Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC TMT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200620269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 10:31:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,137,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp III | 15,665 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,4672 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 29,345 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 21,7368 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,709 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 14,745 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 2,4459 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9474 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0982 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,4821 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,2658 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 55,4298 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8793 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1662 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,5265 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,6723 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 50,1898 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,0023 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 28,323 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2793 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,8078 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,86 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 11,16 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5807 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,4358 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,8859 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 5,3386 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 25,3565 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,4876 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 9,5742 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 71,0977 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,172 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2238 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,2864 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,111 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0703 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0332 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1046 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,587 | m3 | |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 55,8043 | m3 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 61,9676 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,364 | m3 | |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,07 | m3 | |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,524 | m3 | |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,8835 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,5879 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,6398 | tấn | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,4862 | m3 | |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | 3,18 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,18 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,1424 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,408 | 100m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 313,185 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 852,699 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,648 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 90,42 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 83,843 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 617,7468 | m2 | |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 245,829 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 119,3 | m | |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 312 | m2 | |
| 63 | Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75 | 94,485 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 386,44 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 571,4332 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 39,024 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | 25,515 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | 28,29 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.572,9368 | m2 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 649,434 | m2 | |
| 71 | Vách kính nhôm kính cao cấp Việt Pháp | 8,505 | m2 | |
| 72 | Cửa đi, cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp + phụ kiện | 56,16 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ, cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp + phụ kiện | 74,88 | m2 | |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 đặc | 74,88 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,505 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 74,88 | m2 | |
| 77 | Lan can cầu thang INox | 6,93 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 36,498 | m2 | |
| 79 | Thép hộp lan can | 29,568 | m2 | |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9125 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9125 | tấn | |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6905 | 100m2 | |
| 83 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | 53,3 | m | |
| 84 | Gia công lắp đặt bậc sắt lên mái thép D18 | 10 | cái | |
| 85 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn + khóa | 1 | ck | |
| 86 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác + Phễu thu D110 | 9 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,48 | 100m | |
| 88 | đai giữ ống | 32 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 27 | cái | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,16 | m3 | |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,0533 | m3 | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,272 | m3 | |
| 93 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,1334 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,806 | m2 | |
| 95 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 10,32 | m2 | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,074 | 100m2 | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0941 | tấn | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,981 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 68 | cái | |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,44 | m3 | |
| 101 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 74,4 | m2 | |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 70 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 150 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 550 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 980 | m | |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 16 | cái | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | 48 | Bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 19 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 16 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 8 | cái | |
| 118 | Mặt viền đơn của aptomat | 19 | cái | |
| 119 | Mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | 58 | cái | |
| 120 | Đế nhựa của aptomat | 19 | cái | |
| 121 | Đế nhựa của công tắc và ổ cắm | 58 | cái | |
| 122 | Tủ điện | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 16 | hộp | |
| 124 | Xà đón điện + sứ bướm | 1 | cái | |
| 125 | Ống sứ D20, L=250 | 16 | cái | |
| 126 | Bộ móc treo quạt trần | 32 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 850 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 250 | m | |
| 129 | Bính chữa cháy CO2 | 4 | bình | |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,75 | m3 | |
| 132 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,25 | m3 | |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 135 | Quả hồ lô trang trí | 3 | cái | |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 20 | m | |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 15 | m | |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 140 | Bật đỡ thép d10 | 90 | Cái | |
| 141 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | |
| 142 | Sơn chống rỉ | 2 | kg | |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà lưu trú giáo viên | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 190,92 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 445,48 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 190,92 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 636,4 | m2 | |
| 5 | Biển cổng mua thằng | 1 | cái | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 11,5 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,5 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,6 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 17,6 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 11,5452 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 230,904 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi