Gói thầu: Xây lắp + lán trại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + lán trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 10:03:00 đến ngày 2020-06-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo trung tâm Bồi dưỡng chính trị | |||
| B | Nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,316 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,264 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,103 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,53 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,94 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,47 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,53 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,94 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,06 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,64 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,162 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,162 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,324 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,88 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,88 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | MCB -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,293 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,812 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,795 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,462 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,86 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,92 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,92 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,176 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,83 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,376 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 18 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,86 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,6 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8 | m2 |
| 25 | CCLD vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hôp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toán bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ NGHỈ -ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,004 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,78 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,895 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,584 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,173 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,494 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,816 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,61 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,08 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,104 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,896 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,31 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,69 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,85 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,874 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,78 | m2 |
| 25 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,04 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | 100m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,4 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,88 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,88 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi sắt kính (bao gồm hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ sắt kính (bao gồm hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, đánh bóng lan can ban công Inox (bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 44 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,487 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,972 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,044 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,852 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,106 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,642 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,196 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,408 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,041 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 76 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,596 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 89 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,405 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,525 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,93 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,405 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,525 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 16 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi