Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo hạng mục Đài tưởng niệm thuộc Khu di tích Vũng Đục, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo hạng mục Đài tưởng niệm thuộc Khu di tích Vũng Đục, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các khoản đóng góp, huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:48:00 đến ngày 2020-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,899,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP A= B+C+D+E+F+G+H+I | |||
| B | B. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải Đài tưởng niệm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,6 | m3 |
| C | C. CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, chạm khắc Cột trụ lan can đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, chạm khắc Lan can đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lát Sân bằng đá xanh, KT 30x30x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,7 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng Bó hè bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Bậc cấp bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, chạm khắc Lư hương bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Bảng dẫn tích bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ nổi INOX 304 mạ vàng dày 1,5mm theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng Am hóa vàng theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng Ngôi sao bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ngôi |
| D | D. XÂY DỰNG CƠ BẢN D=D1+D2+D2+D4+D5+D6+D7+D8 | |||
| E | D1. Trụ Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Hạ giải đáy trụ Đài tưởng niệm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông , lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép móng đài tưởng niệm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng đài tưởng niệm đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.011 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng đài tưởng niệm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168 | Kg |
| 6 | BTTP - Bê tông móng đài tưởng niệm đá 1x2,mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép trụ đài tưởng niệm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111 | Kg |
| 8 | Cốt thép trụ đài tưởng niệm, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269 | Kg |
| 9 | BTTP - Bê tông trụ đài tưởng niệm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,78 | m3 |
| F | D2. Phù điêu Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Phá đá hố móng, vách phù điêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông , lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép đế Phù Điêu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | Kg |
| 4 | BT TP - Bê tông đế phù điêu đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép Phù Điêu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 493 | Kg |
| 6 | Cốt thép Phù Điêu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.561 | Kg |
| 7 | BTTP - Bê tông Phù Điêu đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,99 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,79 | m2 |
| G | D3. Tường chắn bằng bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kè chắn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,2 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184 | lỗ khoan |
| 3 | BTTP- bê tông móng tường, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.386 | Kg |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18.874 | Kg |
| 6 | BTTP- bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,43 | m3 |
| 7 | Bê tông áp khuôn mặt tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 575,65 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 462 | Kg |
| 9 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | Kg |
| 10 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.676 | Kg |
| 11 | BTTP Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,08 | m3 |
| H | D4. Sân cốt +14.05; Bậc cấp | |||
| 1 | Cốt thép Sân cốt +14.05, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.795 | Kg |
| 2 | BTTP Bê tông Sân cốt +14.05 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,82 | m3 |
| I | D5. Bậc tam cấp | |||
| 1 | Cốt thép BT bậc tam cấp , đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.317 | Kg |
| 2 | BTTP Bê tông bậc tam cấp đá 1x2 , mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,98 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung , xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,98 | m3 |
| J | D6. Sân cốt +4.05 | |||
| 1 | Đệm đá mạt, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9 | m3 |
| 2 | BTTP- Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,22 | m3 |
| K | D7. Móng bó hè đá xanh | |||
| 1 | Đào móng bó hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| L | D8. Kè TALUY đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,3 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,57 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,59 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,51 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | Kg |
| 9 | Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177 | Kg |
| 10 | Bê tông dầm kè đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nước PVC D42 thoát nước thân kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | m3 |
| M | E. ĐIỆN+CHỐNG SÉT TỔNG THỂ E=E1+E2 | |||
| N | E1. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha Led 50W (bao gồm bóng và linh kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cột đèn PINE, cao 3,4m (Bao gồm cả bóng và đèn chùm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Khung Bulong móng cột đèn sân vườn M16x310x310x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Cọc tiếp địa 60x60x6x2500 cho cột đền sân vườn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,28 | Kg |
| 7 | Dây thép tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,81 | Kg |
| 8 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện BAKETIT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bảng |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | đầu cáp |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện trọn bộ loại TĐ3 KT1200x600x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đào móng tủ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa 60x60x6x2500 cho tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | Kg |
| 17 | Dây thép tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | Kg |
| 18 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn, cao ≤8m, tôn dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đăt Cọc tiếp địa 60x60x6x2500 cho cột điện bát giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,52 | kg |
| 25 | Dây thép tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,68 | kg |
| 26 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện BAKETIT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 29 | Đào đất đặt cáp ngầm, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | m3 |
| 30 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304,5 | m |
| 31 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,88 | m |
| 32 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x2mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,62 | m |
| 33 | Cung cấp, kéo rải Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,8 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 36 | Lưới nilong báo cáp rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196 | m |
| 37 | Đắp đất móng đường ống K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | m3 |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| O | E2. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 45m thống số kỹ thuật tương đương STOMASTER15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D42 cao 3m. bao gồm đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây neo tăng đơ xiết cáp, kẹp định vị, ốc nở sắt... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa thép D16, L2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng thoát sét D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 7 | Đất đào (thu sét tiếp địa), đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| P | F. CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất Cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,33 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ nhung Nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,7 | m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3(11 lần/tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,38 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây dâm bụt (H ≥ 0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 580 | cây |
| 6 | Trồng cây Hoa đại đỏ (D ≥ 12 cm, H ≥ 0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây vạn tuế lộ thân (H ≥ 0,7m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 8 | Trồng cây Mai Vạn Phúc (D tán ≥ 0,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 650 | cây |
| 9 | Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ (H ≥ 0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 550 | cây |
| Q | G. PHÙ ĐIÊU ĐÁ | |||
| 1 | Phóng Phù điêu lên tỷ lệ 1/1 trên đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,2 | m2 |
| 2 | Đắp khuôn bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (âm bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 3 | Đắp mẫu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (dương bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 4 | Trạm khắc phù điêu đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,95 | m3 |
| R | H. ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phóng trụ lên tỷ lệ 1/1 trên đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,7 | m2 |
| 2 | Đắp khuôn bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (âm bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 3 | Đắp mẫu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (dương bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 4 | Ốp trụ đài tưởng niệm đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,33 | m3 |
| S | I. ĐÀN CHIM BẰNG ĐỒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng đàn chim bằng đồng theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 791,79 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi