Gói thầu: Gói thầu số 1; Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642370-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1; Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200426896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đảm bảo hạ tầng giao thông và nguồn tăng thu thuế, phí , thu khác ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 08:49:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,846,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 467,266,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi bảy triệu hai trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu suối Cù (Km3+703
1 Gia công, lắp đặt ống nhựa bọc cáp Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,32 100m
2 Gia công, lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 156 m
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,12 tấn
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo sau Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,56 tấn
5 Gia công kết cấu thép D300 dày 3mm mạ kẽm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,83 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép D300 dày 3mm mạ kẽm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,83 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép bịt ống thép D300 dày 3mm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 tấn
8 Gia công cấu kiện thép bịt ống thép D300 Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 tấn
9 Cung cấp, lắp neo cáp dự ứng lực ngang Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 bộ
10 Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18mm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,66 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,51 tấn
12 Bê tông dầm cầu 40 MPa, đá 1x2cm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 207,9 m3
13 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x30mm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 104 cái
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm D32mm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 tấn
15 Bê tông không co ngót lấp khoảng trống giữa các dầm Dầm chủ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,15 m3
16 Chống thấm mặt cầu Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 404,24 m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,51 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,06 tấn
19 Bê tông bản mặt cầu 30 MPa, đá 1x2cm Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 94,01 m3
20 Tưới nhựa dính bám 1Kg/m2 Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,04 100m2
21 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cm Bản mặt cầu - lớp phủ - gờ chắn bánh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,04 100m2
22 Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ Lan can thép, thoát nước mặt cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,64 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Lan can thép, thoát nước mặt cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,64 tấn
24 Thoát nước mặt cầu Lan can thép, thoát nước mặt cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược Khe co giãn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 m
26 Bê tông không co ngót 30 MPa, đá 1x2cm Khe co giãn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,51 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm Khe co giãn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,81 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,07 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,71 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,76 tấn
31 Bê tông 30 Mpa, đá 1x2cm Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 641,7 m3
32 Bê tông lót móng 10 Mpa, đá 2x4cm Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,8 m3
33 Quét nhựa bitum Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 137,6 m2
34 Vữa không co ngót 30 MPa bệ kê gối Mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,49 m3
35 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính <= 18mm Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,25 tấn
36 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mm Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,03 tấn
37 Bê tông cọc nhồi 30 MPa, đá 1x2cm Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70,66 m3
38 Đập bê tông đầu cọc Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,91 m3
39 Vữa bịt ống siêu âm Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,01 m3
40 Ống thép đường kính 60/52mm Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 100m
41 Ống thép đường kính 114/102 Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,84 100m
42 Nút bịt đầu ống thép 60/52mm Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
43 Nút bịt đầu ống thép 114/102 Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
44 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 m
45 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64,64 m
46 Xúc vận chuyển mùn khoan Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,71 100m3
47 San đất đổ thải trong bãi thải Cọc khoan nhồi, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,71 100m3
48 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Kiểm tra chất lượng cọc, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 mặt cắt/lần TN
49 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Kiểm tra chất lượng cọc, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cọc
50 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA Kiểm tra chất lượng cọc, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 lần TN/cọc
51 Bê tông bản quá độ 25 Mpa, đá 1x2cm Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,48 m3
52 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,13 tấn
53 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,11 tấn
54 Lớp đá đệm móng đá dăm Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,4 m3
55 Ống nhựa đường kính ống 32mm Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,14 100m
56 Bi tum Bản Quá độ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 156 kg
57 Xây đá hộc mái, vữa XM M100 Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,68 m3
58 Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,03 m3
59 Lớp đá đệm móng Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,38 m3
60 Xây đá hộc dốc nước vữa XM mác 100 Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,96 m3
61 Lớp đá đệm móng Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,52 m3
62 Bê tông thân kè 15Mpa đá 2x4cm Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 63 m3
63 Bê tông móng móng kè 15Mpa, đá 2x4cm Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 98,91 m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,91 100m3
65 Đào móng kè, tứ nón đất cấp III Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,52 100m3
66 Lớp đá 2x4 tầng lọc Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,5 m3
67 Ống nhựa đường kính ống 89mm Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 100m
68 Vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chân khay, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,45 100m2
69 Bê tông bệ đúc 25 MPa, đá 2x4cm Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,65 m3
70 Bê tông bãi chứa dầm 20 MPa, đá 2x4cm Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 m3
71 Đắp cát nền móng công trình Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,75 m3
72 Ống nhựa đường kính ống 50mm Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 100m
73 Gia công cấu kiện thép hình thép bản Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 tấn
74 Lắp đặt cấu kiện thép hình thép bản Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 tấn
75 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,19 tấn
76 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,09 tấn
77 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,61 tấn
78 Gia công, lắp dựng hệ dầm căng kéo Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,87 tấn
79 Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm căng kéo Bệ đúc và bãi chứa dầm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,87 tấn
80 Phá dỡ kết cấu bê tông Phá dỡ bệ đúc và chứa dầm sau thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,65 m3
81 Xúc, vận chuyển đổ thải Phá dỡ bệ đúc và chứa dầm sau thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,65 m3
82 Lao lắp đặt dầm cầu vào vị trí Thi công nhịp, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 dầm
83 Đào móng công trình, đất cấp III Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,29 100m3
84 Phá đá cấp IV Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,26 100m3
85 Xúc vận chuyển đổ thải Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,26 100m3
86 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,34 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay K=0,95 Đào đắp thi công mố trụ cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,84 100m3
88 Phá dỡ kết cấu bê tông Phá dỡ ngầm tràn cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 464,4 m3
89 Xúc, vận chuyển đổ thải Phá dỡ ngầm tràn cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,64 100m3
90 San bãi đổ thải Phá dỡ ngầm tràn cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,64 100m3
91 Khoan lỗ D42mm Khoan cấy thép neo bệ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 100m
92 Gia công, lắp đặt thép D32 mạ kẽm và bơm vữa Khoan cấy thép neo bệ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,82 tấn
93 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7 cm Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,91 100m2
94 Tưới lớp thấm bám lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,91 100m2
95 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,65 100m3
96 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,33 100m3
97 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mặt đường BTN, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,89 100m3
98 Xáo xới, đất cấp III Xáo xới lu lèn K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,47 100m3
99 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Xáo xới lu lèn K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,47 100m3
100 Đào nền đường, đất cấp IV Đào kết cấu cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 100m3
101 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đào kết cấu cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,24 100m3
102 Đào nền đường, đất cấp III Đào kết cấu cũ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m3
103 Đào rãnh, đất cấp III Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,84 100m3
104 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,88 100m3
105 Vữa XM M50 Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,87 m3
106 Bê tông đốt rãnh, đá 1x2, mác 200 Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60,9 m3
107 Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,18 tấn
108 Lắp dựng đốt rãnh hộp lắp ghép Rãnh dọc lắp ghép BxH= 50x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 210 cái
109 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,74 tấn
110 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,02 m3
111 Rải giấy dầu lớp cách ly Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 100m2
112 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn Tấm đan KT 63x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 210 cấu kiện
113 Đào rãnh đất cấp III Rãnh chịu lực BxH= 60x65cm qua đường, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 100m3
114 Vữa XM M50 Rãnh chịu lực BxH= 60x65cm qua đường, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,74 m3
115 Bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Rãnh chịu lực BxH= 60x65cm qua đường, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,6 m3
116 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 300 Mũ mố BTCT, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,38 m3
117 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mũ mố BTCT, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 tấn
118 Cốt thép tấm bản chịu lực Tấm bản chịu lực, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,65 tấn
119 Bê tông tấm bản chịu lực, đá 1x2, mác 300 Tấm bản chịu lực, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,96 m3
120 Lắp đặt tấm bản chịu lực bê tông đúc sẵn Tấm bản chịu lực, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cấu kiện
121 Đào hố thu đất cấp III Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m3
122 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,07 100m3
123 Vữa XM M50 Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 m3
124 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 Hố thu loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,87 m3
125 Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mũ mố hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 m3
126 Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mũ mố hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 tấn
127 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Tấm đan hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 tấn
128 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Tấm đan hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,47 m3
129 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn Tấm đan hố ga loại 1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cấu kiện
130 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, chiều dày 5,5cm Hoàn trả hè đường gạch block, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,6 m2
131 Đào hố thu đất cấp III Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,14 100m3
132 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 100m3
133 Vữa XM M50 Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,28 m3
134 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 Hố thu loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,28 m3
135 Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mũ mố hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,34 m3
136 Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mũ mố hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,03 tấn
137 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Tấm đan hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,03 tấn
138 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Tấm đan hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 m3
139 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn Tấm đan hố ga loại 2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cấu kiện
140 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, chiều dày 5,5cm Hoàn trả hè đường gạch block, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m2
141 Đào móng cửa thu nước đất cấp III Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,48 m3
142 Đắp đất nền móng công trình Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 m3
143 Vữa XM M100 Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,15 m3
144 Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 150 Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,71 m3
145 Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, đường kính <= 10mm Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,08 tấn
146 Lắp dựng cửa thu nước bê tông đúc sẵn Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
147 Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắc rác Cửa thu nước, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cấu kiện
148 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Rãnh tam giác lắp ghép, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,15 m3
149 Bê tông lót móng, mác 100 Rãnh tam giác lắp ghép, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,15 m3
150 Lát gạch nền đường, gạch xi măng, vữa XM mác 75 Rãnh tam giác lắp ghép, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 63 m2
151 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Bó vỉa BTXM, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,87 m3
152 Bê tông lót móng, mác 100 Bó vỉa BTXM, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,73 m3
153 Bó vỉa hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Bó vỉa BTXM, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 210 m
154 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,7 m3
155 Rải giấy dầu lớp cách ly Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,23 100m2
156 Đắp cát nền móng công trình Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,16 m3
157 Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 100 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 123,39 m3
158 Lớp đá đệm móng Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng vào nhà dân, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,03 m3
159 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Hệ thống sơn - biển báo, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,28 m2
160 Biển báo Hệ thống sơn - biển báo, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
161 Cột biển báo D80 Hệ thống sơn - biển báo, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,72 m
162 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7 cm Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,52 100m2
163 Tưới lớp thấm bám , lượng nhựa 1,0 kg/m2 Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,52 100m2
164 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,09 100m3
165 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,09 100m3
166 Đào nền đường, đất cấp IV Vuốt nối nút giao, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 100m3
167 Đào nền đường, đất cấp III Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,44 100m3
168 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,11 100m3
169 Đào móng công trình đất cấp III Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,76 100m3
170 Đào rãnh đất cấp III Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,14 100m3
171 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,76 100m3
172 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 168 rọ
173 Đá hộc thả rọ Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 268,8 m3
174 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 284 rọ
175 Đá hộc thả rọ Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 227,2 m3
176 Đắp đá hỗn hợp công trình Đường công vụ đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,1 100m3
177 Phá dỡ kết cấu gạch Phá dỡ kết cấu gạch - đá xây phía trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m3
178 Phá dỡ kết cấu kè đá xây Phá dỡ kết cấu gạch - đá xây phía trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 237,6 m3
179 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Ống cống D150, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 74,98 m3
180 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Ống cống D150, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,97 tấn
181 Lắp đặt ống bê tông, đường kính =1500mm Ống cống D150, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 104 đoạn ống
182 Phá dỡ kết cấu bê tông Thanh thải đường công vụ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 74,98 m3
183 Xúc vận chuyển đổ thải Thanh thải đường công vụ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,89 100m3
184 San bãi đổ thải Thanh thải đường công vụ, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,89 100m3
185 Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 75 Hoàn trả tường gạch, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,8 m3
186 Xây tường gạch chỉ vữa XM mác 75 Hoàn trả tường gạch, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,2 m3
187 Xây đá hộc móng vữa XM mác 100 Hoàn trả kè xây trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 112 m3
188 Xây đá hộc tường vữa XM mác 100 Hoàn trả kè xây trụ sở cơ quan, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 126 m3
B  Cầu tràn Văn Sơn (Km18+042)
1 Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,32 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 18mm Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,99 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn đổ tại chỗ, đường kính cốt thép> 18mm Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,78 tấn
4 Bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 300 Bản tràn BTCT (2X6M), có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,33 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố tràn, đường kính <= 10mm Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,27 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố tràn, đường kính <= 18mm Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 tấn
7 Bê tông mũ mố tràn đá 1x2, mác 250 Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,98 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân móng mố tràn đường kính <= 10mm Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,02 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân móng mố tràn đường kính > 18mm Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,74 tấn
10 Bê tông móng, thân mố tràn, đá 1x2, mác 200 Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 121,97 m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,53 m3
12 Quét nhựa bitum nóng Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 143,22 m2
13 Đào móng công trình đất cấp III Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,35 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 100m3
15 Bê tông tường cánh mố, đá 2x4, mác 200 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 97,72 m3
16 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 126,63 m3
17 Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,6 m3
18 Đào móng công trình đất cấp III Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,08 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,67 100m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,08 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 tấn
23 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,65 m3
24 Bitum Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55,8 kg
25 Gia công, lắp dựng cốt thép thân, móng trụ tràn, đường kính <= 10mm Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,51 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép thân, móng trụ tràn, đường kính> 18mm Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4 tấn
27 Bê tông móng, thân, trụ tràn, đá 1x2, mác 200 Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72,99 m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,52 m3
29 Quét nhựa bitum nóng Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,1 m2
30 Đào móng công trình, đất cấp III Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,51 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,63 100m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,19 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,31 tấn
34 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,88 m3
35 Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,34 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,98 tấn
37 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 120,45 m3
38 Vữa XM M50 Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30,11 m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,81 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,29 100m3
41 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 384,96 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,73 tấn
43 Bê tông móng , đá 1x2, mác 200 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,02 m3
44 Vữa XM M50 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,04 m3
45 Đào móng công trình, đất cấp III Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,98 100m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,93 100m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thépgia cố mái, đường kính cốt thép <= 10mm Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,18 tấn
48 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 187,25 m3
49 Vữa XM M50 Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,81 m3
50 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Gia cố ốp mái, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 183,14 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,81 tấn
52 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65,93 m3
53 Vữa XM M50 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,3 m3
54 Đào móng công trình, đất cấp III Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,37 100m3
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,57 100m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,1 tấn
57 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 359,99 m3
58 Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 100m2
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,6 100m3
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 100m3
61 Biển báo chữ nhật Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
62 Biển báo hình vuông Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
63 Biển báo tròn D70 Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
64 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72 cái
65 Thi công khe co, mặt đường bê tông Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 226 m
66 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,16 tấn
67 Thi công khe dọc, mặt đường bê tông Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 127,64 m
68 Gia công thanh truyền lực khe dọc Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 tấn
69 Thi công khe giãn, mặt đường bê tông Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
70 Gia công thanh truyền lực khe giãn Mặt đường BTXM đường hai đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,21 tấn
71 Cốt thép cột thủy trí, đường kính <= 10mm Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
72 Bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,09 m3
73 Sơn cột thủy trí bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,28 m2
74 Lắp đặt cột thủy trí bê tông đúc sẵn Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cấu kiện
75 Đắp đất vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,99 100m3
76 Đào móng công trình, đất cấp III Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,41 100m3
77 Đào nền đường, đất cấp III Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
78 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,87 m3
79 Đào nền đường, đất cấp IV Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 100m3
80 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,4 100m3
81 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,87 100m3
82 Đào đất, đất cấp III Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,81 100m3
83 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,81 100m3
84 Đào khuôn đường, đất cấp III Đào khuôn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,38 100m3
85 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,84 m3
86 Vữa XM M50 Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,92 m3
87 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,14 m3
88 Rải giấy dầu lớp cách ly Rãnh gia cố đường đầu cầu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 100m2
