Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 12:53:00 đến ngày 2020-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,933,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 159 HỒNG MAI | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo thiết kế | 7,4441 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,3722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,3722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,3722 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Theo thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 11,0542 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế | 1,3957 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (vận dụng: mã 3cm x 0,67) | Theo thiết kế | 6,7848 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 11,0542 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 11,0542 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 11,0542 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế | 93,73 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 28,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,2895 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,2895 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,2895 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,9373 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,9373 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,9373 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 54,44 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 76,831 | m3 |
| 22 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 10 | công |
| 23 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 84,48 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,8448 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,8448 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,8448 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 43,3927 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ nắp ga | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 128,274 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 161,37 | m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan | Theo thiết kế | 4,92 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 3,3828 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 3,3828 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 3,3828 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 36,41 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,3641 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,3641 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,3641 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 28,1531 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 1,5611 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 56,3062 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 29,6185 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 23,4931 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 52,0103 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 107,7028 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 780,54 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 780,54 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 2,664 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 2,664 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0 | 100m3/1km |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 780,54 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 780,54 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 780,54 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 780,54 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 92,35 | m3 |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế | 0,0591 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 114,51 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,1451 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 1,1451 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 1,1451 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,2675 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,3162 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,439 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 10,535 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 13,6078 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,3496 | tấn |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 40,45 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 158,29 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,26 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,7363 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 59 | 1cấu kiện |
| 72 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 59 | bộ |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 30,66 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ nắp ga (tính 50% NC) | Theo thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 75 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 1,75 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 1,55 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 3,65 | m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,75 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1232 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 84 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 71 | Công |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 284 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 4,26 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 215 HỒNG MAI | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế | 10,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 2,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1035 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1035 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,98 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 10,358 | m3 |
| 11 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 1 | công |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 5,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0525 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0525 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0525 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 1,7532 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 4,942 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 6,79 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 10,78 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1078 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1078 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1078 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,6615 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0949 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 3,3229 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,782 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,4085 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,9906 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,266 | m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 47,47 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 47,47 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,1495 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,1495 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,1495 | 100m3/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 47,47 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 47,47 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 47,47 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 47,47 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 4,84 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,26 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0526 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0526 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0526 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,3571 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0214 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0298 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,7142 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,9226 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 2,48 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 9,79 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0499 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 58 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,93 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 47,99 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 21,96 | m3 |
| 62 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 32,56 | m3 |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 8,011 | tấn |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1,364 | 1000v |
| 65 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 3,75 | Công |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,225 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 164/33 HỒNG MAI | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế | 8,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 2,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0239 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0888 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0888 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0888 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 8,467 | m3 |
| 11 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 1 | công |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 4,77 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0477 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0477 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0477 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 2,5226 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 7,344 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 6,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1679 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1679 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1679 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 3,94 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0394 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0394 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0394 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,6268 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 3,2536 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,7449 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,3791 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,9282 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,1354 | m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 46,48 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 46,48 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,1464 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,1464 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,1464 | 100m3/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 46,48 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 46,48 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 46,48 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 46,48 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 4,74 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,41 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0541 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0541 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0541 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,311 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0149 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0223 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,6221 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,6919 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 1,86 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 7,34 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,42 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0374 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 58 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,45 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 42,18 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo thiết kế | 42,18 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 19,67 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo thiết kế | 19,67 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 28,19 | m3 |
| 65 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo thiết kế | 28,19 | m3 |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 7,119 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo thiết kế | 7,119 | tấn |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1,023 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo thiết kế | 1,023 | 1000v |
| 70 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 6,5 | Công |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,39 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 216 HỒNG MAI | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế | 4,15 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 1,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0119 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0415 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0415 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0415 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 13,48 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 9,67 | m3 |
| 11 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 1 | công |
| 12 | Cắt mặt đường BTN | Theo thiết kế | 3,6 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 1,33 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt ống nước-đất cấp IV | Theo thiết kế | 6,39 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0772 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0772 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0772 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,0314 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 5,53 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0553 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0553 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0553 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 2,9421 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 8,574 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 14,43 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,2595 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,2595 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,2595 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan | Theo thiết kế | 3,47 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 6,16 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 3,1262 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1786 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 6,2524 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 3,7479 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 2,8542 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 5,6272 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 13,666 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 89,32 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 89,32 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,326 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0 | 100m3/1km |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 89,32 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 89,32 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 89,32 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 89,32 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 9,11 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo thiết kế | 0,1803 | 100 m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 18,35 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1835 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1835 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1835 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,3571 | m3 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Theo thiết kế | 0,269 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0298 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,7142 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,9984 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 68 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 4,22 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 20,76 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0499 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,496 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0255 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm, | Theo thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Theo thiết kế | 0,0861 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Mua bộ nắp hố thu lắp tại hố ga trực tiếp 530*960 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,82 | m3 |
| 81 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 61,33 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 61,33 | m3 |
| 84 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 38,88 | m3 |
| 85 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 38,88 | m3 |
| 86 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 61,1 | m3 |
| 87 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 61,1 | m3 |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 12,499 | tấn |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 12,499 | tấn |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 2,321 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 2,321 | 1000v |
| 92 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 4,5 | Công |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,27 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi