Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647517-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200647459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 14:55:00 đến ngày 2020-06-27 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,554,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ + Lớp học chức năng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6203 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7499 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1286 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2793 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7872 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0061 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,2031 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,899 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm nhân hệ số 1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3165 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1758 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1144 100m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m2
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7517 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1578 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5382 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0101 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 100m2
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4054 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7363 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7135 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6953 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0527 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8233 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9898 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4467 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5998 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7552 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1211 100m3
37 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8629 100m3
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần cát tận dụng từ đào móng, chỉ tính công đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2282 100m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1174 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8634 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,007 m3
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3053 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5142 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5946 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3548 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4698 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6119 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1019 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2286 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0984 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,9703 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2895 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1314 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1405 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9862 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0589 m3
65 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 tấn
68 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9382 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
71 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,49 m2
72 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,49 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
74 Trụ cầu thang gỗ nhóm II, D200, cao 1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III, KT 60x85mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,601 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0912 1m2
79 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,928 m2
80 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,6588 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,336 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,9542 m2
83 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,27 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,68 m
85 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3613 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7882 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,89 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4108 1m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,416 m2
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7941 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7941 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,728 1m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1013 100m2
94 Tôn úp nóc dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,58 md
95 Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.754 Kg
96 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính mờ (tương đương cửa TP Windown, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,89 m2
97 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính mờ (tương đương cửa TP Windown, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,89 m2
98 Vách kính khung nhôm liên doanh, kinh trắng dày 5 ly (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 m2
99 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn chịu nước, phụ kiện INOX 304, bản lề, tay nắm, ke nhôm định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m2
100 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9201 m3
101 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,505 m2
102 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,905 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9 m
104 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 400x400m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,1768 m2
105 Lát nền, sàn gạch granit chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7599 m2
106 Ốp chân tường gạch granit KT 400x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,227 m2
107 Ốp tường trụ, cột-gạch granit kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,5 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.534,024 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,118 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6005 100m2
111 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,024 m3
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
114 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m2
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4446 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,471 m3
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0103 m2
120 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9312 m3
126 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0875 100m
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
129 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
132 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,955 m3
133 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
134 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8346 m2
136 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1384 m2
137 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m2
139 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
141 Tủ điện KT 400x300x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
142 Hộp nhựa chưa 4 aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
143 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
149 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
150 Lắp đặt đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
152 Lắp đặt ô cắm đôi (đế + ổ cắm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
153 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+hạt+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
154 Lắp đặt công tắc cầu thang (đế+hạt+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+hạt+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
156 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
159 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4+E4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
161 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
162 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
164 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
166 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
167 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
168 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
169 Cọc đỡ dây trên mái tôn thép dẹt 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
170 Cọc đỡ dây trên tường thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
171 Vít 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
173 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Đai thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Bồn nước inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
183 Vòi chậu rửa Inax LFV-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
185 Máy bơm nước đẩy cao Pnasonic GP-350JA 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Phễu hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
191 Van khóa 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Van khóa 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Van khóa 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
194 Van khóa 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
200 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
201 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
204 Ống PVC D20 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
205 Đầu bịt PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
209 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
210 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
211 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
213 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
215 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B Nhà bếp + ăn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7019 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I (đào TC 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1327 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8007 100m
4 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6937 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3095 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6961 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0298 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5102 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1274 m3
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8583 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8599 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2989 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5652 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào móng, chỉ tính công đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5836 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7438 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9644 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9644 100m3
26 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0194 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,922 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7786 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0217 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1861 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0618 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,823 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0564 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1873 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1406 m3
48 Gạch bông gió lan can KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 viên
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4552 m3
50 Ván khuôn gỗ bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m2
51 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
52 Bê tông mặt bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9554 m3
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,7389 m2
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,3275 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7984 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5708 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,83 m2
58 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9898 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4026 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,882 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8059 1m2
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,144 m2
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1088 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1088 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,72 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9778 100m2
67 Tôn úp nóc dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
68 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép(tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8475 m2
69 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m2
70 Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,5576 m2
71 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m2
72 Ốp tường trụ, cột-Gạch granit ốp tường 400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8748 m2
73 Ốp tường trụ, cột-Gạch granit ốp tường 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8422 m2
74 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,951 m3
75 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,38 m2
77 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,38 m2
78 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4 m
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,1295 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,1259 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 100m2
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,304 m3
83 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
85 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1446 m3
89 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7137 m3
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2453 m2
91 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 tấn
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
96 Tủ điện KT 400x300x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt các automat 1 pha10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
102 Lắp đặt đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + ổ cắm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+hạt+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+hạt+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+hạt+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Đai thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Bồn nước inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 Vòi chậu rửa Inax LFV-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Máy bơm nước đấy cao Panasonic GP-350JA 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
133 Van khóa 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Van khóa 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Van khóa 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Van khóa 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Rãnh thoát nước
1 Nhân công vét bùn (nhân công bậc 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1226 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,4875 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1226 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5613 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4135 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0975 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4451 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,225 m3
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,622 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1981 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5007 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,696 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 1cấu kiện
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1226 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1226 100m3
D Bể cứu hỏa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4127 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7081 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5933 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9568 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6795 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7802 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0917 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1692 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1119 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5732 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1863 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5932 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,32 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7 m2
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,1 m2
22 Thành phần A là SIKA LATEX TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,02 lit
23 Thành phần B là SIKA TOPSEAL 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,63 kg
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5151 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8976 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8976 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->