Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp Trường PTDT BT THCS Chiềng Khừa và Trường Mầm non Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648972-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp Trường PTDT BT THCS Chiềng Khừa và Trường Mầm non Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200637016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 08:45:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m2
2 Trần thạch cao trần thả 60x60 (đã bao gồm: khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m2
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0583 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1609 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2335 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5406 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8686 100m2
13 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m
C MÁI TÔN NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7556 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4707 100m2
D NHÀ LỚP HỌC TIỂU HỌC 2T8P
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.361,9622 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,5724 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.169,978 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,5562 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,2529 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,253 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0713 m2
8 Lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0713 1m2
9 Rọ chắn rác d150 bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Ống lồng bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Đai giữ hộp + ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
17 Phá dỡ nền mài Granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7867 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9147 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,872 m2
20 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
E NHÀ 2T8P THCS
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594,1782 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,5724 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.429,4454 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,5842 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,0295 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,614 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56 m2
8 Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56 m2
9 Rọ chắn rác d150 bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Ống lồng bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Đai giữ hộp + ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9847 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,502 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4827 m2
F SÂN BÊ TÔNG + BẬC TAM CẤP
1 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,94 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
G KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1295 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9257 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,772 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày &gt; 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,26 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,748 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,9774 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4965 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0405 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2019 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,208 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,736 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,84 m2
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->