Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Cóc Nắm và Dì Thàng xã Bản Nhùng huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632722-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện thôn Cóc Nắm và Dì Thàng xã Bản Nhùng huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20200632184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Nghị quyết 30a năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:18:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,747,898,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí khác
1 Chi phí khác 1 Khoản
B Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 1 Khoản
C Đường dây 35kV
D Phần Thi công xây dựng
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,818 100m2
2 Chặt cây bằng thủ bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
3 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,1574 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,6509 m3
5 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4317 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7277 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m3
8 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Sỏi 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,896 m3
9 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá (sỏi) 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5729 m3
10 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
11 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4853 tấn
12 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4967 tấn
13 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3976 100m2
14 Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
15 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
17 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7443 100kg
21 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 10 cọc
22 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 sứ
24 Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
25 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
29 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
30 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
31 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8042 km
32 Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7756 tấn
33 Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7031 tấn
34 Cách điện đứng PI-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Cách điện treo PPI-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Cách điện treo PLM-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
37 Tạ chống rung FD-1 (CR2-13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
38 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.804,18 m
39 Dây thép TK-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 m
40 Tăng đơn cáp M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
41 Cóc kẹp cáp M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 bộ
42 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
43 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
44 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-10.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
45 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-6.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
46 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
47 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
48 Bột GEM (Mỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.948,4 kg
49 Biển báo Nguy hiểm dao cách ly điểm đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Vận chuyển cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
51 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
52 Chi phí cấp điểm đấu, cắt điện đấu nối (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
E Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5361 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 vị trí
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện)
1 Dao cách ly căng trên dây 35kV (1 pha x 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm)
H Phần Thi công xây dựng
1 Đào đất móng cột, móng néo, sửa tả luy rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m3
3 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9583 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
6 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Sỏi 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
7 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá (sỏi) 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4175 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
9 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
10 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
11 Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
13 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 quả sứ
14 Lắp đặt kẹp, ghíp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
18 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 10m
20 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 tấn
21 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
22 Lắp đặt cột Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
23 Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 tấn
24 Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6841 tấn
25 Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
26 Cách điện đứng PI-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Cách điện treo PPI-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
28 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
29 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
30 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
31 Thanh cái đồng F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
32 Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 5 bao x 4 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 kg
33 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Ghíp Cu (móng rồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
38 Biển báo trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Vận chuyển cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
40 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
I Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì loại 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
9 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 quả
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
11 Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
13 Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
J Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện)
1 MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi SI-35/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tủ điện hạ thế 400V-150A, 3 lộ ra 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
K Đường dây 0,4kV
L Phần Thi công xây dựng
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 100 m2
2 Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
3 Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2737 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4812 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3082 m3
6 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9129 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,824 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
9 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,768 m3
10 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
11 Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
12 Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3545 100 kg
16 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 cọc
17 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
18 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 quả
19 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 vị trí
20 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
21 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 km
22 Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
23 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cái
24 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4196 tấn
25 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9721 tấn
26 Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
27 Sứ hạ thế A-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
28 Sứ hạ thế A-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
29 Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.705,04 m
30 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
31 Bột GEM (Mỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,3 kg
32 Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
34 Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
38 Vận chuyển cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
39 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
M Phần lắp đặt và Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 quả
2 Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1367 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->