Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:00:00 đến ngày 2020-06-24 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,105,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TÂNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.609,96 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 289,995 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 1.114,093 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | 224,242 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 224,242 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,668 | tấn | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 4,308 | 100m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 11,795 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ hệ thống điện nước | 1 | HT | |
| 10 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp cũ | 34,2 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 23,52 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa sổ | 8,259 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,448 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 11,13 | 100m2 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 31,945 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 31,944 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 31,944 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,103 | m3 | |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 350x400, vữa XM M75 | 34,672 | 1m2 | |
| 20 | Trát tường trong chiều dày 0.7cm, vữa khô trộn sẵn thông thường, vữa XM mác 75 | 289,995 | 1m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.780,963 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 605,037 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | 353,846 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, loại ống 76x2,5mm | 0,552 | 100m | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 3,737 | tấn | |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 2,226 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,737 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép | 2,226 | tấn | |
| 29 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | 0,105 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt bu lông M12 | 276 | cái | |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,45 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc | 202,15 | m | |
| 33 | Lát gạch Ceramic 40x40 cm | 223,944 | 1m2 | |
| 34 | Lát đá Granit bậc tam cấp | 34,2 | 1m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 258,144 | 1m2 | |
| 36 | Cửa sổ khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm (đầy đủ phụ kiện) | 10,324 | m2 | |
| 37 | Cửa đi 1 cánh khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm (đầy đủ phụ kiện) | 3,2 | m2 | |
| 38 | Cửa đi 2 cánh khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm (đầy đủ phụ kiện) | 2,947 | m2 | |
| 39 | Vách kính cố định khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm (đầy đủ phụ kiện) | 22,394 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,865 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,3 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 30 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27 mm | 50 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt vòi nước rửa tay, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 84 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 250 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 650 | m | |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét | 6 | cái | |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 72 | m | |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 58 | m | |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,25 | m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,25 | m3 | |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 63 | Hóa chất giảm điện trở | 2 | kg | |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 1.637,338 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | 468,499 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 184,347 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiiều dày tường <=22cm | 9,462 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 1,184 | tấn | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 2,943 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | 36,45 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 36,45 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 203,88 | m | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | 79,6 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo théptrong sửa chữa dầm, trần có chiều cao cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,685 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,455 | 100m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,323 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 25,323 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 25,323 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm bằng vữa thông thường, vữa XM mác 75 | 184,347 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.706,062 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 335,807 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (chống thấm) | 270,095 | m2 | |
| 20 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | 36,45 | 1m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 0,416 | 100m | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ cũ tận dụng | 268,428 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,428 | 1m2 | |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,245 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | 2,423 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,245 | tấn | |
| 27 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | 0,079 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt bu lông | 208 | cái | |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,857 | 100m2 | |
| 30 | Tôn úp nóc | 143,7 | m | |
| 31 | Cửa sổ khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm (đầy đủ phụ kiện) | 54,527 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm, cửa lật (đầy đủ phụ kiện) | 1,44 | m2 | |
| 33 | Cửa đi 1 cánh khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm (đầy đủ phụ kiện) | 15,989 | m2 | |
| 34 | Cửa đi 2 cánh khung hộp kẽm sơn tĩnh điện, bưng kính 6,38 mm (đầy đủ phụ kiện) | 7,644 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 79,6 | m2 | |
| 36 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét | 5 | cái | |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 43 | m | |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,375 | m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,375 | m3 | |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 44 | Hóa chất giảm điện trở | 2 | kg | |
| C | CẢI TẠO KHU SƠ CHẾ, CẦU NỐI LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,102 | tấn | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,17 | 100m2 | |
| 3 | Di chuyển cột làm cầu nối | 2 | cái | |
| 4 | Phá dỡ lan can để làm cấu nối | 1,85 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 1,309 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,95 | m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, | 22,738 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,485 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 148,583 | 1m2 | |
| 13 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | 148,583 | 1m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, trụ, gạch 350x400mm | 71,53 | 1m2 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 12,934 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,603 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,804 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,047 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,181 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,017 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,014 | tấn | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,427 | m3 | |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 26,484 | 100m3 | |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 26,484 | 100m3 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 2,39 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,434 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,032 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | 9 | cái | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,353 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,591 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,072 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,033 | tấn | |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,008 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,008 | tấn | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,719 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | 1,278 | tấn | |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | 0,137 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,415 | tấn | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,306 | 100m2 | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 91,264 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 19,714 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,592 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,555 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,555 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 7,0T | 0,555 | m3 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,41 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,568 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,03 | 100m | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,04 | tấn | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | 0,142 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,04 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,142 | tấn | |
| 14 | Gia cố kết cấu thép chân cột | 0,008 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt bu long | 20 | cái | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,279 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 35,56 | md | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi