Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645846-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200623419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 11:19:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,073,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Địa phận Nha Trang
B Km5+900 - Phạm Văn Đồng
C Tường chắn BTCT bên trên
1 Khoan tạo lỗ D42mm vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
2 Bơm vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
3 Lắp đặt cốt thép chờ D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,36 kg
4 BT tạo phẳng và bù chèn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
5 GC, LD cốt thép móng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,24 kg
6 GC, LD cốt thép móng d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.381,52 kg
7 BT đá 1x2 M300 móng tường chắn (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
8 GC, LD cốt thép tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,68 kg
9 GC, LD cốt thép tường d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.797,87 kg
10 BT tường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,13 m3
11 Lắp đặt ống D100 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 md
12 Đắp đá hộc lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
13 Trải vải địa kỹ thuật trên lớp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
D Tường chắn BTCT bên dưới
1 GC, LD cốt thép móng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,39 kg
2 GC, LD cốt thép móng d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.361,28 kg
3 BT đá 1x2 M300 móng tường chắn (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
4 GC, LD cốt thép tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,24 kg
5 GC, LD cốt thép tường d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.030,92 kg
6 BT tường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,37 m3
7 Lắp đặt ống D100 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 md
8 Đắp đá hộc lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Trải vải địa kỹ thuật trên lớp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
E Nền đường
1 Thi công vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.275 m2
2 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,5 m3
3 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.820 m3
4 Thi công rọ đá trên cạn lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 rọ
5 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
6 BT đá 1x2 M200 phủ mặt rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
7 BT tấm lát tổ ong đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
8 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.148 cái
9 Trồng cỏ tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,46 m2
F Vỉa hè
1 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
2 BT vỉa hè đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
G Bậc thang thi công
1 Đào đất đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
2 Khoan tạo lỗ D42mm vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m
3 Bơm vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 m3
4 Lắp đặt cốt thép chờ D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 kg
5 BT chân khay đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
6 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
7 BT mái dá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,03 m3
8 BT bậc cấp đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
9 BT tường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m3
H Tường hộ lan tận dụng
1 TD, LĐ tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Đập bỏ BT móng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
3 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
4 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
5 BT đá 1x2 M150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
6 Cung cấp thép neo d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 kg
7 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m3
I Km10+100 - Phạm Văn Đồng
J Rãnh hở (40x40)cm:
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,01 m3
2 Bt lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
3 BT đáy rãnh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
4 BT rãnh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
K Rãnh đậy đan (60x40)cm
1 Cắt MĐ bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
3 Bt lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
4 BT đáy rãnh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
5 BT rãnh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 GC, LD cốt thép đà kiềng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 kg
7 Cung cấp thép hình L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 kg
8 BT đà kiềng đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 GC, LD cốt thép đan d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,41 kg
10 GC, LD cốt thép đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,25 kg
11 Cung cấp thép hình L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,93 kg
12 BT tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
13 Lắp đặt đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
L Bồi hoàn rãnh hiện hữu:
1 BT rãnh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 GC, LD cốt thép đan d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,88 kg
3 GC, LD cốt thép đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 kg
4 BT tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
5 Lắp đặt đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
M Hố thu:
1 Đục đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 m3
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,48 m3
3 Bt lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
4 BT móng hố đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
5 BT thành hố đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
6 BT tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
7 Lắp đặt đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấm
8 GC, LD cốt thép lưới chắn rác d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 kg
9 GC, LD cốt thép lưới chắn rác d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410,13 kg
N Hộp nối:
1 Cắt MĐ bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 m3
3 Đục BT hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
4 Bt lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 BT đáy hố đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
6 BT thành hố đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
7 GC, LD cốt thép tấm đan d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,82 kg
8 GC, LD cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,18 kg
9 BT tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
11 CC, LĐ nắp gang dương D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O Đục Bt bồi hoàn BT bó vỉa hiện hữu:
1 Đục BT hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
2 BT bồi hoàn bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m2
P Địa phận Khánh Vĩnh
Q Cầu Sông Khế - Tỉnh lộ 2
R Phần gia cố ngoài chân khay:
1 Đào đất ngoài chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,56 m3
2 Gia cố đá hộc chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,59 m3
3 CC, LD cốt thép tấm đan d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,84 kg
4 Tấm bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,14 m3
5 Lắp đặt tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
S Phần chân khay đúc sẵn :
1 Đào đất thi công chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m3
2 BT đá 1x2 M300 chân khay đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m3
3 CC, LD cốt thép hộp chân khay 10<d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,48 kg
4 Lắp đặt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Xếp đá hộc trong lòng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m3
6 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
7 GC, LD cốt thép đà kiềng 10<d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,36 kg
8 BT đá 1x2 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
9 BT đổ tại chỗ đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
T Phần mái taluy gia cố:
1 Đục phá BT mái taluy hiện hữu dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m3
2 Đắp cát sạn mái taluy sạt lỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,29 m3
3 BT đệm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
4 Lưới thép gia cường B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,81 m2
5 BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m3
6 ống nhựa thoát nước PVC D90, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 md
7 Đá dăm lọc 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
8 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
U Biện pháp thi công
1 Đắp đất làm đường tạm k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,36 m3
2 Đắp đá hộc đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m3
3 Đào đất thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,76 m3
V Cầu Suối Khao - Tỉnh lộ 8
1 Đào đất ngoài chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,25 m3
2 Đắp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,63 m3
3 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 m2
4 GC, LD cốt thép tấm bê tông d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,36 kg
5 BT đá 1x2 M250 tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m3
6 Lắp đặt tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
W Địa phận Cam Lâm
X Km14+200 - Nguyễn Tất Thành
Y Nền, mặt đường:
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,14 m3
2 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,04 m3
3 Khoan tạo lỗ D42mm vào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
4 Cung cấp lắp đặt thép D32 vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,55 kg
5 Bơm vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 BT đá 1x2 M250 chân ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,53 m3
Z ống buy:
1 GC, LD cốt thép ống buy d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.866,05 kg
2 GC, LD cốt thép ống buy d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,08 kg
3 BT ống buy đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,02 m3
4 Lắp đặt ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đổ đá hộc ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,39 m3
AA Tường chắn:
1 Đệm đá 4x6 VXM M100 móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,03 m3
2 GC, LD cốt thép tường d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.347,29 kg
3 BT tường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,23 m3
4 Thi công rọ đá trên cạn lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 rọ
AB Mặt đường:
1 Lu lèn khuôn đường K95-K8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
2 Thi công móng bằng CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
3 Thi công móng bằng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
4 Cắt mặt nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,67 m
5 Đào bỏ mặt nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
6 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m2
7 Thi công BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m2
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m2
9 Thi công BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m2
AC Bó vỉa:
1 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
2 BT bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
AD Vỉa hè:
1 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,34 m2
2 BT bó vỉa hè đá1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m3
AE Tường hộ lan:
1 TD, LD tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
2 Đập bỏ bê tông móng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
3 Đào đất hố móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m3
4 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 BT đá 1x2 M150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
6 Thép nep d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 kg
7 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
AF Đảm bảo an toàn giao thông thi công:
1 BT cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
2 Cung cấp thép hộp 50x50x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,57 kg
3 Cung cấp thép hộp 100x50x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,48 kg
4 Cung cấp thép hộp 20x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 kg
5 Cung cấp thép tôn múi dày 3.5mm (3kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
6 Đèn quay chớp đỏ báo hiệu công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 CC, LD biển báo chữ nhật (90x130cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 CC, LD biển báo tam giác (70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 CC, LD trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
10 Barie công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AG Km24+120 - Tỉnh lộ 9
AH Nền, mặt đường:
1 Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81 m3
2 Thi công móng CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
3 Thi công lớp móng đá dăm 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
4 Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới t/c 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
AI An toàn giao thông
1 CC, LĐ cọc tiêu (15x15x120) 6 cọc
AJ Tường hộ lan
1 Lắp dựng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 md
2 Đào đất hố móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
3 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 BT đá 1x2 M150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
5 Thép nep d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 kg
6 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Cung cấp, lắp đặt bulong D20, L=36cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=3.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
AK Gia cố lề đường:
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
2 BT lề đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
3 Thi công móng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
4 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 m2
AL Tường chắn BTCT:
1 Đào đất thi công tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,47 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
3 BT móng tường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m3
4 GC, LD cốt thép tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,41 kg
5 GC, LD cốt thép tường d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,98 kg
6 BT thân tường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
7 Đá dăm lọc 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
8 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
9 ống thoát nước UPVC D90 dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 md
10 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,29 m3
AM Rãnh bê tông làm mới:
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
2 BT rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Chèn VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
AN Gờ chắn nước
1 BT gờ thành mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
2 Sơn vàng đen gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
3 Thi công rọ đá trên cạn lưới B40 thép d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
AO Hố thu nước
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,48 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
3 BT móng đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m3
4 BT thành hố đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
5 Thi công rọ đá trên cạn lưới B40 thép d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 rọ
6 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,47 m3
AP Km25+810 - Tỉnh lộ 9
AQ Nền, mặt đường :
1 Đào kết cấu cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,18 m3
3 Đắp đất đánh cấp đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,5 m3
4 Lu tăng cường khuôn đường bằng máy từ K95 đến K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
5 Thi công móng CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
6 Thi công lớp móng đá dăm 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
7 Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới t/c 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
AR Gia cố lề & mái taluy, tường chắn
1 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
2 Thi công móng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 BT lề đá 1x2 M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
AS Gia cố lề đất
1 Thi công rọ đá trên cạn lưới B40 thép d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 rọ
2 BT tạo phẳng bề mặt rọ đá đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
AT Gia cố mái taluy:
1 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 m2
2 BT lót đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
3 Lưới thép B40 mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 m2
4 BT mái taluy đá 1x2 M250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
5 Đá dăm lọc 50% đá 1x2 & 50% đá 2x4 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
6 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
7 ống thoát nước UPVC D90 dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m
AU Tường chắn loại 1
1 Lót BT đá 2x4 M100 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m2
3 BT đá 1x2 M300 móng tường chắn (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
4 BT tường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
5 Cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,31 kg
6 Cốt thép 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,38 kg
7 Đá dăm lọc 50% đá 1x2 & 50% đá 2x4 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
8 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
9 ống thoát nước UPVC D90 dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m
10 GC, LD cốt thép tấm bê tông d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 kg
11 Tấm bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
12 Lắp đặt tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Đắp đá hộc tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
AV Tường chắn loại 2
1 Lót BT đá 2x4 M100 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
3 BT đá 1x2 M300 móng tường chắn (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
4 BT tường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
5 Cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 kg
6 Cốt thép 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,06 kg
7 Đá dăm lọc 50% đá 1x2 & 50% đá 2x4 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
8 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
9 ống thoát nước UPVC D90 dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m
10 Khoan tạo lỗ D42 trong đá gốc (CK 2m/lỗ đặt so le) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 lỗ
11 Đổ vữa không co ngót đông kết nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 m3
12 Cốt thép chờ D=32 L=1m/thanh (p=6,31kg/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,51 kg
AW Tường khóa
1 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m2
2 BT đá 1x2 M250 tường khóa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
AX Tường hộ lan trồng mới
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 kg
4 Bê tông móng trụ đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm; L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
6 Cung cấp tấm đệm giảm chấn (300x70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
7 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Dán tấm phản quang màu đỏ tấm đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
10 Dán tấm phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m2
11 Nắp bịt đầu cột D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mắt
15 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 md
16 Lắp đất tường hộ lan , K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
AY Hộp nối cống
1 Đập bỏ 1 phần tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
3 BT đá 2x4 M200 đổ tại chỗ móng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
4 BT đá 2x4 M200 đổ tại chỗ thân hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
AZ Tấm đan hộp nối
1 BT đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
2 Cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,74 kg
3 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BA ống cống, móng cống
1 BT đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
2 BT móng cống đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
3 Cung cấp ống cống BTLT D100H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
4 Chèn trám đệm ống cống bằng VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
5 Bt đá 1x2 M250 mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
BB Địa phận Khánh Sơn
BC Km28+700 - Tỉnh lộ 9
BD Phần nền đường
1 Đào đất C3 nền đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.349,71 m3
2 Đắp nền đường K95 bằng đầm cóc, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,55 m3
BE Phần mặt đường
1 Lu tăng cường đất nền K95 lên K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
2 Thi công lớp móng CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
3 Thi công lớp đá 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
4 Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới t/c 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
BF Phần lề gia cố
1 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
2 Thi công móng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
3 Bê tông lề gia cố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
BG Phần gia cố mái taluy
1 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
2 BT lót móng đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
3 Lưới thép B40 gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
4 BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
BH Hộp chân khay BT:
1 BT đá 1x2 M300 chân khay đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m3
2 CC, LD cốt thép hộp chân khay 10<d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.525,6 kg
3 Lắp đặt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Xếp đá hộc trong lòng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m3
5 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
BI Tường chắn BTCT:
1 BT tạo phẳng đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
2 GC, LC cốt thép tường chắn d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.478,36 kg
3 GC, LC cốt thép tường chắn d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.939,5 kg
4 BT tường chắn đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,08 m3
5 Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Thi công vải địa kỹ thuật không dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
7 ống nhựa thoát nước uPVC D90 dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
BJ Sàn giảm tải BTCT:
1 BT tạo phẳng đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m3
2 GC, LD cốt thép sàn giảm tải d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.793,76 kg
3 BT sàn giảm tải đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m3
BK Sườn tăng cường:
1 GC, LC cốt thép sườn tăng cường d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.446,38 kg
2 BT sườn tăng cường đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
BL Tường hộ lan hiện hữu còn tốt trồng lại:
1 Nhân công vận chuyển, sửa chữa hệ tường sạt lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Lắp dựng lại tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
3 Cung cấp bulon M20, L=380mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Cung cấp bulon M16, L=38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Cung cấp mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thép neo d16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 kg
7 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 m3
8 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
9 BT móng trụ đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
BM Tường hộ lan làm mới:
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
4 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm; L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
6 Cung cấp tấm đệm giảm chấn (300x70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
7 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu và cuối L=0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Dán tấm phản quang màu đỏ tấm đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
10 Dán tấm phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m2
11 Nắp bịt đầu cột D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mắt
15 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
16 Lắp đất tường hộ lan , K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
BN Hạng mục thoát nước:
1 BT lót móng đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
2 BT móng cống đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
3 CC, LĐ ống cống D100H30, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 đoạn
4 Chèn vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m2
5 Mối nối BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
BO Rãnh bê tông lắp ghép
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,72 m2
2 BT rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
4 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
5 Chèn VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
BP Các hạng mục khác:
1 Cung cấp cừ larsen IV (tạm tính 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.519,7461 kg
2 Đóng cừ Larsen đoạn ngâp đất 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035 m
3 Đóng cừ Larsen đoạn không ngâp đất 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
4 Nhổ cừ Larsen sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242 m
5 Thi công rọ đá trên cạn lưới B40 thép d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 rọ
6 Phủ lớp BT đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
7 Phủ lớp BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
8 CC, LĐ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
BQ Km32+500 - Tỉnh lộ 9
BR Nền đường:
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,48 m3
2 Đào đất lòng sông thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.247,6 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,49 m3
4 Đắp đá hộc gia cố phía ngoài chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,45 m3
BS Phần lề gia cố bê tông:
1 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,04 m2
2 Thi công móng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
3 BT lề đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,41 m3
BT Phần mái taluy gia cố :
1 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,31 m2
2 BT đệm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,63 m3
3 Lưới thép B40 gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,31 m2
4 BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,45 m3
5 Cắt khe co giản rộng 2cm cách khoảng 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,25 m
6 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,13 m2
7 ống thoát nước uPVC D60 dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 md
8 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
9 Đá dăm lọc 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
BU Hộp chân khay đúc sẵn:
1 BT đá 1x2 M300 chân khay đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m3
2 CC, LD cốt thép hộp chân khay 10<d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.288,4 kg
3 Lắp đặt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Xếp đá hộc trong lòng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 m3
5 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
6 GC, LD cốt thép đà kiềng 10<d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.007,28 kg
7 GC, LD cốt thép đà kiềng d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.254,24 kg
8 BT đá 1x2 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
BV Phần tấm lát đúc sẵn:
1 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m2
2 GC, LD cốt thép tấm lát d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,76 kg
3 BT tấm bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m3
4 Lắp đặt tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
BW Phần bậc cấp:
1 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98 m2
2 BT đệm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
3 BT gờ chắn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
4 BT bậc cấp đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
BX Tường hộ lan:
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,89 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,62 kg
4 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cột
6 Cung cấp tấm đệm giảm chấn (300x70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
7 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu và cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Dán tấm phản quang màu đỏ tấm đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
10 Dán tấm phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
11 Nắp bịt đầu cột D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
14 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mắt
15 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6 md
16 Lắp đất tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
BY Các hạng mục khác :
1 Tháo dỡ rọ đá hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 rọ
2 Làm rọ đá (2x1x0.5)m dưới nước (thép d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 rọ
3 Lắp đặt rọ đá dưới nước (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 rọ
4 Đập bỏ phần trên tường chắn đá chẻ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
BZ Km40+400 - Tỉnh lộ 9
CA Nền đường:
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,28 m3
2 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,92 m3
3 Đắp đá hộc gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,11 m3
CB Phần lề gia cố bê tông:
1 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,1 m2
2 Thi công móng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,21 m3
3 BT lề đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,82 m3
CC Phần mái taluy gia cố :
1 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,81 m2
2 BT đệm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,78 m3
3 Lưới thép B40 gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,81 m2
4 BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,09 m3
5 Cắt khe co giản rộng 2cm cách khoảng 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,96 m
6 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,48 m2
7 ống thoát nước uPVC D60 dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 md
8 Vải địa bọc tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
9 Đá dăm lọc 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
CD Hộp chân khay đúc sẵn:
1 BT đá 1x2 M300 chân khay đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,76 m3
2 CC, LD cốt thép hộp chân khay 10<d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.189,92 kg
3 Lắp đặt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Xếp đá hộc trong lòng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,64 m3
5 Lót nilon trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
6 GC, LD cốt thép đà kiềng 10<d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.577,28 kg
7 GC, LD cốt thép đà kiềng d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.229,44 kg
8 BT đá 1x2 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m3
CE Phần tấm lát đúc sẵn:
1 GC, LD cốt thép tấm lát d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,4 kg
2 BT tấm bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
3 Lắp đặt tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
CF Tường hộ lan:
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 kg
4 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cột
6 Cung cấp tấm đệm giảm chấn (300x70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
7 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu và cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Dán tấm phản quang màu đỏ tấm đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
10 Dán tấm phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
11 Nắp bịt đầu cột D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
14 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
15 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 md
16 Lắp đất tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
CG Nối cống tròn :
1 Phá dỡ tường đầu đá chẻ cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
2 BT đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
3 Bê tông móng cống đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
4 CC&LĐ ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
5 Chèn trám ống cống bằng VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m2
6 Mối nối BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->