89 Đào đất, đất cấp II Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,77 100m3
90 Đào nền đường, đất cấp III Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,29 100m3
91 Đắp đá hỗn hợp công trình Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,21 100m3
92 Đào khuôn đường, đất cấp III Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,31 100m3
93 Thi công mặt cấp phối đá dăm loại 2 Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,2 100m3
94 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 rọ
95 Đá hộc xếp rọ Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 m3
96 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 135 rọ
97 Đá hộc xếp rọ Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108 m3
98 Đắp đá hỗn hợp công trình Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,9 100m3
99 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,61 m3
100 Cốt thép ống cống, kính <= 10mm Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,22 tấn
101 Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 đoạn ống
102 Phá dỡ kết cấu bê tông Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,61 m3
103 Xúc vận chuyển đã hỗn hợp đổ thải Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,55 100m3
104 Đào vận chuyển đổ thải, đất cấp II Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,25 100m3
105 Đào vận chuyển đổ thải, đất cấp III Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,03 100m3
C Cầu tràn Võ Lao 2 (Km21+133)
1 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,64 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính<= 18mm Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,97 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính> 18mm Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,56 tấn
4 Bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 300 Bản tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,43 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,22 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính<= 18mm Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 tấn
7 Bê tông mũ mố tràn đá 1x2, mác 250 Mũ mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,12 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,68 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính> 18mm Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,91 tấn
10 Bê tông móng, thân mố tràn, đá 1x2, mác 200 Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 87 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,6 m3
12 Quét nhựa bitum Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 116 m2
13 Đào móng công trình, đất cấp III Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,21 100m3
14 Đào móng công trình, đất cấp IV Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,21 100m3
15 Phá đá cấp IV Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,43 100m3
16 Xúc vận chuyển đổ thải Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,43 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tường thân mố, móng mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 100m3
18 Bê tông tường cánh mố, đá 2x4, mác 200 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,42 m3
19 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60,26 m3
20 Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,02 m3
21 Đào móng công trình, đất cấp III Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m3
22 Đào móng công trình, đất cấp IV Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m3
23 Phá đá cấp IV Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,61 100m3
24 Xúc vận chuyển đổ thải Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,61 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tường cánh mố, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 100m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,23 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,41 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,13 tấn
29 Bê tông mác 250, đá 1x2cm Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,95 m3
30 Bitum Mũ Trụ tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 167,4 kg
31 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,98 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,86 tấn
33 Bê tông móng, thân, trụ tràn, đá 1x2, mác 200 Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 157,03 m3
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,76 m3
35 Quét nhựa bitum Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67,8 m2
36 Đào móng công trình, đất cấp III Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,46 100m3
37 Đào móng công trình, đất cấp IV Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,46 100m3
38 Phá đá cấp IV Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,92 100m3
39 Xúc vận chuyển đổ thải Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,92 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thân, móng trụ cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,63 100m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,63 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,02 tấn
43 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,25 m3
44 Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 Thanh chống, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,45 m3
45 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,04 tấn
46 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 146,26 m3
47 Vữa XM M50 Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,57 m3
48 Đào móng công trình, đất cấp III Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,55 100m3
49 Đào móng công trình, đất cấp IV Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,55 100m3
50 Phá đá cấp IV Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,1 100m3
51 Xúc vận chuyển đổ thải Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,1 100m3
52 Xếp đá khan không chít mạch Sân tràn + gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106,11 m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,13 tấn
54 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 81,67 m3
55 Vữa XM M50 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,72 m3
56 Đào móng công trình, đất cấp III Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m3
57 Đào móng công trình, đất cấp IV Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m3
58 Phá đá cấp IV Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,41 100m3
59 Xúc vận chuyển đổ thải Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,41 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chân khay gia cố thượng hạ lưu, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,68 100m3
61 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,14 tấn
62 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 186,36 m3
63 Vữa XM M50 Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,59 m3
64 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 tấn
65 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 73,12 m3
66 Vữa XM M50 Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,66 m3
67 Đào móng công trình, đất cấp III Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m3
68 Đào móng công trình, đất cấp IV Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m3
69 Phá đá cấp IV Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,39 100m3
70 Xúc vận chuyển đổ thải Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,39 100m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,81 100m3
72 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 127,32 m3
73 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,88 tấn
74 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 297,8 m3
75 Rải giấy dầu lớp cách ly Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,93 100m2
76 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,98 100m3
77 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,49 100m3
78 Biển báo Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
79 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35 cái
80 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,1 m
81 Gia công thanh truyền lực khe giãn Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 tấn
82 Thi công khe co mặt đường bê tông Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 125 m
83 Gia công thanh truyền lực khe co Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,64 tấn
84 Thi công khe dọc, mặt đường bê tông Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 133,12 m
85 Gia công thanh truyền lực khe dọc Đường đầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,13 tấn
86 Cốt thép cột thủy trí, đường kính <= 10mm Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
87 Bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,09 m3
88 Sơn cột thủy trí bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,28 m2
89 Lắp đặt cột thủy trí bê tông đúc sẵn Cột thủy trí, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cấu kiện
90 Đắp đất vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,91 100m3
91 Đào móng công trình, đất cấp III Đắp đất vòng vây thi công, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,39 100m3
92 Đào nền đường, đất cấp III Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,11 100m3
93 Đào nền đường đất cấp IV Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,17 100m3
94 Đào xúc đổ đi đất cấp II Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 100m3
95 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,33 100m3
96 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Nền đường đầu cầu tràn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,65 100m3
97 Đào đất, đất cấp III Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 100m3
98 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Xáo xới K98, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,06 100m3
99 Đào khuôn đường, đất cấp III Đào khuôn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,93 100m3
100 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Vuốt nối nút giao dân sinh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,17 m3
101 Rải giấy dầu lớp cách ly Vuốt nối nút giao dân sinh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,11 100m2
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Vuốt nối nút giao dân sinh, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 100m3
103 Đào đất, đất cấp III Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,92 m3
104 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 100m3
105 Vữa XM M50 Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,15 m3
106 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Rãnh 60x80cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,62 m3
107 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
108 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 m3
109 Rải giấy dầu lớp cách ly Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 100m2
110 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Tấm đan KT 80x99x10cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cấu kiện
111 Đào đất móng, đất cấp III Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,5 m3
112 Thi công lớp đá đệm móng Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,66 m3
113 Lắp đặt ống cống, đường kính 300mm Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,11 100m
114 Đắp cát công trình Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 m3
115 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,02 100m3
116 Đào đất móng, đất cấp III Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,08 m3
117 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Cống thủy lợi D30cm, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 m3
118 Đào đất, đất cấp II Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,85 100m3
119 Đào nền đường, đất cấp III Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 100m3
120 Đắp đá hỗn hợp công trình Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,24 100m3
121 Đào rãnh, đất cấp III Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,17 m3
122 Đào khuôn đường, đất cấp III Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 100m3
123 Lắp đặt ống gang, đường kính ống D 300mm Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,33 ống
124 Thi công mặt cấp phối đá dăm loại 2 Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,33 100m3
125 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130 rọ
126 Đá hộc xếp rọ Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 208 m3
127 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 322 rọ
128 Đá hộc xếp rọ Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 257,6 m3
129 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 69,82 m3
130 Đắp đá hỗn hợp công trình Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,83 100m3
131 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,35 m3
132 Cốt thép ống cống, kính <= 10mm Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,96 tấn
133 Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 74 ống
134 Phá dỡ kết cấu bê tông Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 266,07 m3
135 Phá dỡ kết cấu bê tông Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,35 m3
136 Xúc vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,78 100m3
137 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,91 100m3
138 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 100m3
139 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Đường tránh đảm bảo giao thông, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,1 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->