Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650443-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200647363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 12:53:00 đến ngày 2020-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,933,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 159 HỒNG MAI
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo thiết kế 7,4441 100m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,3722 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,3722 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,3722 100m3
5 Bù vênh CPĐD loại 1 Theo thiết kế 0,117 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 11,0542 100m2
7 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo thiết kế 1,3957 100m2
8 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (vận dụng: mã 3cm x 0,67) Theo thiết kế 6,7848 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế 11,0542 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 11,0542 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo thiết kế 11,0542 100m2
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo thiết kế 93,73 m3
13 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 28,95 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,2895 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,2895 100m3
16 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,2895 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,9373 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,9373 100m3
19 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,9373 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 54,44 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 76,831 m3
22 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 10 công
23 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 84,48 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,8448 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,8448 100m3
26 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,8448 100m3
27 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 43,3927 m3
28 Tháo dỡ nắp ga Theo thiết kế 4 cái
29 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 128,274 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 161,37 m3
31 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan Theo thiết kế 4,92 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 3,3828 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 3,3828 100m3
34 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 3,3828 100m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 36,41 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,3641 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,3641 100m3
38 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,3641 100m3
39 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 28,1531 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 1,5611 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 56,3062 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 29,6185 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 23,4931 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 52,0103 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 107,7028 m3
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 780,54 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 780,54 1 cấu kiện
48 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 2,664 100m3
49 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 2,664 100m3/1km
50 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0 100m3/1km
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 780,54 1 cấu kiện
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 780,54 1 cấu kiện
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 780,54 1cấu kiện
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 780,54 1cấu kiện
55 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 92,35 m3
56 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế 0,0591 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 114,51 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 1,1451 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 1,1451 100m3
60 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 1,1451 100m3
61 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 5,2675 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,3162 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,439 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 10,535 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 13,6078 m3
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,3496 tấn
67 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 40,45 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 158,29 m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,26 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,7363 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 59 1cấu kiện
72 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 59 bộ
73 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 30,66 m3
74 Tháo dỡ nắp ga (tính 50% NC) Theo thiết kế 15 1cấu kiện
75 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 1,75 m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV (Bãi Nguyên Khê - Đông Anh 22km) Theo thiết kế 0,0175 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0175 100m3
78 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0175 100m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 1,55 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 3,65 m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,75 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1232 100m2
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 15 1cấu kiện
84 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 71 Công
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 284 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 4,26 100m
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 215 HỒNG MAI
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo thiết kế 10,35 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 2,86 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0286 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0286 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0286 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1035 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1035 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1035 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 5,98 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 10,358 m3
11 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 1 công
12 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 5,25 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,0525 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0525 100m3
15 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0525 100m3
16 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 1,7532 m3
17 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 4,942 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 6,79 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1349 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1349 100m3
21 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1349 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 10,78 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,1078 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1078 100m3
25 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1078 100m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,6615 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,0949 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 3,3229 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 1,782 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,4085 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,9906 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,266 m3
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 47,47 1 cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 47,47 1 cấu kiện
35 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,1495 100m3
36 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,1495 100m3/1km
37 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,1495 100m3/1km
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 47,47 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 47,47 1 cấu kiện
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 47,47 1cấu kiện
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 47,47 1cấu kiện
42 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 4,84 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 5,26 m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0526 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0526 100m3
46 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0526 100m3
47 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,3571 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0214 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0298 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,7142 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,9226 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0237 tấn
53 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 2,48 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 9,79 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,56 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0499 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 1cấu kiện
58 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 4 bộ
59 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,93 m3
60 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 47,99 m3
61 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 21,96 m3
62 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 32,56 m3
63 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 8,011 tấn
64 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 1,364 1000v
65 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 3,75 Công
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 15 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,225 100m
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 164/33 HỒNG MAI
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo thiết kế 8,88 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 2,39 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0239 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0239 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0239 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0888 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0888 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0888 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 4,4 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 8,467 m3
11 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 1 công
12 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 4,77 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,0477 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0477 100m3
15 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0477 100m3
16 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 2,5226 m3
17 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 7,344 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 6,92 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1679 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1679 100m3
21 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1679 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 3,94 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0394 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0394 100m3
25 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0394 100m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,6268 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,093 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 3,2536 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 1,7449 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,3791 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,9282 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,1354 m3
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 46,48 1 cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 46,48 1 cấu kiện
35 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,1464 100m3
36 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,1464 100m3/1km
37 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,1464 100m3/1km
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 46,48 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 46,48 1 cấu kiện
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 46,48 1cấu kiện
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 46,48 1cấu kiện
42 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 4,74 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 5,41 m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0541 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0541 100m3
46 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0541 100m3
47 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,311 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0149 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0223 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,6221 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,6919 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0178 tấn
53 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 1,86 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 7,34 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,42 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0374 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 3 1cấu kiện
58 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 3 bộ
59 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,45 m3
60 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 42,18 m3
61 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 150m tiếp theo Theo thiết kế 42,18 m3
62 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 19,67 m3
63 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 150m tiếp theo Theo thiết kế 19,67 m3
64 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 28,19 m3
65 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 150m tiếp theo Theo thiết kế 28,19 m3
66 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 7,119 tấn
67 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 150m tiếp theo Theo thiết kế 7,119 tấn
68 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 1,023 1000v
69 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 150m tiếp theo Theo thiết kế 1,023 1000v
70 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 6,5 Công
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 26 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,39 100m
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 216 HỒNG MAI
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo thiết kế 4,15 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 1,19 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0119 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0119 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0119 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0415 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0415 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0415 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 13,48 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 9,67 m3
11 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 1 công
12 Cắt mặt đường BTN Theo thiết kế 3,6 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 1,33 m3
14 Đào đất đặt ống nước-đất cấp IV Theo thiết kế 6,39 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0772 100m3
16 Vận chuyển đất 4m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0772 100m3
17 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0772 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo thiết kế 0,024 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế 0,0314 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo thiết kế 0,1568 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế 0,1568 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 0,1568 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo thiết kế 0,1568 100m2
24 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 5,53 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,0553 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0553 100m3
27 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0553 100m3
28 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 2,9421 m3
29 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 8,574 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 14,43 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2595 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,2595 100m3
33 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,2595 100m3
34 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan Theo thiết kế 3,47 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 6,16 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0616 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0616 100m3
38 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0616 100m3
39 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 3,1262 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,1786 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 6,2524 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 3,7479 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 2,8542 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 5,6272 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 13,666 m3
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 89,32 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 89,32 1 cấu kiện
48 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,326 100m3
49 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,326 100m3/1km
50 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0 100m3/1km
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 89,32 1 cấu kiện
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 89,32 1 cấu kiện
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 89,32 1cấu kiện
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 89,32 1cấu kiện
55 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 9,11 m3
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo thiết kế 0,1803 100 m
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 18,35 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,1835 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1835 100m3
60 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1835 100m3
61 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,3571 m3
62 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 Theo thiết kế 0,269 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0476 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0298 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,7142 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,9984 m3
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0237 tấn
68 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 4,22 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 20,76 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,56 m3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0499 100m2
72 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế 0,496 m3
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0255 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm, Theo thiết kế 0,0012 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, Theo thiết kế 0,0861 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 1cấu kiện
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế 2 cái
78 Mua bộ nắp hố thu lắp tại hố ga trực tiếp 530*960 Theo thiết kế 2 bộ
79 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 4 bộ
80 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 2,82 m3
81 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế 0,0025 100m3
82 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 61,33 m3
83 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 61,33 m3
84 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 38,88 m3
85 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 38,88 m3
86 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 61,1 m3
87 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 61,1 m3
88 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 12,499 tấn
89 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 12,499 tấn
90 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 2,321 1000v
91 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 2,321 1000v
92 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 4,5 Công
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 18 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,27 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->