Gói thầu: Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cải tạo, sửa chữa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:23:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO NGĂN KHU NAM VÀ NỮ VÀ MỞ RỘNG CỔNG PHÂN TRẠI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | 0,488 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai bằng thủ công | 50,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,098 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 8,8 | m2 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 11,31 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | 1,342 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 M200 | 0,276 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | 0,025 | tấn | |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 200 | 3,486 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng , giằng tường đường kính <= 10mm h <= 4m | 0,135 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng , giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | 0,212 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,408 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa mác 200 | 1,303 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,298 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 4m | 0,037 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 4m | 0,069 | tấn | |
| 20 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 chiều dày <= 60 cm M75 | 4,8 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 4,47 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,32 | m3 | |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <= 10 cm h <= 4m vữa mác 75 | 6,575 | m3 | |
| 24 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | 21,42 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm vữa mác 75 | 18,81 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm M75 | 229,78 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 280 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | 114 | m | |
| 29 | Cung cấp LD cánh cổng sắt, ca rô sắt vuông 20 | 7,04 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ cánh cổng | 4,4 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt,(sử dụng lại) | 4,4 | m2 | |
| 32 | Khung sắt cố định (ca rô thép hộp vuông 20) | 6,14 | m2 | |
| 33 | Thép hộp 40X80X1,4 hàn khuân lắp cánh cửa cũ: | 7,8 | m | |
| 34 | Bản lề cửa loại lắp âm sàn | 4 | Cái | |
| 35 | Sản xuất thép V40x4 đỡ kẽm gai | 0,053 | Tấn | |
| 36 | Lắp dựng ccột sắt V40x4 | 0,053 | Tấn | |
| 37 | Kẽm gai DK 2,5mm trên đầu tường vòng tròn D700 | 386,22 | kg | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,4 | m2 | |
| 39 | Bê tông lót sân rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 0,63 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển vật tư ngoài phạm vi 30m | 15 | Công | |
| 42 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | 2 | chuyến | |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO PHÂN KHU TẠM GIAM NỮ (KHU N) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai bằng thủ công | 50,4 | m2 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 11,31 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | 1,342 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 M200 | 0,276 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | 0,013 | tấn | |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng , giằng tường đường kính <= 10mm h <= 4m | 0,055 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng , giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | 0,088 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,154 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa mác 200 | 0,567 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,151 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 4m | 0,01 | tấn | |
| 15 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 chiều dày <= 60 cm M75 | 4,8 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 3,767 | m3 | |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 2,109 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <= 10 cm h <= 4m vữa mác 75 | 2,664 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm vữa mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm M75 | 93,24 | m2 | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào | 110,34 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | 54 | m | |
| 24 | Sản xuất thép V40x4 đỡ kẽm gai | 0,025 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng ccột sắt V40x4 | 0,025 | Tấn | |
| 26 | Kẽm gai DK 2,5mm trên đầu tường vòng tròn D700 | 58,027 | kg | |
| 27 | vận chuyển vật liệu thủ công ngoài phạm vi 30M | 10 | Công | |
| 28 | Vận chuyển Đất Dư, xà bần ra khỏi công trình | 2 | chuyến | |
| C | TÁCH RIÊNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SH VỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | 106 | lỗ | |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, | 6,1 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | 6,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (Hệ số NC:5) | 6,1 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5,44 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | 5,44 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (Hệ số NC:5) | 5,44 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp xi măng bao | 2,83 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | 2,83 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (Hệ số NC:5) | 2,83 | tấn | |
| 11 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 2,8 | 1000 v | |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | 2,8 | 1000 v | |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (Hệ số NC:5) | 2,8 | 1000 v | |
| 14 | Đào đất hố ga rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | 26,959 | m3 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | 177,78 | m3 | |
| 16 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,958 | m3 | |
| 17 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | 0 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 196 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <= 10 cm h <= 4m vữa mác 75 | 4,145 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,68 | m2 | |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | 103,68 | m2 | |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,058 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,12 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,06 | 100m2 | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 36 | cái | |
| 26 | Trám vá tường bị cắt đục, bít mương nước mưa không cho vào cống nước thải | 106 | Lỗ | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II "&"(Hệ số Máy TC:"& RC34 &")" | 0,09 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | 4,215 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | 2,845 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | 318 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi