Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:46:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,718,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường bê tông | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m³ |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,852 | 100m² |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,891 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m³ |
| 7 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,9 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100m² |
| 9 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,78 | m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | 100m³ |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,578 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,824 | m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m² |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | Rãnh dọc | |||
| 1 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,742 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,248 | m² |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,468 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m² |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,121 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | cái |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,662 | m³ |
| C | Kè đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,893 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,78 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,67 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | 100m² |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,789 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,786 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,922 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi