Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625028-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200604777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 09:06:00 đến ngày 2020-06-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,821,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát quang tạo mặt bằng mật độ ≤ 0 cây / 100m2 103,347 100m2
2 Đào nền đường đổ lên p,tiện ĐC2, MĐ ≤ 1,60m3 2,623 100m3
3 V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 2 2,623 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) 0,817 100m3
5 V/C 7Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 0,817 100m3
6 V/C đất đào TD để đắp, ôtô 10 tấn CL ≤ 500m, đất cấp 3 2,075 100m3
7 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 2,559 100m3
8 Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên 2,115 100m3
9 Rải lớp nilon làm móng công trình 14,097 100m2
10 Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 253,741 m3
11 Bêtông border đá 1 x 2 M300 46,441 m3
12 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 14,822 m3
13 GC lắp dựng ván khuôn thép border 2,124 100m2
14 Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 0,432 m3
15 Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ 3 Bộ
B MƯƠNG VỈA HÈ
1 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 40,218 m3
2 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 63,544 m3
3 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 54,054 m3
4 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 22,523 m3
5 Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa) 4,928 m2
6 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan 1,825 100m2
7 GC lắp dựng ván khuôn thép rãnh, kênh mương, mái taluy 8,499 100m2
8 GC lắp dựng ván khuôn thép móng 1,374 100m2
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 5,19 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu 466 Cái
C MƯƠNG CHỊU LỰC B=0,5
1 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 1,909 m3
2 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 2,297 m3
3 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 2,376 m3
4 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 0,726 m3
5 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan 0,083 100m2
6 GC lắp dựng ván khuôn thép rãnh, kênh mương, mái taluy 0,23 100m2
7 GC lắp dựng ván khuôn thép móng 0,053 100m2
8 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 0,109 tấn
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 0,09 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu 14 Cái
D PHẦN ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1 Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M,đào ≤ 0,80m3 (294,15775*0,9) 2,647 100m3
2 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2 (294,15775*0,1) 29,416 m3
3 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 1,211 100m3
E PHẦN HỐ GA
1 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 1,33 m3
2 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 8,043 m3
3 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 4,32 m3
4 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 1,08 m3
5 Cung cấp lươi chắn rác gang KT 80x25x4,5cm 25 bộ
6 Bêtông hố ga đúc sẵn đá 1 x 2 M300 2,87 m3
7 GC lắp dựng ván khuôn thép tường 1,032 100m2
8 GC lắp dựng ván khuôn thép các loại cấu kiện # 0,472 100m2
9 GC lắp dựng ván khuôn thép móng 0,186 100m2
10 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 0,427 tấn
11 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 0,118 tấn
12 Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình 0,893 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu 30 Cái
14 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu 25 Cái
15 Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 0,242 100m
16 Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M,đào ≤ 0,80m3 (14,8375*0,9) 0,134 100m3
17 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2 (14,8375*0,1) 1,484 m3
18 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 0,055 100m3
F PHẦN CỬA XÃ
1 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 0,532 m3
2 Bêtông tường đá 1 x 2 M200 0,478 m3
3 Bêtông lót móng đá 1 x 2 M100 0,204 m3
4 GC lắp dựng ván khuôn thép móng 0,043 100m2
5 GC lắp dựng ván khuôn thép tường 0,035 100m2
6 Đá hộc xếp khan 0,594 m3
7 Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M,đào ≤ 0,80m3 (2,13041*0,9) 0,019 100m3
8 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2 (2,13041*0,1) 0,213 m3
9 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 0,71 100m3
G ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm (khấu hao 45%) 2 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ cm (khấu hao 45%) 1 cái
3 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 cm (khấu hao 45%) 6 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m cm (khấu hao 45%) 9 Trụ
5 Cung cấp cọc tiêu chớp nón cm (khấu hao 45%) 60 cái
6 Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 0,216 m3
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT TOÀN KHU
1 LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 4,3mm 4,63 100m
2 LĐ ống nhựa uPVC D140, dày 4,1mm 0,14 100m
3 LĐ ống nhựa uPVC D168, dày 7,7mm 0,04 100m
4 Lắp đặt hộp van D150 6 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80 1 cái
6 Lắp đặt van gang D90 BB 8 cái
7 Lắp đặt BU gang D90BB 2 cái
8 Lắp đặt BU PVC D90BE 12 cái
9 Lắp đặt tê PVC D90 3 cái
10 Măng sông gang D200 1 cái
11 Lắp đặt cút PVC D90,90" 2 cái
12 Lắp đặt cút PVC D90,135" 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 3 cái
14 Lắp đặt van gang D90 BB 3 cái
15 Lắp đặt tê PVC D90 3 cái
16 Lắp đặt BU PVC D90BE 6 cái
17 LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 4,3mm 0,06 100m
18 Lắp đặt đai khởi thủy D110/34 1 cái
19 Lắp đặt con cóc D34 1 Cái
20 Lắp đặt đoạn nối 2 đầu răng STK D34 (L=0,3m) 1 Đoạn
21 Măng sông ren D34 1 cái
22 Lắp đặt van xả khí D27 1 cái
23 Thử áp lực đường ống gang D90(Khối lượng đã nhân hệ số 0.75) 3,285 100m
24 Khử trùng đường ống D60 4,38 100m
25 Chi phí thử áp lực và xúc xả ống 195,06 m3
26 Đào đất đặt đường ống, đất cấp 2 (Khối lượng đã nhân hệ số 0.1) 20,11 m3
27 Đào móng thi công, ĐC2, M.đào ≤ 0,80m3 (Khối lượng đã nhân hệ số 0.9) 1,809 100m3
28 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 1,9 100m3
29 Bêtông lót móng đá 4 x 6 M100 1,08 m3
30 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 4,35 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1 x 2 M200 0,28 m3
32 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10 0,03 tấn
33 Lắp đặt đai thép neo ống vào bục đỡ 1,11 bộ
34 Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình 0,11 tấn
35 Sơn 2 nước gờ chắn , lan can 6,48 m2
36 GC lắp dựng ván khuôn thép móng 0,43 100m2
37 Láng vữa dày 2cm, XM M100 2,71 m2
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II 5,65 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 6,215 m3
3 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 5 cái
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công 0,4 tấn
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II 2,2 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 1,12 m3
7 Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg 4 cái
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công 1 tấn
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m 7 cột
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km 5,95 tấn
11 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m 1 cột
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km 1,7 tấn
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 3,36 1kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II 2 1 cọc
15 Lắp đặt hộp phân phối hạ áp 9 cực trên cột BTLT 4 hộp
16 Lắp đặt hộp phân phối hạ áp 6 cực trên cột BTLT 3 hộp
17 Lắp kẹp, khóa đấu dây các loại 1 bộ
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 125,077 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x35mm2÷≤ 4x50mm2 58,895 mét
J TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại <=180KVA 1 máy
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0,4 kV 1 1hệ thống
3 Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 200A<MCCB≤300 A 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha 1 bộ
5 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV, 3pha 3 bộ
6 Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng 1 cái
7 Lắp đặt TI hạ thế mạch nhị thứ đo đếm điện năng 3 cái
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II 2,381 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 0,201 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,608 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg 2 cái
12 Dựng cột bê tông (cột đôi ) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m 1 cột
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km 3 tấn
14 Lắp đặt xà composit cho cột đỡ thẳng lệch, Trọng lượng xà 25kg 1 bộ
15 Lắp đặt xà composit cho cột đỡ sứ đứng, Trọng lượng xà 25kg 1 bộ
16 Lắp đặt xà composit cho cột đỡ LA+FCO, Trọng lượng xà 25kg 1 bộ
17 Lắp kẹp, khóa đấu dây dẫn các loại MBA 1 bộ
18 Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu ngồi bằng bu lông 0,5 tấn
19 Lắp đặt tủ điện hạ thế (thùng kiểm tính), tủ điện xoay chiều 3 pha 1 tủ
20 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế 24 m
21 Lắp đặt dây đồng, tiết diện từ 95÷150 mm2 (dây TH 120mm2) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính 30 m
22 Lắp đặt dây đồng, tiết diện ≤95 mm2 (dây TH) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính 12 m
23 Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 95÷≤120mm2 6 1 đầu
24 Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 70÷≤95mm2 2 1 đầu
25 Đào mương cáp tiếp địa đất cấp II 4,433 m3
26 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt K=0,90 4,876 m3
27 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 56 1m
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II 6 1 cọc
29 Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBA 3 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 150mm 8 1m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 25mm 12 1m
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha 3 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 1 pha 3 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->