Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:58:00 đến ngày 2020-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 532,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY MỚI MÁI TÔN, CHỐNG THẤM GÓC TRẦN, CẢI TẠO TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,9694 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | 1,1013 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3932 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3932 | tấn | |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9205 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm | 30,66 | m | |
| 7 | Lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm | 29,38 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máng tôn thu nước khổ 450 | 18,12 | m | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | 6,0448 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,938 | m2 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 16,9917 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0992 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0972 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0692 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,91 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,3938 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 24,3398 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt lưới thép 2mm | 24,3398 | m2 | |
| 19 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 24,3398 | m2 | |
| 20 | Nắp tôn lỗ thăm mái | 1 | cái | |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 20,32 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,91 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 48,4044 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 7,5517 | đ/m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | 7,5517 | đ/m3 | |
| B | CẢI TẠO CẦU THANG, ỐP CHÂN TƯỜNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Đánh rỉ, hàn sửa những vị trí lan can cầu thang bị hư hỏng | 4 | công | |
| 2 | Đánh vecni tampon - tay vịn cầu thang, trụ thang | 10,839 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 8,6751 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước | 8,6751 | m2 | |
| 5 | Đánh bóng mặt granito cầu thang | 30,123 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,67 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | 11,736 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,2934 | đ/m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,2934 | đ/m3 | |
| C | SỬA CHỮA, THAY THẾ CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 28,5 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 59,391 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | 19,2505 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 28,6625 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 28,6625 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | 9,412 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,2505 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,1998 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,1998 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,1998 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 13,156 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 6,864 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 11 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh, mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 15,527 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sắt (thay thế cửa cũ bị rỉ, mọt gãy) | 3,432 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 3,0709 | đ/m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | 3,0709 | đ/m3 | |
| D | SƠN VÔI CHỈNH TRANG TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 184,686 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 103,29 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 184,686 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 103,29 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 162,7278 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,9582 | m2 | |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | 103,29 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 532,0356 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,9164 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 5,7595 | đ/m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | 5,7595 | đ/m3 | |
| E | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 16,3 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | 0,489 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 | 16,3 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt lưới thép 2mm | 22,06 | m2 | |
| 7 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 22,06 | m2 | |
| 8 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | 16,3 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,652 | đ/m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,652 | đ/m3 | |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ điện | 1 | trọn gói | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 6-8 modul | 3 | tủ | |
| 18 | Đế âm | 32 | cái | |
| 19 | Hộp số quạt trần | 8 | cái | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 350 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 15 | m | |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 31 | Dây cấp chậu | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 4 | cái | |
| 34 | Ga thu sàn D90 | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,048 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,36 | 100m | |
| 40 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 41 | Cầu chắn rác inox D110 | 4 | cái | |
| 42 | Đai inox bắt ống | 24 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi