Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614886-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200440522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - dự án 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 10:22:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,090,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phòng phục vụ học tập
B Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9472 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4499 100m3
3 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5227 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,234 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1944 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,5748 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9142 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0466 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,706 tấn
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,144 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,36 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,318 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,728 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,16 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,16 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2704 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0583 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
21 SXLD ống cổ ngỗng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,35 md
23 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
24 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
25 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
26 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,746 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,998 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3242 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6057 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5818 tấn
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,595 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,176 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9136 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,864 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2005 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9705 tấn
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8512 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,702 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8127 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3995 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2704 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5771 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3088 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6558 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,8746 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0793 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1415 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7257 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2119 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0783 tấn
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2764 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0694 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,231 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0734 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6515 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7418 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0937 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,419 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0374 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0366 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8095 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0681 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,7241 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,202 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3414 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3135 m3
71 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4435 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,443 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0157 100m2
74 SXLD Cùm chống bảo (KC: 1ck/1md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340 cái
75 Máng tole thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 md
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 m3
77 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,076 m3
79 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,365 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,28 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,459 m3
82 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m2
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7781 m3
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7113 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4538 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,8725 m2
89 ốp đá bốc lồi chân tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8025 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1125 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,113 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 933,3187 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 317,614 m2
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,8525 m2
95 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,904 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 245,65 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202,965 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,8 m2
99 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,1 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 607,9 m2
102 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,3 m
103 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,5 m
104 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,95 m2
105 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,95 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,95 m2
107 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
108 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
109 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,288 m2
110 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,288 m2
111 Trát, đắp biểu tượng quyển vở chớp mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.078,697 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.193,88 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.913,059 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 359,518 m2
116 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
120 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 459,745 m2
121 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5625 m2
122 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,78 m2
123 ốp đá bốc lồi chân tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,8525 m2
124 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. kính dày 8ly. có khoá ( bao gồm cả Phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,06 m2
125 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. kính dày 8ly ( bao gồm cả Phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,2 m2
126 SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m2
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 1m2
129 SXLD tay vịn lan can inox hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,4 md
130 SXLD hoàn thiện hoa gió (HXM) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 cái
131 Trát, đắp hoàn thiện chân và đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
132 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2312 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,896 100m2
134 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0268 m3
135 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5134 m3
136 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6988 m3
137 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1135 100m2
C Phần điện
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sứ hoặc sứ nguyên bộ
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Kẹp xuyên cáp đồng cách điện D35*95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Đầu ép cốt đồng SC10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt ô cắm bốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
14 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
19 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.065 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 620 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
29 Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 500x400x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Tủ điện chứa aptomat âm tường từ 4-8 module đế sắt mặt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Móc sắt quạt d8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 kg
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 hộp
33 Trụ điện BTLT 8.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trụ
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
37 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
38 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
39 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
42 Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m3
D Phần nước
1 Van ren nhựa PVC D34 (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Tê nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Tê nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Tê nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
24 Tê thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
27 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
E Phần chống sét
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Trụ đở kim STK D60x3,2mm, L=5m + đế chân gắn trụ đở kim Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
4 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
6 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
7 Kẹp kiểm tra + BULON, ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
9 Kẹp cáp đồng chia ngã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
11 Dây cáp néo bằng thép D5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
12 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 m3
15 Đo đạt điện trở điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 lần
F Vật tư chữa cháy:
1 Bình bọt ABC MFZL4 (4KG) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
3 Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTB6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bình
4 Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
5 Bảng nội quy + cấm hút thuốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
G Hạng mục: Nhà hiệu bộ
H Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8838 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4756 100m3
3 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4834 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,392 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4664 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,5628 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7306 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0775 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6404 tấn
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,604 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,292 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,318 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,378 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,56 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,56 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2704 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0583 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
21 SXLD ống cổ ngỗng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,35 md
23 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
24 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
25 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
26 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,428 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,867 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3572 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3432 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1932 tấn
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,746 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,76 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1249 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0743 tấn
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,76 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1384 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9436 tấn
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,284 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0212 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2053 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9763 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4252 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2382 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2818 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,9654 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2646 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5324 tấn
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8457 m3
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 tấn
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2365 100m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7217 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2035 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3189 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2402 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,712 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3626 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9225 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9533 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4007 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6123 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,7011 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6915 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9413 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5306 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3495 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9563 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9045 m3
75 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1799 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7697 100m2
78 SXLD Cùm chống bảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 263 cái
79 Máng tole thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 md
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
81 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7255 m3
83 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,66 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,28 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,065 m2
86 SXLD lan can cầu thang theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,982 m2
87 Tay vịn cầu thang theo thiết kế (gỗ nhóm 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,98 m
88 Trụ đề ba cầu thang theo thiết kế (gỗ nhóm 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trụ
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 m3
90 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3184 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,28 m2
93 ốp đá bốc lồi chân tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 855,8492 m2
97 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,494 m2
98 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,505 m2
99 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,912 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,3525 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,1392 m2
102 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,2 m2
103 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,1 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,7 m2
105 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 526,6 m2
106 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,4 m
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,6 m
108 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 m2
109 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,68 m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 m2
111 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,4 m
112 Đắp nổi trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
113 Trát, đắp biểu tượng quyển vở chớp mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.018,107 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 954,951 m2
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.638,539 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,159 m2
118 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,882 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
123 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 385,5463 m2
124 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2125 m2
125 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,68 m2
126 ốp gạch trang trí Mặt đứng màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,8866 m2
127 ốp đá bốc lồi chân tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,505 m2
128 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. kính dày 8ly. có khoá ( bao gồm cả Phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,24 m2
129 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. kính dày 8ly ( bao gồm cả Phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,72 m2
130 SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,12 m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,12 m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8 1m2
133 SXLD hoàn thiện Vách kính khung sắt sơn tĩnh điện. kính trắng dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
134 SXLD tay vịn lan can inox hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,6 md
135 SXLD hoàn thiện hoa gió (HXM) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
136 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2312 100m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,896 100m2
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,884 m3
139 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,884 m3
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,356 m3
141 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1236 100m2
I Phần điện
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 sứ hoặc sứ nguyên bộ
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Kẹp xuyên cáp đồng cách điện D35*95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Đầu ép cốt đồng SC10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt ô cắm bốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
14 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
19 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 540 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 890 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 625 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
29 Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 500x400x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Tủ điện chứa aptomat âm tường từ 4-8 module đế sắt mặt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Móc sắt quạt d8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 kg
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 hộp
J Phần nước
1 Van ren nhựa PVC D34 (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Van ren nhựa PVC D34 (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Tê nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
15 Tê nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Tê nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
23 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
26 Tê thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
29 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tuýp
30 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
34 Thử ốp lực ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 lần
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m3
37 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 1m khoan
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6015 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
42 Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1.5HP-Đài Loan ( kể cả phụ kiện và vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Thùng công tơ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
48 Bảng điện nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,744 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 m3
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,248 m3
K Vật tư chữa cháy:
1 Bình bọt ABC MFZL4 (4KG) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
3 Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTB6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bình
4 Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
5 Bảng nội quy + cấm hút thuốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
L Hạng mục: San nền
1 Mua đất san lấp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 657,426 m3
2 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 36km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 657,426 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,977 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->