Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS xã Chiềng Muôn, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200649839-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS xã Chiềng Muôn, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20200626532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục thực hiện cải tạo sửa chữa trường lớp học, nhà vệ sinh trường lớp học trên địa bàn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 11:22:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,843,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 485,8384 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.125,8658 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 681,2443 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 81,198 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 93,369 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 134,1511 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 194,4 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 90,3488 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 72,7056 m2
10 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đường ống thoát nước mái 10 công
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 72,7056 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 72,7056 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 660,4054 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.807,1101 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 224,4999 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn 151,28 m2 cấu kiện
17 Rọ chắn rác f150 6 cái
18 Ống lồng bằng nhựa PVC f90 6 cái
19 Hộp giảm tốc 6 cái
20 Đai giữ hộp giảm tốc 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
22 Đai giữ ống 84 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,42 100m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,5 m3
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLE/PVC 2x16mm2 120 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 500 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm 150 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 500 m
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần 60 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 40 cái
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 22 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước150x150mm 10 hộp
38 Mặt 6 lỗ 10 cái
39 Mặt 3 lỗ 10 cái
40 Mặt 2 lỗ 4 cái
41 Mặt 1 lỗ 6 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
43 Đế âm các loại 50 cái
44 Hạt công tắc 1 chiều 40 cái
45 Hạt công tắc đảo chiều 4 cái
46 Chiết áp quạt trần 40 cái
47 Tủ điện tổng 400x600 1 cái
B NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 1 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 19,404 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,089 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,7041 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,7217 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0226 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2052 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1116 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1069 100m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 61,1368 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,1553 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6268 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 47,082 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 18,1799 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 12,7105 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,9177 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 39,177 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,3006 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1614 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7349 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6638 100m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2126 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,7105 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,481 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0422 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1557 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2693 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,8052 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0903 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4152 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4579 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3042 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0365 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0824 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1932 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 86,8542 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1911 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1911 tấn
38 Gia công xà gồ thép 1,435 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 1,435 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,0763 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,0587 100m2
42 Tôn úp nóc 50,1 m
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 178,853 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.305,28 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,992 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,1408 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.324,4208 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 203,845 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 209,1872 m2
50 Trần thạch cao khung xương phẳng 207,0752 m2
51 Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện 80,72 m
52 Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện 25,92 m2
53 Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện 18,816 0.0
54 Hoa sắt cửa 227,2 kg
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,12 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,6669 100m2
57 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 9 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
61 Đế âm áp tô mát 9 cái
62 Mặt âm áp tô mát 9 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 250 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 45 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
67 Đế âm các loại 49 cái
68 Hạt công tắc 1 chiều 27 cái
69 Tủ điện tổng 300x200x150 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 8 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 170 m
72 Bình cứu hỏa MFZ4 3 cái
73 Hộp bình cứu hỏa 1 cái
74 Cọc thép góc L50x50x4 3 cái
75 Dây nối đất tủ điện tổng 6,5 m
76 Mặt công tắc ba 9 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi 32 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
79 Hộp số quạt trần 16 cái
80 Giá đón điện 1 cái
81 Bu lông D16 2 cái
82 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
83 Thép f16 treo quạt trần 63,12 kg
84 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
85 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
86 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 50 m
87 Bật thép f10 24 cái
88 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 14 m
89 Cọc tiếp địa thép góc L63x63x5 4 cái
90 Thép chữ C L=200m 15 cái
91 Ống hồ lô màu đỏ 5 cái
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,5 m3
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,92 m3
C TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,7578 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,4114 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 32,994 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5,984 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,978 m2
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 27,9499 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 147,1045 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 7,2603 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV 38,212 m3
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III 3,6091 100m3
6 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III 18,9955 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8706 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 24,99 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 379,17 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 391,68 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 68,15 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 214,47 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng 10,65 m3
14 Đắp cấp phối sau kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, 8,6739 100m3
15 Đắp đất sét công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg 1,3402 100m3
16 Ống thoát nước PVC D50 746,25 m
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0386 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0878 tấn
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 0,38 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV 21,04 m3
22 Đắp đất nền móng công trình 7,79 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,9 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,9 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,1 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 140,26 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 28,3492 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV 7,8528 100m3
29 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 3,7991 100m3
30 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m 3,7991 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->