Gói thầu: Gói thầu số 1; Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1; Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đảm bảo hạ tầng giao thông và nguồn tăng thu thuế, phí , thu khác ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 08:49:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,846,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 467,266,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi bảy triệu hai trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu suối Cù (Km3+703 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt ống nhựa bọc cáp | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,32 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156 | m |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,12 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo sau | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép D300 dày 3mm mạ kẽm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,83 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép D300 dày 3mm mạ kẽm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,83 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép bịt ống thép D300 dày 3mm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép bịt ống thép D300 | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp neo cáp dự ứng lực ngang | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18mm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,66 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm cầu 40 MPa, đá 1x2cm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 207,9 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x30mm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm D32mm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | tấn |
| 15 | Bê tông không co ngót lấp khoảng trống giữa các dầm | Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,15 | m3 |
| 16 | Chống thấm mặt cầu | Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 404,24 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,06 | tấn |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu 30 MPa, đá 1x2cm | Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,01 | m3 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám 1Kg/m2 | Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,04 | 100m2 |
| 21 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cm | Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,04 | 100m2 |
| 22 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Lan can thép, thoát nước mặt cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,64 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Lan can thép, thoát nước mặt cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,64 | tấn |
| 24 | Thoát nước mặt cầu | Lan can thép, thoát nước mặt cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược | Khe co giãn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m |
| 26 | Bê tông không co ngót 30 MPa, đá 1x2cm | Khe co giãn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,51 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm | Khe co giãn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm | Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,71 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,76 | tấn |
| 31 | Bê tông 30 Mpa, đá 1x2cm | Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 641,7 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng 10 Mpa, đá 2x4cm | Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,8 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum | Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 137,6 | m2 |
| 34 | Vữa không co ngót 30 MPa bệ kê gối | Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,49 | m3 |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính <= 18mm | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | tấn |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,03 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc nhồi 30 MPa, đá 1x2cm | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,66 | m3 |
| 38 | Đập bê tông đầu cọc | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,91 | m3 |
| 39 | Vữa bịt ống siêu âm | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,01 | m3 |
| 40 | Ống thép đường kính 60/52mm | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 100m |
| 41 | Ống thép đường kính 114/102 | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,84 | 100m |
| 42 | Nút bịt đầu ống thép 60/52mm | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 43 | Nút bịt đầu ống thép 114/102 | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 44 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | m |
| 45 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,64 | m |
| 46 | Xúc vận chuyển mùn khoan | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,71 | 100m3 |
| 47 | San đất đổ thải trong bãi thải | Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,71 | 100m3 |
| 48 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kiểm tra chất lượng cọc, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 49 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Kiểm tra chất lượng cọc, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cọc |
| 50 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Kiểm tra chất lượng cọc, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần TN/cọc |
| 51 | Bê tông bản quá độ 25 Mpa, đá 1x2cm | Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,48 | m3 |
| 52 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,11 | tấn |
| 54 | Lớp đá đệm móng đá dăm | Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,4 | m3 |
| 55 | Ống nhựa đường kính ống 32mm | Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m |
| 56 | Bi tum | Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156 | kg |
| 57 | Xây đá hộc mái, vữa XM M100 | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,68 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,03 | m3 |
| 59 | Lớp đá đệm móng | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,38 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc dốc nước vữa XM mác 100 | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,96 | m3 |
| 61 | Lớp đá đệm móng | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,52 | m3 |
| 62 | Bê tông thân kè 15Mpa đá 2x4cm | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63 | m3 |
| 63 | Bê tông móng móng kè 15Mpa, đá 2x4cm | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98,91 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,91 | 100m3 |
| 65 | Đào móng kè, tứ nón đất cấp III | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | 100m3 |
| 66 | Lớp đá 2x4 tầng lọc | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | m3 |
| 67 | Ống nhựa đường kính ống 89mm | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | 100m |
| 68 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bệ đúc 25 MPa, đá 2x4cm | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,65 | m3 |
| 70 | Bê tông bãi chứa dầm 20 MPa, đá 2x4cm | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,75 | m3 |
| 72 | Ống nhựa đường kính ống 50mm | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 73 | Gia công cấu kiện thép hình thép bản | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép hình thép bản | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 75 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,19 | tấn |
| 76 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | tấn |
| 77 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,61 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng hệ dầm căng kéo | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,87 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm căng kéo | Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,87 | tấn |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ bệ đúc và chứa dầm sau thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,65 | m3 |
| 81 | Xúc, vận chuyển đổ thải | Phá dỡ bệ đúc và chứa dầm sau thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,65 | m3 |
| 82 | Lao lắp đặt dầm cầu vào vị trí | Thi công nhịp, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | dầm |
| 83 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,29 | 100m3 |
| 84 | Phá đá cấp IV | Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,26 | 100m3 |
| 85 | Xúc vận chuyển đổ thải | Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,26 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,34 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay K=0,95 | Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ ngầm tràn cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 464,4 | m3 |
| 89 | Xúc, vận chuyển đổ thải | Phá dỡ ngầm tràn cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,64 | 100m3 |
| 90 | San bãi đổ thải | Phá dỡ ngầm tràn cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,64 | 100m3 |
| 91 | Khoan lỗ D42mm | Khoan cấy thép neo bệ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m |
| 92 | Gia công, lắp đặt thép D32 mạ kẽm và bơm vữa | Khoan cấy thép neo bệ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,82 | tấn |
| 93 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7 cm | Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,91 | 100m2 |
| 94 | Tưới lớp thấm bám lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,91 | 100m2 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,65 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,33 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,89 | 100m3 |
| 98 | Xáo xới, đất cấp III | Xáo xới lu lèn K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,47 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xáo xới lu lèn K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,47 | 100m3 |
| 100 | Đào nền đường, đất cấp IV | Đào kết cấu cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đào kết cấu cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,24 | 100m3 |
| 102 | Đào nền đường, đất cấp III | Đào kết cấu cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Đào rãnh, đất cấp III | Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,84 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | 100m3 |
| 105 | Vữa XM M50 | Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,87 | m3 |
| 106 | Bê tông đốt rãnh, đá 1x2, mác 200 | Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,9 | m3 |
| 107 | Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm | Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,18 | tấn |
| 108 | Lắp dựng đốt rãnh hộp lắp ghép | Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210 | cái |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,74 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,02 | m3 |
| 111 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn | Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210 | cấu kiện |
| 113 | Đào rãnh đất cấp III | Rãnh chịu lực BxH= 60x65cm qua đường, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m3 |
| 114 | Vữa XM M50 | Rãnh chịu lực BxH= 60x65cm qua đường, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,74 | m3 |
| 115 | Bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Rãnh chịu lực BxH= 60x65cm qua đường, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,6 | m3 |
| 116 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 300 | Mũ mố BTCT, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | m3 |
| 117 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mũ mố BTCT, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | tấn |
| 118 | Cốt thép tấm bản chịu lực | Tấm bản chịu lực, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,65 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm bản chịu lực, đá 1x2, mác 300 | Tấm bản chịu lực, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,96 | m3 |
| 120 | Lắp đặt tấm bản chịu lực bê tông đúc sẵn | Tấm bản chịu lực, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cấu kiện |
| 121 | Đào hố thu đất cấp III | Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m3 |
| 123 | Vữa XM M50 | Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| 124 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,87 | m3 |
| 125 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mũ mố hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | m3 |
| 126 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mũ mố hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Tấm đan hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,47 | m3 |
| 129 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn | Tấm đan hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cấu kiện |
| 130 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, chiều dày 5,5cm | Hoàn trả hè đường gạch block, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | m2 |
| 131 | Đào hố thu đất cấp III | Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 133 | Vữa XM M50 | Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | m3 |
| 134 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,28 | m3 |
| 135 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mũ mố hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m3 |
| 136 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mũ mố hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Tấm đan hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m3 |
| 139 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn | Tấm đan hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 140 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, chiều dày 5,5cm | Hoàn trả hè đường gạch block, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m2 |
| 141 | Đào móng cửa thu nước đất cấp III | Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình | Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | m3 |
| 143 | Vữa XM M100 | Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 144 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 150 | Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,71 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, đường kính <= 10mm | Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cửa thu nước bê tông đúc sẵn | Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắc rác | Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cấu kiện |
| 148 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Rãnh tam giác lắp ghép, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,15 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, mác 100 | Rãnh tam giác lắp ghép, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,15 | m3 |
| 150 | Lát gạch nền đường, gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Rãnh tam giác lắp ghép, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63 | m2 |
| 151 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Bó vỉa BTXM, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,87 | m3 |
| 152 | Bê tông lót móng, mác 100 | Bó vỉa BTXM, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,73 | m3 |
| 153 | Bó vỉa hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Bó vỉa BTXM, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210 | m |
| 154 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,7 | m3 |
| 155 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,23 | 100m2 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,16 | m3 |
| 157 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 100 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,39 | m3 |
| 158 | Lớp đá đệm móng | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,03 | m3 |
| 159 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hệ thống sơn - biển báo, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,28 | m2 |
| 160 | Biển báo | Hệ thống sơn - biển báo, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 161 | Cột biển báo D80 | Hệ thống sơn - biển báo, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,72 | m |
| 162 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7 cm | Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,52 | 100m2 |
| 163 | Tưới lớp thấm bám , lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,52 | 100m2 |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| 165 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| 166 | Đào nền đường, đất cấp IV | Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| 167 | Đào nền đường, đất cấp III | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| 169 | Đào móng công trình đất cấp III | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,76 | 100m3 |
| 170 | Đào rãnh đất cấp III | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m3 |
| 171 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,76 | 100m3 |
| 172 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168 | rọ |
| 173 | Đá hộc thả rọ | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 268,8 | m3 |
| 174 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 284 | rọ |
| 175 | Đá hộc thả rọ | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,2 | m3 |
| 176 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,1 | 100m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phá dỡ kết cấu gạch - đá xây phía trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m3 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu kè đá xây | Phá dỡ kết cấu gạch - đá xây phía trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 237,6 | m3 |
| 179 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Ống cống D150, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,98 | m3 |
| 180 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Ống cống D150, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,97 | tấn |
| 181 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính =1500mm | Ống cống D150, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104 | đoạn ống |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thanh thải đường công vụ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,98 | m3 |
| 183 | Xúc vận chuyển đổ thải | Thanh thải đường công vụ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,89 | 100m3 |
| 184 | San bãi đổ thải | Thanh thải đường công vụ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,89 | 100m3 |
| 185 | Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 75 | Hoàn trả tường gạch, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8 | m3 |
| 186 | Xây tường gạch chỉ vữa XM mác 75 | Hoàn trả tường gạch, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m3 |
| 187 | Xây đá hộc móng vữa XM mác 100 | Hoàn trả kè xây trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | m3 |
| 188 | Xây đá hộc tường vữa XM mác 100 | Hoàn trả kè xây trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126 | m3 |
| B | Cầu tràn Văn Sơn (Km18+042) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,32 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn đổ tại chỗ, đường kính cốt thép> 18mm | Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,78 | tấn |
| 4 | Bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 300 | Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,33 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố tràn, đường kính <= 10mm | Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố tràn, đường kính <= 18mm | Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố tràn đá 1x2, mác 250 | Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,98 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân móng mố tràn đường kính <= 10mm | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân móng mố tràn đường kính > 18mm | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,74 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, thân mố tràn, đá 1x2, mác 200 | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 121,97 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,53 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 143,22 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình đất cấp III | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tường cánh mố, đá 2x4, mác 200 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,72 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,63 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,6 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình đất cấp III | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,08 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 23 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,65 | m3 |
| 24 | Bitum | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,8 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, móng trụ tràn, đường kính <= 10mm | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, móng trụ tràn, đường kính> 18mm | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, thân, trụ tràn, đá 1x2, mác 200 | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,99 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,1 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,51 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,19 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | tấn |
| 34 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,88 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,34 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,98 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120,45 | m3 |
| 38 | Vữa XM M50 | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,11 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,81 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,29 | 100m3 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 384,96 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,73 | tấn |
| 43 | Bê tông móng , đá 1x2, mác 200 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,02 | m3 |
| 44 | Vữa XM M50 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,04 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,98 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,93 | 100m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépgia cố mái, đường kính cốt thép <= 10mm | Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,18 | tấn |
| 48 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 187,25 | m3 |
| 49 | Vữa XM M50 | Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,81 | m3 |
| 50 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 183,14 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,93 | m3 |
| 53 | Vữa XM M50 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,3 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,37 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,57 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,1 | tấn |
| 57 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 359,99 | m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 100m3 |
| 61 | Biển báo chữ nhật | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Biển báo hình vuông | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Biển báo tròn D70 | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 64 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | cái |
| 65 | Thi công khe co, mặt đường bê tông | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226 | m |
| 66 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,16 | tấn |
| 67 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,64 | m |
| 68 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | tấn |
| 69 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 70 | Gia công thanh truyền lực khe giãn | Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột thủy trí, đường kính <= 10mm | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 72 | Bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 73 | Sơn cột thủy trí bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cột thủy trí bê tông đúc sẵn | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cấu kiện |
| 75 | Đắp đất vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,99 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | 100m3 |
| 77 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 78 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,87 | m3 |
| 79 | Đào nền đường, đất cấp IV | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,4 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,87 | 100m3 |
| 82 | Đào đất, đất cấp III | Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,81 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,81 | 100m3 |
| 84 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Đào khuôn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,38 | 100m3 |
| 85 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,84 | m3 |
| 86 | Vữa XM M50 | Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,92 | m3 |
| 87 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,14 | m3 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 100m2 |
| 89 | Đào đất, đất cấp II | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,77 | 100m3 |
| 90 | Đào nền đường, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | 100m3 |
| 91 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,21 | 100m3 |
| 92 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | 100m3 |
| 93 | Thi công mặt cấp phối đá dăm loại 2 | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | 100m3 |
| 94 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | rọ |
| 95 | Đá hộc xếp rọ | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | m3 |
| 96 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135 | rọ |
| 97 | Đá hộc xếp rọ | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108 | m3 |
| 98 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,9 | 100m3 |
| 99 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,61 | m3 |
| 100 | Cốt thép ống cống, kính <= 10mm | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,22 | tấn |
| 101 | Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | đoạn ống |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,61 | m3 |
| 103 | Xúc vận chuyển đã hỗn hợp đổ thải | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,55 | 100m3 |
| 104 | Đào vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,25 | 100m3 |
| 105 | Đào vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,03 | 100m3 |
| C | Cầu tràn Võ Lao 2 (Km21+133) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,64 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính<= 18mm | Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,97 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính> 18mm | Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,56 | tấn |
| 4 | Bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 300 | Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,43 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính<= 18mm | Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố tràn đá 1x2, mác 250 | Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính> 18mm | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,91 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, thân mố tràn, đá 1x2, mác 200 | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 15 | Phá đá cấp IV | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,43 | 100m3 |
| 16 | Xúc vận chuyển đổ thải | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,43 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tường cánh mố, đá 2x4, mác 200 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,42 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,26 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,02 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m3 |
| 23 | Phá đá cấp IV | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,61 | 100m3 |
| 24 | Xúc vận chuyển đổ thải | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,61 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | tấn |
| 29 | Bê tông mác 250, đá 1x2cm | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,95 | m3 |
| 30 | Bitum | Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 167,4 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,86 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, thân, trụ tràn, đá 1x2, mác 200 | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 157,03 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,76 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,8 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp III | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,46 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,46 | 100m3 |
| 38 | Phá đá cấp IV | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,92 | 100m3 |
| 39 | Xúc vận chuyển đổ thải | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,92 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | 100m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | tấn |
| 43 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,25 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 | Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,45 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,04 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 146,26 | m3 |
| 47 | Vữa XM M50 | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,57 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp III | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | 100m3 |
| 50 | Phá đá cấp IV | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 100m3 |
| 51 | Xúc vận chuyển đổ thải | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 100m3 |
| 52 | Xếp đá khan không chít mạch | Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,11 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,13 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,67 | m3 |
| 55 | Vữa XM M50 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,72 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m3 |
| 58 | Phá đá cấp IV | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | 100m3 |
| 59 | Xúc vận chuyển đổ thải | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | 100m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,14 | tấn |
| 62 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,36 | m3 |
| 63 | Vữa XM M50 | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,59 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | tấn |
| 65 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,12 | m3 |
| 66 | Vữa XM M50 | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,66 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m3 |
| 69 | Phá đá cấp IV | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,39 | 100m3 |
| 70 | Xúc vận chuyển đổ thải | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,39 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | 100m3 |
| 72 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,32 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,88 | tấn |
| 74 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297,8 | m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,93 | 100m2 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,98 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,49 | 100m3 |
| 78 | Biển báo | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 79 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | cái |
| 80 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,1 | m |
| 81 | Gia công thanh truyền lực khe giãn | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | tấn |
| 82 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125 | m |
| 83 | Gia công thanh truyền lực khe co | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,64 | tấn |
| 84 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,12 | m |
| 85 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | tấn |
| 86 | Cốt thép cột thủy trí, đường kính <= 10mm | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 87 | Bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 88 | Sơn cột thủy trí bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cột thủy trí bê tông đúc sẵn | Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cấu kiện |
| 90 | Đắp đất vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,91 | 100m3 |
| 91 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,39 | 100m3 |
| 92 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,11 | 100m3 |
| 93 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,17 | 100m3 |
| 94 | Đào xúc đổ đi đất cấp II | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,33 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,65 | 100m3 |
| 97 | Đào đất, đất cấp III | Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,06 | 100m3 |
| 99 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Đào khuôn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,93 | 100m3 |
| 100 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Vuốt nối nút giao dân sinh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,17 | m3 |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Vuốt nối nút giao dân sinh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,11 | 100m2 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Vuốt nối nút giao dân sinh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| 103 | Đào đất, đất cấp III | Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,92 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m3 |
| 105 | Vữa XM M50 | Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 106 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,62 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cấu kiện |
| 111 | Đào đất móng, đất cấp III | Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5 | m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng | Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,66 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống cống, đường kính 300mm | Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 114 | Đắp cát công trình | Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 116 | Đào đất móng, đất cấp III | Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,08 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 118 | Đào đất, đất cấp II | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,85 | 100m3 |
| 119 | Đào nền đường, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m3 |
| 120 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,24 | 100m3 |
| 121 | Đào rãnh, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,17 | m3 |
| 122 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D 300mm | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | ống |
| 124 | Thi công mặt cấp phối đá dăm loại 2 | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,33 | 100m3 |
| 125 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | rọ |
| 126 | Đá hộc xếp rọ | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 208 | m3 |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 322 | rọ |
| 128 | Đá hộc xếp rọ | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 257,6 | m3 |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,82 | m3 |
| 130 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,83 | 100m3 |
| 131 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,35 | m3 |
| 132 | Cốt thép ống cống, kính <= 10mm | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,96 | tấn |
| 133 | Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74 | ống |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 266,07 | m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,35 | m3 |
| 136 | Xúc vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,78 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,91 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,1 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi