tấn
92 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu (tính NC, VLP, M) Phần II Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
93 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu (tính NC) Phần II Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
94 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
95 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 Phần II Chương V của E-HSMT 60 m2
96 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 260 cái
97 Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x180mm dày 1,2 sơn tĩnh điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
98 Lắp đặt MCCB-3P 80A, 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt MCB-3P 40A, 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt MCB-3P 20A, 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A, cl:0.5, s:10va Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
104 Lắp đặt Volt kế + chuyển mạch volt 7 vị trí Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt Ampe kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị trí Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 Cung cấp và lắp đặt đèn báo xanh đỏ Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
108 Cung cấp và lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P-40kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
109 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 300a (cu 30x6) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 12 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
111 Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt RCBO-2P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
115 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 6 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
116 Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
118 Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 8 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
120 Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt Aptomat nhánh 3 pha 16A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt Aptomat nhánh 1 pha 6A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/2A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
126 Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
127 Lắp đặt máy biến áp cách ly 250VA-220/24V Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
131 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
132 Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
133 Cung cấp và lắp đặt đèn báo D25 Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
134 Cung cấp và lắp đặt nút ấn D25 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch tự động Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch chọn bơm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 40x50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
138 Cung cấp và lắp đặt cầu đấu điều khiển 10 mắt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
139 Cung cấp và lắp đặt cầu đấu 20a 4 mắt Phần II Chương V của E-HSMT 3
140 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
141 Lắp đặt đèn bán cầu ốp tròn bóng led 300D/1x22W/220V Phần II Chương V của E-HSMT 68 bộ
142 Lắp đặt đèn gắn tường 13W/220V Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
143 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Phần II Chương V của E-HSMT 22 bộ
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
146 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A, 2 cực kèm đèn báo Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Phần II Chương V của E-HSMT 17 cái
148 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại chống nước Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 39 hộp
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.800 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 800 m
152 Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
153 Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x6mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
154 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 120 m
155 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
156 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 250 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.500 m
159 Lắp đặt hộp chia 2, 3, 4 ngả Phần II Chương V của E-HSMT 134 hộp
160 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110mm Phần II Chương V của E-HSMT 50 hộp
161 Cắt sân bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 8,4 10m
162 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần II Chương V của E-HSMT 1,89 m3
163 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0189 100m3
164 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,0189 100m3
165 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Phần II Chương V của E-HSMT 0,0189 100m3
166 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0378 100m3
167 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65, bảo hộ cáp điện nguồn Phần II Chương V của E-HSMT 0,42 100 m
168 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 42 m
169 Bê tông nền M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 1,89 m3
170 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0378 100m3
171 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
172 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 350 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 315 m
174 Mua cáp mạng UTP Cat5E Phần II Chương V của E-HSMT 350 m
175 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E Phần II Chương V của E-HSMT 35 10 m
176 Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 200 m
177 Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 300 m
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 300 m
180 Đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
181 Mặt thoại, mạng Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
182 Lắp đặt đế âm, mặt thoại, mạng Phần II Chương V của E-HSMT 3 Ổ cắm
183 Nhân mạng RJ45+RJ11 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
184 Bấm đầu RJ 45 Phần II Chương V của E-HSMT 3 Đầu
185 Mua cáp mạng UTP Cat5E Phần II Chương V của E-HSMT 80 m
186 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E Phần II Chương V của E-HSMT 8 10 m
187 Mua cáp tín hiệu Cat 3 2 pair Phần II Chương V của E-HSMT 80 m
188 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 3 2 pair Phần II Chương V của E-HSMT 8 10 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
190 Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 24 port (cho mạng và camera) Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
191 Cung cấp và lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 số Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
192 Cung cấp và lắp đặt Điện thoại bàn Phần II Chương V của E-HSMT 3 chiếc
193 Cung cấp và lắp đặt Bộ phát Wifi gắn trần Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
194 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
195 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
196 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
197 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
198 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
199 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
200 Lắp đặt thanh treo khăn Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
201 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
202 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
203 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
204 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
205 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
206 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,63 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,53 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,1 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,05 100m
212 Lắp đặt van chặn đường kính d=50mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
213 Lắp đặt van chặn đường kính d=40mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
214 Lắp đặt van chặn đường kính d=32mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
215 Lắp đặt van chặn đường kính d=25mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
216 Lắp đặt van 1 chiều đường kính d=40mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
217 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
218 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
219 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
220 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
221 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
222 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
223 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 17 cái
224 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
225 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
226 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
227 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
228 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
229 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 46 cái
230 Lắp đặt tê ren, ĐK 20mm bằng inox Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
231 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110, PN8 Phần II Chương V của E-HSMT 3,68 100m
232 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN8 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1 100m
233 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,21 100m
234 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 100m
235 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42, PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
236 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
237 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
239 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
240 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 61 cái
241 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 29 cái
242 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
243 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
244 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
245 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
246 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmz Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
247 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
248 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
249 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
250 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
251 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,63 100m
252 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,53 100m
253 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
254 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,1 100m
255 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
256 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,68 100m
E BỂ ĐIỀU HÒA
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 1,5816 100m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 0,1309 100m2
3 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 6,083 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 14,5789 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0681 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,0218 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3842 tấn
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9975 100m2
9 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 10,9725 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0741 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3234 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,8839 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1534 tấn
14 Băng cản nước PVC V200 (bao gồm cả lắp đặt) Phần II Chương V của E-HSMT 29,32 m
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,2197 100m2
16 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 8,7657 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,3921 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0095 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0779 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0494 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3674 tấn
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 86,7355 m2
23 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 40,7884 m2
24 Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 552,408 kg
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần II Chương V của E-HSMT 159,1954 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0648 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0029 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK D8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,8307 100m3
31 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,9114 100m3 đất nguyên thổ
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,9114 100m3 đất nguyên thổ/1km
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,9114 100m3 đất nguyên thổ/1km
F VẬT TƯ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC
1 Biển nội quy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Biển phân công phụ trách Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Biển khu vực bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Biển cấm nhảy Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Biển tên phòng, biển cảnh báo Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Thước đo mực nước KT 150x800mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Tủ thuốc y tế treo tường (KT 170X300X470) Phần II Chương V của E-HSMT 1 tủ
8 Thùng rác HDPE 120L Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Giỏ rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
10 ghế quan sát hồ bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Phao cứu hộ Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Móc cứu hộ cho bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Máy bơm nước Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
G ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Ống PVC D200-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 1,9 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,9 100m
3 Ống PVC D160-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,81 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,81 100m
5 Ống PVC D140-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,54 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,54 100m
7 Ống PVC D110-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
9 Ống PVC D90-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
11 Ống PVC D60-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,29 100m
13 Ống PVC D48-8bar Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
15 Cút PVC D200 Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
16 Cút PVC D160 Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
17 Cút PVC D110 Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
18 Cút PVC D90 Phần II Chương V của E-HSMT 29 cái
19 Cút PVC D60 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
20 Cút PVC D48 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Tê PVC D200 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Tê PVC D140 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Tê PVC D48 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Tê thu PVC D200/90 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
25 Tê thu PVC D200/110 Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
26 Tê thu PVC D160/110 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Tê thu PVC D160/90 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Tê thu PVC D90/48 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Côn thu PVC D160/140 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Bạc thu PVC D200/110 Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
31 Bạc thu PVC D140/110 Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
32 Bạc thu PVC D110/60 Phần II Chương V của E-HSMT 33 cái
33 Nút bịt PVC D110 Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
34 Nút bịt PVC D200 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Nút bịt PVC D60 Phần II Chương V của E-HSMT 29 cái
36 Nút bịt PVC D48 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Băng trương nở Phần II Chương V của E-HSMT 5 cuộn
38 Sika Phần II Chương V của E-HSMT 2 bao
39 Ống gen cứng 20 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
40 Nối thẳng 20 ống gen Phần II Chương V của E-HSMT 50 cái
41 Càng cua 20 Phần II Chương V của E-HSMT 100 cái
42 Vít, nở D6 Phần II Chương V của E-HSMT 200 cái
43 Ống gen mềm 20 Phần II Chương V của E-HSMT 3 m
44 Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 60 m
45 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
H THIẾT BỊ
1 Bình lọc bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
2 Máy bơm lọc Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
3 Cát lọc thạch anh Phần II Chương V của E-HSMT 3.600 kg
4 Đầu trả nước bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 24 chiếc
5 Nắp thu nước đáy bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
6 thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 3 bậc Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
7 thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 4 bậc Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
8 thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 5 bậc Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
9 Hệ van điều khiển Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
10 Phao phân làn Phần II Chương V của E-HSMT 150 mét
11 Cốc neo phao vào thành bể Phần II Chương V của E-HSMT 6 chiếc
12 Tăng phao Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
13 Mỏ neo phao Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
14 Bục nhảy Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
15 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Bơm định lượng điều chỉnh PH Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Bơm định lượng điều chỉnh Clo Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Bồn hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
19 Máy bơm vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
20 Xe đẩy hút vệ sinh, inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
21 Sào nhôm 9m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
22 Vợt hớt rác Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
23 Ống mềm hút vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
24 bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
25 Chổi cọ bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 2 chiếc
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối, nhân công lắp đặt và các công việc phụ trợ khác Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh 14 ngày Phần II Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
29 Nhân công hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Phần II Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
30 Hóa chất phụ vụ nghiệm thu và vận hành thử 1 tháng Clodioxit (Clo2 10%) Phần II Chương V của E-HSMT 300 kg
I DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu: 4%*(A+B+C+D+E+F+G+H) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->