Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641475-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200631462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 07:58:00 đến ngày 2020-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,781,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU 1 NHỊP 38,3M :Dầm chủ
1 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm Super T, đá 1x2, mác 50Mpa (M600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,78 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2712 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3747 tấn
4 Gia công lắp dựng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 Tấn
5 Bộ nối thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
6 Tiện zen đầu thanh D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 đầu
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3093 tấn
8 Vận chuyển cáp, khe co giãn, gối cầu từ nơi mua (TP Hà Nội đến công trình bằng xe ô tô thùng 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Ca
9 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 100m
B Tấm nắp
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3245 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cấu kiện
C Dầm ngang
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7827 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m2
D Bản mặt cầu
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,09 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5195 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 m2
E Lớp phủ mặt cầu
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông 1x2, 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m3
2 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,4 m2
3 Lưới thép D8 đan ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9388 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn phủ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
F Lan can - tay vịn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1232 tấn
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m2
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2658 tấn
5 Thép bản mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.033,208 kg
6 Thép ống lan can (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.948,3762 kg
7 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2658 tấn
G Thoát nước mặt cầu
1 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 đoạn ống
2 Lắp đặt nắp ống gang D180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bê tông cốt liệu nhỏ, 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
H Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
3 Vữa không co ngót 30MPa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
I Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
2 Thép tròn D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5217 tấn
3 Bê tông 30MPa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
4 Ma tít bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 kg
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
6 Vữa Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 100m2
8 Ống cao su thoát nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp đặt biển báo chữ nhật (1350*675) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bê tông chôn cột biển báo M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đào đất cấp 3 chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
J Mố cầu
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,38 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, 10Mpa (M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9077 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1025 tấn
5 Quét nhựa đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,04 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8596 100m2
K Đá kê gối và ụ chống xô
1 Đổ bê tông cốt liệu nhỏ 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
3 Thép D32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,61 kg
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ chống xô cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
L Bản quá độ
1 Bi tum nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, 30 Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m2
M Gia cố tứ nón và ta luy đường đầu cầu
1 Đắp cấp phối sỏi sạn tứ nón và lòng mố công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2143 100m3
2 Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2025 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 m3
6 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6653 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6634 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,49 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép taluy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 tấn
10 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,05 m2
11 Ống thoát nước D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
N Cọc khoan nhồi
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,08 m3
2 Lắp đặt ống thép siêu âm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 100m
3 Lắp đặt ống thép kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m
4 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt cút thép không rỉ d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Lắp đặt cút thép không rỉ d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3578 tấn
9 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9374 tấn
10 vữa xi măng lấp ống gen 40 Mpa (M400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
O Ốp mái ta luy bờ suối
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,54 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6008 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4083 tấn
6 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8736 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m3
8 Vữa đệm M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
P Phụ trợ thi công
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6602 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 100m3
3 Mặt đường cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0911 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 rọ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, 10 Mpa (M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm gối, đá 1x2, 20 Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
7 Gia công thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9357 tấn
8 Bu lông D22-L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
9 Bu lông quang treo liên kết bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
10 Tà vẹt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3 cấu kiện
11 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9357 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9357 tấn
Q Thi công mố trụ cầu
1 Đóng cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Nhổ cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
3 Sản xuất thép khung giằng vòng vây, cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 tấn
4 Thép cọc định vị: 2,19T/mố x 2 mố x hệ số hao hụt 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4895 tấn
5 Thép khung giằng vòng vây: 1,9T/mố x 2 mố x hệ số hao hụt 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép khung giằng: 1,9T/mố x 2 mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 tấn
7 Tháo dỡ thép hình, thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 tấn
8 Cọc ván gỗ dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3 cấu kiện
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
10 Lắp dựng kết cầu thép đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 tấn
11 Tháo dỡ kết cầu thép đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 tấn
12 Đà giáo thép Yukm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 tấn
13 Sản xuất thép thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,374 Tấn
14 Thép thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,374 Tấn
15 Lắp dựng cột thép thi công mố: 2 lần lắp dựng cho mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,748 Tấn
16 Tháo dỡ thép thi công mố: 2 lần tháo dỡ cho 2 mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,748 tấn
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
R Thi công cọc khoan nhồi
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào cuội sỏi lẫn cát, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 m3
5 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,78 m3 d.dịch
6 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
7 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần TN/cọc
8 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mặt cắt/lần TN
9 Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15 (hoặc tương tự) trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
10 Sản xuất ống vách phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5688 tấn
11 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
12 Rút ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m cọc
S Thi công kết cấu nhịp
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 100m3
2 Đệm đá dăm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1 x 2, mác 10Mpa (M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 20Mpa (M200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc đá 1x2, mác 30Mpa (M300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,96 m3
6 Sản xuất các kết cấu thép hệ kích dầm, giá buộc và giá nâng cốt thép, thép ván khuôn ngoài và ván khuôn trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9742 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ kích dầm, giá buộc và giá nâng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7942 tấn
8 Tháo dỡ thép hệ kích dầm, giá buộc và giá nâng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7942 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,87 m2
10 Sửa chữa ván khuôn ngoài dầm Super T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 dầm
11 Thép hình, thép bản các loại (ván khuôn, hệ dầm kích, giá đỡ) khối lượng thép x hệ số hao hụt 1,025. thời gian thi công 3 tháng tính khấu hao : 1,5%/tháng x 3 tháng + 5%/lần tháo dỡ = 9,5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8735 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,035 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,96 m3
15 Làm đường vận chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,93 m3
17 Làm đường vận chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1000m
18 Tà vẹt gỗ 20*20*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 thanh
19 Ray P43 (44,65kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.395 kg
20 Đinh Crămpông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
21 Lập lách Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
22 Dầm dẫn 2I800: 5%+1,5*3 tháng = 9,5% = 0,095 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Gia công các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 tấn
24 Lắp dựng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 tấn
25 Tháo dỡ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 tấn
26 Bu lông M22x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
27 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 rọ
28 Gỗ chồng lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3 cấu kiện
29 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0241 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0482 tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0482 tấn
33 Bu lông M22x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
34 Gỗ ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3 cấu kiện
35 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
36 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 38,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 dầm
37 Di chuyển dầm cầu, chiều dài di chuyển dầm 150m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
38 Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
T Phá dỡ cầu tràn cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,32 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,74 m3
3 Tháo dỡ rọ đá, xúc đá đường tránh, cầu tạm, trụ tạm lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2607 100m3
4 Thanh thải đường tránh thi công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 100m3
5 Vận chuyển vật liệu bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2761 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3704 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,487 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1948 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1948 100m3
11 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9597 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9597 100m3
U Nền đường
1 Đào bùn đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2114 100m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1832 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2414 100m3
5 Xáo xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
6 Lu khuôn đường phần xáo xới đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m3
V Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2119 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2378 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,04 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5844 100m2
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9226 tấn
7 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m2
8 Ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
10 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 m3
11 Cắt khe co giãn bằng máy, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1622 100m
W Hè đường và ô trồng cây
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
2 Xây gạch vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
4 Trồng cây Tếch cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
5 Nứa rào bảo vệ cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cây
6 Cây neo cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cây
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,81 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5736 m3
13 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,48 m2
14 Lát gạchTetazo, chiều dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,48 m2
15 Cát đệm vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
X Tô toa và rãnh tam giác
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
3 Vữa XM M75 lót và trít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt théptô toa, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn+ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2786 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8308 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 100m2
10 Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
11 Lắp đặt tấm bản cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cấu kiện
Y Rãnh dọc hè
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,97 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnhđường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2888 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9235 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7506 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7799 100m2
11 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
12 Lắp đặt thân rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
Z Cống ngang đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6978 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
3 Tháo dỡcấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,22 m3
5 Đệm cấp phối sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D=750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 đoạn ống
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 ống cống
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8006 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3182 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. Cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8724 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3639 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
23 Lắp đặt thân rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
24 Lắp đặt tấm bản, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6242 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0774 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0965 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0965 100m3
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 1 khoản bằng 1.434.727.000 đồng Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào trong đơn giá dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->