Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 07:58:00 đến ngày 2020-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,781,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CẦU 1 NHỊP 38,3M :Dầm chủ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm Super T, đá 1x2, mác 50Mpa (M600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2712 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3747 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | Tấn |
| 5 | Bộ nối thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 6 | Tiện zen đầu thanh D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | đầu |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3093 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cáp, khe co giãn, gối cầu từ nơi mua (TP Hà Nội đến công trình bằng xe ô tô thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ca |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 100m |
| B | Tấm nắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cấu kiện |
| C | Dầm ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7827 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m2 |
| D | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5195 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | m2 |
| E | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông 1x2, 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m3 |
| 2 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4 | m2 |
| 3 | Lưới thép D8 đan ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9388 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| F | Lan can - tay vịn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1232 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2658 | tấn |
| 5 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.033,208 | kg |
| 6 | Thép ống lan can (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948,3762 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2658 | tấn |
| G | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt nắp ống gang D180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bê tông cốt liệu nhỏ, 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| H | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| I | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Thép tròn D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5217 | tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 4 | Ma tít bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 6 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 8 | Ống cao su thoát nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1350*675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bê tông chôn cột biển báo M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| J | Mố cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, 10Mpa (M100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9077 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1025 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,04 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8596 | 100m2 |
| K | Đá kê gối và ụ chống xô | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt liệu nhỏ 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 3 | Thép D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,61 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ chống xô cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m2 |
| L | Bản quá độ | |||
| 1 | Bi tum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, 30 Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m2 |
| M | Gia cố tứ nón và ta luy đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp cấp phối sỏi sạn tứ nón và lòng mố công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2143 | 100m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6634 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép taluy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | tấn |
| 10 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,05 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| N | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,08 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép siêu âm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3578 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9374 | tấn |
| 10 | vữa xi măng lấp ống gen 40 Mpa (M400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| O | Ốp mái ta luy bờ suối | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4083 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8736 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 8 | Vữa đệm M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| P | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m3 |
| 3 | Mặt đường cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0911 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | rọ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, 10 Mpa (M100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm gối, đá 1x2, 20 Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 7 | Gia công thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9357 | tấn |
| 8 | Bu lông D22-L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 9 | Bu lông quang treo liên kết bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 10 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9357 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9357 | tấn |
| Q | Thi công mố trụ cầu | |||
| 1 | Đóng cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 3 | Sản xuất thép khung giằng vòng vây, cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | tấn |
| 4 | Thép cọc định vị: 2,19T/mố x 2 mố x hệ số hao hụt 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4895 | tấn |
| 5 | Thép khung giằng vòng vây: 1,9T/mố x 2 mố x hệ số hao hụt 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép khung giằng: 1,9T/mố x 2 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | tấn |
| 8 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng kết cầu thép đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cầu thép đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | tấn |
| 12 | Đà giáo thép Yukm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,374 | Tấn |
| 14 | Thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,374 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép thi công mố: 2 lần lắp dựng cho mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,748 | Tấn |
| 16 | Tháo dỡ thép thi công mố: 2 lần tháo dỡ cho 2 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,748 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| R | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào cuội sỏi lẫn cát, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,78 | m3 d.dịch |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần TN/cọc |
| 8 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mặt cắt/lần TN |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15 (hoặc tương tự) trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 10 | Sản xuất ống vách phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5688 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 12 | Rút ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m cọc |
| S | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1 x 2, mác 10Mpa (M100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 20Mpa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc đá 1x2, mác 30Mpa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép hệ kích dầm, giá buộc và giá nâng cốt thép, thép ván khuôn ngoài và ván khuôn trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9742 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ kích dầm, giá buộc và giá nâng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7942 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thép hệ kích dầm, giá buộc và giá nâng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7942 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,87 | m2 |
| 10 | Sửa chữa ván khuôn ngoài dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 dầm |
| 11 | Thép hình, thép bản các loại (ván khuôn, hệ dầm kích, giá đỡ) khối lượng thép x hệ số hao hụt 1,025. thời gian thi công 3 tháng tính khấu hao : 1,5%/tháng x 3 tháng + 5%/lần tháo dỡ = 9,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8735 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,035 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,96 | m3 |
| 15 | Làm đường vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m3 |
| 17 | Làm đường vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1000m |
| 18 | Tà vẹt gỗ 20*20*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | thanh |
| 19 | Ray P43 (44,65kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.395 | kg |
| 20 | Đinh Crămpông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 21 | Lập lách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 22 | Dầm dẫn 2I800: 5%+1,5*3 tháng = 9,5% = 0,095 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | tấn |
| 26 | Bu lông M22x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 28 | Gỗ chồng lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0241 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0482 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0482 | tấn |
| 33 | Bu lông M22x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 34 | Gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 cấu kiện |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 36 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 38,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 dầm |
| 37 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài di chuyển dầm 150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 38 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| T | Phá dỡ cầu tràn cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,74 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ rọ đá, xúc đá đường tránh, cầu tạm, trụ tạm lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2607 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải đường tránh thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3704 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1948 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1948 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9597 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9597 | 100m3 |
| U | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2114 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1832 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2414 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Lu khuôn đường phần xáo xới đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| V | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2119 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2378 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9226 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn bằng máy, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1622 | 100m |
| W | Hè đường và ô trồng cây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 2 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 4 | Trồng cây Tếch cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 5 | Nứa rào bảo vệ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 6 | Cây neo cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,81 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5736 | m3 |
| 13 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,48 | m2 |
| 14 | Lát gạchTetazo, chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,48 | m2 |
| 15 | Cát đệm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| X | Tô toa và rãnh tam giác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 3 | Vữa XM M75 lót và trít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt théptô toa, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn+ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8308 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm bản cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cấu kiện |
| Y | Rãnh dọc hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnhđường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2888 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9235 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7506 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | 100m2 |
| 11 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thân rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| Z | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6978 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 3 | Tháo dỡcấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,22 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ống cống |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. Cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8724 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3639 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt thân rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt tấm bản, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0774 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0965 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0965 | 100m3 |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | 1 khoản bằng 1.434.727.000 đồng | Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào trong đơn giá dự thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi