Gói thầu: Xây lắp + lán trại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633782-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp + lán trại
Số hiệu KHLCNT 20200613520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 10:03:00 đến ngày 2020-06-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo trung tâm Bồi dưỡng chính trị
B Nhà ban giám hiệu
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,642 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 100m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,46 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,316 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,264 m3
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,103 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,64 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,53 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,94 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,47 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,53 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,94 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,06 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
16 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,04 m2
18 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,64 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,162 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,162 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,324 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,88 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,88 m2
25 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 MCB -15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt dây đơn = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
37 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
40 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,293 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 100m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,812 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,795 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,18 m3
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,462 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,86 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,64 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,92 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,56 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,64 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,92 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,176 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,83 m2
16 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,376 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m2
18 Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,86 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 100m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,8 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,8 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,6 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8 m2
25 CCLD vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
26 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
30 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
35 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
36 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
38 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
39 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hôp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
43 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toán bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D NHÀ NGHỈ -ĂN
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,004 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,78 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,895 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,584 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,173 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,04 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,494 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,816 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,61 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,08 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,104 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,896 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,31 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,69 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,85 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
22 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,874 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,78 m2
25 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,04 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 100m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,4 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,88 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,88 m2
32 Cung cấp cửa đi sắt kính (bao gồm hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
33 Cung cấp cửa sổ sắt kính (bao gồm hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
35 Vệ sinh, đánh bóng lan can ban công Inox (bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6 m
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,456 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,71 100m3
43 Cung cấp đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m3
44 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
46 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
47 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,487 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,972 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,88 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,044 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,852 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,106 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,642 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,196 m2
71 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,408 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,041 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
76 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,596 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
78 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
87 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bảng
88 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
89 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
90 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
93 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
98 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
99 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
100 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
102 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
104 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
112 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,405 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,525 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,93 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,405 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,525 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m2
16 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,09 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,09 m2
23 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
31 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
34 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->