Gói thầu: Triển khai cáp quang để phát sóng IBC mới và CRAN xóa điểm đen tại khu vực ĐVT Hà Nội 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Triển khai cáp quang để phát sóng IBC mới và CRAN xóa điểm đen tại khu vực ĐVT Hà Nội 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 10:39:00 đến ngày 2020-06-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,137,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến cáp quang từ trạm HN_CGY_HOA_BANG_CRAN đến trạm HN_CGY_CAU_GIAY_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cao độ cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,56 | km |
| 11 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,136 | km |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,576 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Măng sông cáp quang 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | Tuyến cáp quang từ trạm HN_NTL_NGOC_TRUC_18_CRAN đến trạm HN_NTL_NGOC_TRUC | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cao độ cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | km |
| 10 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Tuyến cáp quang từ trạm HN_BTL_KDT_CO_NHUE_CRAN đến trạm HN_BTL_VIEN_E | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cao độ cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,36 | km |
| 10 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,36 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Tuyến cáp quang từ trạm HN_BTL_DONG_NGAC_CRAN đến trạm HN_BTL_DONG_NGAC_4 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6552 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cao độ cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,82 | km |
| 10 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,82 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Tuyến cáp quang từ trạm HN_NTL_143_HO_TUNG_MAU_CRAN đến trạm HN_NTL_HO_TUNG_MAU_3 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5454 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cao độ cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,515 | km |
| 10 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,515 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Tuyến cáp quang từ trạm HN_DAH_NAM_NOI_BAI_01R đến trạm HN_DAH_NAM_NOI_BAI | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7308 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cao độ cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,03 | km |
| 10 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,03 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| G | Tuyến cáp quang từ trạm HN_DAH_NAM_HONG_01R đến trạm HN_DAH_NAM_HONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4356 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cao độ cáp quang | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,21 | km |
| 10 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,21 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| H | Tuyến cáp quang từ trạm HN_DAH_KIM_CHUNG_01R đến trạm HN_DAH_KIM_CHUNG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,415 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,415 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| I | Tuyến cáp quang từ trạm HN_SSN_THANH_XUAN_01R đến trạm HN_SSN_THANH_XUAN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7308 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,03 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,03 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| J | Tuyến cáp quang từ trạm HN_SSN_SVD_SOC_SON_01R đến trạm HN_SSN_SVD_SOC_SON | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6192 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,72 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,72 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| K | Tuyến cáp quang từ trạm HN_SSN_SOC_SON_2_SOUT đến trạm HN_SSN_SOC_SON_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8766 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,435 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,435 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| L | Tuyến cáp quang từ trạm HN_DAH_MAI_LAM_2_RRUS đến trạm HN_DAH_MAI_LAM_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,925 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,925 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Tuyến cáp quang từ trạm HN_LBN_BO_DE_4_01R đến trạm HN_LBN_BO_DE_4 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5454 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,515 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,515 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| N | Tuyến cáp quang từ trạm HN_LBN_N01_BERRIVER_LONG_BIEN_IBC đến trạm HN_LBN_NGUYEN_SON_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp, đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | km |
| 11 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,07 | km |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,37 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Măng sông cáp quang 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| O | Tuyến cáp quang từ trạm HN_NTL_IRIS_GARDEN_IBC đến trạm HN_NTL_KDT_XUAN_PHUONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4086 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp, đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,77 | km |
| 11 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,135 | km |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,365 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Măng sông cáp quang 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| P | Tuyến cáp quang từ trạm HN_BTL_CT3_NGHIA_DO_IBC đến trạm HN_CGY_HOANG_Q_VIET_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4086 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp, đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,77 | km |
| 11 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,135 | km |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,365 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Măng sông cáp quang 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | Tuyến cáp quang từ trạm HN_HBT_NGO_25_NGO_THI_NHAM_CRAN đến trạm HN_HBT_PDONG_TVUONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4302 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Cung cấp, đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,195 | km |
| 5 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,195 | km |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| R | Tuyến cáp quang từ trạm HN_GLM_TRAU_QUY_5_RRUS đến trạm HN_GLM_TRAU_QUY | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,54 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,54 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| S | Tuyến cáp quang từ trạm HN_MLH_LIEN_MAC_RRUS đến trạm H2_MLH_LIEN_MAC | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8136 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Cung cấp, đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,895 | km |
| 11 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,26 | km |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,365 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Măng sông cáp quang 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| T | Tuyến cáp quang từ trạm H2_MLH_VAN_KHE_01R đến trạm H2_MLH_VAN_KHE | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6192 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,72 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,72 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| U | Tuyến cáp quang từ trạm HN_SSN_THANH_XUAN_02R đến trạm HN_SSN_THANH_XUAN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,54 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,54 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| V | Tuyến cáp quang từ trạm HN_HBT_27_LAC_TRUNG_IBC đến trạm HN_HBT_LAC_TRUNG_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5958 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Cung cấp, đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,655 | km |
| 5 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,655 | km |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| W | Tuyến cáp quang từ trạm HN_LBN_CT1CT2B_THACH_BAN_IBC đến trạm HN_LBN_THACH_BAN_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| X | Tuyến cáp quang từ trạm HN_THO_AU_CO_2 đến trạm HN_THO_TU_LIEN_3 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5814 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,615 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,615 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Y | Tuyến cáp quang từ trạm HN_NTL_QUOC_HOI_2_IBC đến trạm HN_NTL_NCC_TOWER_IBC | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,5 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | Tuyến cáp quang từ trạm HN_DDA_DANG_TIEN_DONG_2_RRUS đến trạm HN_DDA_DANG_TIEN_DONG_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | Tuyến cáp quang từ trạm HN_DDA_DOI_CAN_6_RRUS đến trạm HN_DDA_DOI_CAN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3978 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ gá BĐ-1 ( D14, đai,, khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (N.KV100) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO khoảng vượt 100m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,105 | km |
| 9 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,105 | km |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF 12FO | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AB | VẬT TƯ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 12Fo KV100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | km |
| 2 | Măng xông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | ODF | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| AC | DỊCH VỤ VẬN HÀNH KHAI THÁC | |||
| 1 | Dịch vụ vận hành khai thác, ứng cứu thông tin trọn gói theo tháng cho tất cả các tuyến quang thuộc phạm vi hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | tháng |
| AD | CHI PHÍ THUÊ CƠ SỞ HẠ TẦNG TRONG 12 THÁNG | |||
| 1 | Chi phí thuê cột 12 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 682 | cột |
| 2 | Chi phí thuê cống bể 12 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4.891 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi