Gói thầu: Trường THCS Đoan Bái, xã Đoan Bái huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đoan Bái |
| Tên gói thầu | Trường THCS Đoan Bái, xã Đoan Bái huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:22:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,901,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ mời thầu | 314,855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ mời thầu | 1,561 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu | 21,016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ mời thầu | 6,856 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng máy, đất cấp IV | Theo hồ sơ mời thầu | 0,681 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông sàn | Theo hồ sơ mời thầu | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ mời thầu | 78,6 | m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ mời thầu | 4,203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 37,049 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ mời thầu | 0,938 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ mời thầu | 9,112 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ mời thầu | 1,87 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ mời thầu | 2,629 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 104,271 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 19,597 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,401 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,865 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 54,739 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 0,513 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 4,185 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu | 3,891 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 27,804 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 2,249 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 7,626 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 3,483 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu | 6,389 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 67,152 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 10,279 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ mời thầu | 11,771 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 113,239 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 0,803 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 0,276 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ mời thầu | 0,584 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 6,689 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ mời thầu | 0,782 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu | 1,486 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 9,089 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 122,291 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 67,853 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 27,684 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 15,118 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 852,288 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 278,962 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 1.256,099 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 561,337 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 1.177,1 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 251,14 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 371,04 | m |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mm | Theo hồ sơ mời thầu | 60,336 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu | 1.131,25 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu | 2.994,536 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 157,17 | m2 |
| 46 | Màng chống thấm (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo hồ sơ mời thầu | 157,17 | m2 |
| 47 | Lát gạch cotto 400x400mm | Theo hồ sơ mời thầu | 9,074 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,683 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ mời thầu | 54,552 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 81,6 | m |
| 51 | Sản xuất lan can sắt | Theo hồ sơ mời thầu | 0,271 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo hồ sơ mời thầu | 0,271 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu | 4,849 | 1m2 |
| 54 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ mời thầu | 19,84 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo hồ sơ mời thầu | 1.102,382 | m2 |
| 56 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,219 | 100m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 11,057 | m3 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ mời thầu | 36,166 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ mời thầu | 83,97 | m |
| 60 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ mời thầu | 63,36 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ mời thầu | 116,64 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ mời thầu | 82,196 | m2 |
| 63 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ mời thầu | 155,52 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo hồ sơ mời thầu | 1,722 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo hồ sơ mời thầu | 1,722 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu | 75,861 | 1m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ mời thầu | 2,156 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ mời thầu | 2,156 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu | 226,758 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ mời thầu | 6,943 | 100m2 |
| 71 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo hồ sơ mời thầu | 16,334 | kg |
| 72 | khóa cửa mái: | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 73 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,031 | tấn |
| 75 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 1,224 | 100m |
| 76 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 77 | Quả Cầu thu nước mưa D100 | Theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ mời thầu | 8,805 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 82 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ mời thầu | 72 | bộ |
| 2 | bộ đèn ốp trần bóng led | Theo hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ mời thầu | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo hồ sơ mời thầu | 120 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước tủ 400x300x160mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 60A | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40A | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 20A | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 2.500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ mời thầu | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| D | Chống sét+ tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào (1,25kg/m) | Theo hồ sơ mời thầu | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ mời thầu | 0,358 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ mời thầu | 0,358 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo hồ sơ mời thầu | 50 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo hồ sơ mời thầu | 50 | bộ |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở ( 2x35kg/bao) | Theo hồ sơ mời thầu | 45 | kg |
| 14 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | ca |
| 15 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 17 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 18 | Cáp đồng nối trung tính M70 | Theo hồ sơ mời thầu | 8 | M |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ mời thầu | 0,068 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ mời thầu | 0,068 | m3 |
| 21 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 22 | Hóa chất giảm điện trở ( 1 bao / 35kg) | Theo hồ sơ mời thầu | 30 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi