Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100% )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100% ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:45:00 đến ngày 2020-06-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,116,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1, HUYỆN THUẬN THÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,46 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,46 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,475 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,1424 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,1424 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,475 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 256,1622 | m2 |
| 8 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 80,8983 | m2 |
| 9 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,09 | m |
| 10 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,63 | m |
| 11 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2, HUYỆN THUẬN THÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,65 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,1428 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 124,5275 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 124,5275 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,1428 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 355,3152 | m2 |
| 8 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 116,7788 | m2 |
| 9 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,48 | m |
| 10 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,84 | m |
| 11 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3, HUYỆN THUẬN THÀNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 135,9556 | m2 |
| 2 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 147,19 | m2 |
| 3 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 4 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,82 | m |
| 5 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 1, HUYỆN LƯƠNG TÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0904 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0689 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0689 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4485 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,346 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,94 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,0352 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,8199 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,8199 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,0352 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 296,2102 | m2 |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 82,2028 | m2 |
| 20 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,18 | m |
| 21 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,64 | m |
| 22 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2, HUYỆN LƯƠNG TÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9379 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7174 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5314 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bảng khung nhôm trượt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,7384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,7384 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6253 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,22 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,4685 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,3601 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,3601 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,4685 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 384,4335 | m2 |
| 21 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,614 | m2 |
| 22 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,27 | m |
| 23 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,37 | m |
| 24 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH, HUYỆN GIA BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,869 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8862 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8862 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4673 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,698 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,46 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,46 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,5916 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 72,5788 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 72,5788 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,5916 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 175,358 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 140,7782 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 327,8342 | m2 |
| 21 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,6552 | m2 |
| 22 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,96 | m |
| 23 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,04 | m |
| 24 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1, HUYỆN QUẾ VÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,308 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1862 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1862 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,308 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 140,7466 | m2 |
| 6 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 125,6654 | m2 |
| 7 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,94 | m |
| 8 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,38 | m |
| 9 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| H | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 2, HUYỆN QUẾ VÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,572 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1714 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1714 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,572 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 153,137 | m2 |
| 6 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 121,684 | m2 |
| 7 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,66 | m |
| 8 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 9 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| I | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 3, HUYỆN QUẾ VÕ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0335 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0489 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3291 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2048 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2048 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,925 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,51 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,1105 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,1798 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,1798 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,1105 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,291 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,0792 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 188,2682 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,8967 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,8967 | m2 |
| 19 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,93 | m |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,14 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| J | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,35 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0422 | m3 |
| 12 | Chuyển cửa thông phòng vị trí mới, cửa có khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 192,91 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 135,4875 | m2 |
| 15 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,5 | m |
| 16 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,9 | m |
| 17 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| K | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1, HUYỆN TIÊN DU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gồ ghề | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,768 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0099 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0099 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,886 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,77 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,77 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,38 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 116,3996 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 116,3996 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,38 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 310,1682 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 20 | Lát sàn gỗ công nghiệp Malaysia | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,8872 | m2 |
| 21 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,18 | m |
| 22 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,64 | m |
| 23 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| L | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ, THỊ XÃ TỪ SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,088 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1018 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1018 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,088 | m2 |
| 5 | Chuyển cửa thông phòng sang hướng ngược lại, cửa có khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,69 | m2 |
| 7 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,6122 | m2 |
| 8 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,34 | m |
| 9 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 10 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| M | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ, THỊ XÃ TỪ SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1956 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6207 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3067 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,884 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,9693 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,9693 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4637 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,6765 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,998 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,7389 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,7389 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,998 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 281,7088 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,5356 | m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 87,0342 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,16 | m |
| 19 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,36 | m |
| 20 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| N | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1, HUYỆN YÊN PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,656 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,656 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3197 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3197 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,312 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,042 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,042 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,152 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,2749 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,2749 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,152 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 402,3894 | m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 134,9331 | m2 |
| 14 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,88 | m |
| 15 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| 16 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| O | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG, THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 277,8859 | m2 |
| 2 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 123,6481 | m2 |
| 3 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,27 | m |
| 4 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,97 | m |
| 5 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| P | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN, THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0886 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1092 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3291 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,0816 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6033 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6033 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7258 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,35 | m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,51 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,51 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,0915 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,1912 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,1912 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,0915 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 205,5384 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 170,2384 | m2 |
| 22 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xươngVĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,0816 | m2 |
| 23 | Bả vách thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,1632 | m2 |
| 24 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,1632 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 382,1268 | m2 |
| 26 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 114,2408 | m2 |
| 27 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,61 | m |
| 28 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,35 | m |
| 29 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT HOÀNG QUỐC VIỆT, THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7316 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,856 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9887 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9887 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,468 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 225,164 | m2 |
| 8 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 116,7596 | m2 |
| 9 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,12 | m |
| 10 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,16 | m |
| 11 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THPT HÀM LONG, THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9642 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9798 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3058 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,5925 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2608 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2608 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6428 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,385 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,64 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,0108 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,4637 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,4637 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,0108 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,802 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,8782 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 199,0652 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,0847 | m2 |
| 19 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,17 | m |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,14 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| S | TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT, THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa kính (Vận dụng mã hiệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,306 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,53 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,53 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,9696 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,7428 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,7428 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,9696 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 277,969 | m2 |
| 9 | Lát sàn gỗ công nghiệp Malaysia (Đơn giá trên đã bao gồm vật tư, lắp đặt hoàn thiện, tham khảo giá công trình đã phê duyệt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,5656 | m2 |
| 10 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS (Đơn giá trên đã bao gồm vật tư, lắp đặt hoàn thiện, tham khảo giá công trình đã phê duyệt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,28 | m |
| 11 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC (Đơn giá trên đã bao gồm vật tư, lắp đặt hoàn thiện, tham khảo giá công trình đã phê duyệt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m |
| T | HẠNG MỤC THIẾT BỊ 20 TRƯỜNG THPT (Chi tiết tại phần II, chương V của E - HSMT) | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 859,6953 | m2 |
| 2 | Kệ sách 2 mặt mã 120 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,08 | m2 |
| 3 | Sân khấu | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 4 | Bàn đọc sách học sinh hình lá | Phần II Chương V của E-HSMT | 183 | Cái |
| 5 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 174 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc thủ thư | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 7 | Ghế salong đọc sách | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,6 | m |
| 8 | Ghế đọc sách hình chữ S | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 9 | Hộc đựng sách | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 10 | Ghế đọc sách học sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 540 | Cái |
| 11 | Ghế bàn thủ thư | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 12 | Ghế lười đọc sách | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 13 | Giá để giày dép học sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 14 | Sách thư viện dành cho học sinh cấp THPT | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | Trường |
| 15 | Sách thư viện dành cho Trường THPT Chuyên Bắc Ninh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Trường |
| 16 | Tổ chức chương trình tập huấn phương pháp đọc sách nhanh- hiệu quả | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | Trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi