Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS xã Chiềng Muôn, huyện Mường La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS xã Chiềng Muôn, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục thực hiện cải tạo sửa chữa trường lớp học, nhà vệ sinh trường lớp học trên địa bàn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:22:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,843,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 485,8384 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.125,8658 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 681,2443 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 81,198 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 93,369 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 134,1511 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 194,4 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 90,3488 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 72,7056 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đường ống thoát nước mái | 10 | công | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 72,7056 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 72,7056 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 660,4054 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.807,1101 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,4999 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 151,28 | m2 cấu kiện | |
| 17 | Rọ chắn rác f150 | 6 | cái | |
| 18 | Ống lồng bằng nhựa PVC f90 | 6 | cái | |
| 19 | Hộp giảm tốc | 6 | cái | |
| 20 | Đai giữ hộp giảm tốc | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống | 84 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,42 | 100m | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLE/PVC 2x16mm2 | 120 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 150 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 500 | m | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần | 60 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 40 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 22 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước150x150mm | 10 | hộp | |
| 38 | Mặt 6 lỗ | 10 | cái | |
| 39 | Mặt 3 lỗ | 10 | cái | |
| 40 | Mặt 2 lỗ | 4 | cái | |
| 41 | Mặt 1 lỗ | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 43 | Đế âm các loại | 50 | cái | |
| 44 | Hạt công tắc 1 chiều | 40 | cái | |
| 45 | Hạt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 46 | Chiết áp quạt trần | 40 | cái | |
| 47 | Tủ điện tổng 400x600 | 1 | cái | |
| B | NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 1 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 19,404 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,089 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,7041 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,7217 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0226 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2052 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1116 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1069 | 100m2 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 61,1368 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,1553 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6268 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 47,082 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 18,1799 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 12,7105 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,9177 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 39,177 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,3006 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1614 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7349 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6638 | 100m2 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2126 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,7105 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,481 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0422 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1557 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2693 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,8052 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0903 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4152 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4579 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,3042 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0365 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0824 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1932 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 86,8542 | m3 | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1911 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1911 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 1,435 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,435 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,0763 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0587 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc | 50,1 | m | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,853 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.305,28 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,992 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,1408 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.324,4208 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,845 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 209,1872 | m2 | |
| 50 | Trần thạch cao khung xương phẳng | 207,0752 | m2 | |
| 51 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | 80,72 | m | |
| 52 | Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | 25,92 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | 18,816 | 0.0 | |
| 54 | Hoa sắt cửa | 227,2 | kg | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,12 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,6669 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 61 | Đế âm áp tô mát | 9 | cái | |
| 62 | Mặt âm áp tô mát | 9 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 67 | Đế âm các loại | 49 | cái | |
| 68 | Hạt công tắc 1 chiều | 27 | cái | |
| 69 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 8 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 170 | m | |
| 72 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 3 | cái | |
| 73 | Hộp bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 74 | Cọc thép góc L50x50x4 | 3 | cái | |
| 75 | Dây nối đất tủ điện tổng | 6,5 | m | |
| 76 | Mặt công tắc ba | 9 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 79 | Hộp số quạt trần | 16 | cái | |
| 80 | Giá đón điện | 1 | cái | |
| 81 | Bu lông D16 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 83 | Thép f16 treo quạt trần | 63,12 | kg | |
| 84 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 87 | Bật thép f10 | 24 | cái | |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 14 | m | |
| 89 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x5 | 4 | cái | |
| 90 | Thép chữ C L=200m | 15 | cái | |
| 91 | Ống hồ lô màu đỏ | 5 | cái | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,92 | m3 | |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,7578 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,4114 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,994 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,984 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,978 | m2 | |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 27,9499 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 147,1045 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 7,2603 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | 38,212 | m3 | |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 3,6091 | 100m3 | |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | 18,9955 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8706 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 24,99 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 379,17 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 391,68 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 68,15 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 214,47 | m3 | |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 10,65 | m3 | |
| 14 | Đắp cấp phối sau kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | 8,6739 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất sét công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 1,3402 | 100m3 | |
| 16 | Ống thoát nước PVC D50 | 746,25 | m | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0386 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0878 | tấn | |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0,38 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | 21,04 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | 7,79 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,9 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,9 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,1 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 140,26 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 28,3492 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | 7,8528 | 100m3 | |
| 29 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 3,7991 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 3,7991 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi