Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị văn phòng và thiết bị mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200649550-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị văn phòng và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200638690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 09:54:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8157 100m2
2 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,8697 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96,8555 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,8504 m2
6 Tháo dỡ vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,2305 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,8714 m2
8 Phá dỡ đá lát bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,6321 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2151 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,296 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 469,9748 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 778,5457 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 208,056 m2
14 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 122,2557 m2
15 Tháo tấm ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3 100m2
16 Cạo bỏ sơn cũ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,24 m2
17 Tháo dỡ Conson Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7636 tấn
18 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, ổ cắm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
19 Tháo dỡ đèn tuýp đôi 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 bộ
20 Tháo dỡ đèn tuýp đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
21 Tháo dỡ máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
22 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
23 Tháo dỡ đèn tròn, đen vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
24 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
25 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
26 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
27 Tháo dỡ biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,86 m2
28 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4695 100m3
29 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4695 100m3
30 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4695 100m3
31 Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,0775 tấn
C PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ ( Gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5463 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,564 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 469,9748 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 778,5457 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 208,056 m2
6 Trần thạch cao thả 600x600, tấm sợi khoáng dày 14,7mm, khung xương hệ SMARTLINE Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 183,4165 m2
7 Trần thạch cao thả 600x600, tấm sợi khoáng dày 14,7mm, khung xương hệ SMARTLINE, trần chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,4886 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 921,2247 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 477,9979 m2
10 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,125 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,3902 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5504 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91,125 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250,7265 m2
15 Lát đá Granit màu ghi qua cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,004 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,9108 m2
17 Lớp vữa XM chống thấm mác 100 dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,1489 m2
18 Quét nhựa bitum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,27 m2
19 Lát đá Grannit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,8004 m2
20 Sản xuất conson Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7636 tấn
21 Lắp đặt conson Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7636 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,1596 m2
23 Lợp ô văng tôn mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,033 100m2
D PHẦN CỬA
1 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,24 m2
2 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,175 m2 cấu kiện
3 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,578 m2
4 Sơn sắt thép các loại - 2 nước màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,24 m2
5 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,795 m2
6 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính XingFa, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,33 m2
7 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,35 m2
8 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,1248 m2
9 Vách nhôm kính XingFa, kính dán an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,9313 m2
10 Vách nhựa lõi thép , kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,484 m2
11 Cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,74 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,32 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,4513 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,6454 m2
15 Sơn chống rỉ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,8697 m2
16 Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7959 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,26 md
18 Máng thu nước tôn hoa dày 0,8m rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,87 md
19 Vách ngăn COMPOSITE chống nước đồng bộ, dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,65 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0677 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0045 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0032 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông bệ đỡ chậu rửa WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Công khoét lỗ đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Lát đá Granit chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7378 m2
26 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0241 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,32 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,2 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,0581 100m2
30 Sản xuất lắp đặt biển hiệu mới KT (0,9x5,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 TB
E PHẦN ĐIỆN
1 Cáp CU/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
2 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
3 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
4 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.400 m
5 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 900 m
6 Ống bảo hộ PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
7 Ống bảo hộ PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
8 Ống bảo hộ PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 850 m
9 Hộp điện sắt sơn 450*350*130 - loại âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
10 Hộp điện sắt sơn 400*300*130 - loại âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
11 Hộp điện sắt sơn 6-8 module - loại âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
12 Hộp điện sắt sơn 4-6 module - loại âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 hộp
13 Aptomat MCB- 3C-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Aptomat MCB- 3C-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Aptomat MCB- 3C-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Aptomat MCB-2C-25A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
17 Aptomat MCB-1C-16A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
18 Aptomat MCB-1C-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
19 Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
20 Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
21 Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Đèn lốp bóng led 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
23 Đèn tuýp led 2*18w - 1,2m + Máng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 bộ
24 Đèn tuýp led PANEL 600*600*40w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ
25 Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49 cái
26 Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 máy
28 Bộ giá đỡ giàn nóng L = 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 bộ
29 Ống đồng đường kính ống 9,52mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,95 100m
30 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,95 100m
31 Tháo dỡ máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
32 Bão dưỡng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 máy
33 Lắp đặt máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 máy
34 Kim thu sét D16*0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
35 Cọc chống sét L63x63x2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cọc
36 Dây sắt tiếp địa D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
37 Dây sắt tiếp địa D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 m
38 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 m3
39 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 m3
F ĐIỆN NHẸ
1 Tủ rack tổng 4u - H20*W540*D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
2 SWITCH 16 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
3 SWITCH 8 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3 10 m
5 Cáp thoại CU/PE/2*2*0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5 10 m
6 ổ cắm mạng RJ45 + Mặt + Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
7 ổ cắm thoại RJ411 + Mặt + Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
8 Ống bảo hộ PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 900 m
G CẤP THOÁT NƯỚC
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
2 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
3 Khay đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt gương soi chậu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt ( Bao gồm: Xí + nút ấn xí nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
6 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Van Xả Cảm Ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Phễu thu sàn + Hành lang A x B = 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
11 Vòi rửa kiểu gạt tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Bình đun nước nóng bằng điện 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Rơ le phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q = 4(m3/H); H = 20(m); N=1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Crêpin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
I CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,27 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
6 Lắp đặt cút 90 độ PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
7 Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt cút PPR ren 90 độ trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt tê PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt tê PPR D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt tê PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt tê PPR D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
18 Tê PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt tê ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
23 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
24 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
25 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt rắc co D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt rắc co D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt rắc co D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt rắc co D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
J THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,17 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
6 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
8 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
9 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
11 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt tê uPVC độ 135 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt tê uPVC độ 135 D110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt tê uPVC 135 độ D90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
21 Côn chuyển uPVC 110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Côn chuyển uPVC 75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Tê uPVC 135 độ 110 kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Tê uPVC 135 độ 90 kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Nút bịt D110 kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Nút bịt D90 kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Nút bịt D110 đầu ống thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Nút bịt D75 đầu ống thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Si phông thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
2 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Phễu thu nước cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
L BỂ PHỐT
1 Hút + Phá dỡ bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0724 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8044 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,375 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1415 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0728 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0228 tấn
8 Bê tông bể mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7796 m3
9 Xây gạch chỉ ( Gạch không nung) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9852 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,766 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,766 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3128 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,0788 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm (Định mức 5kg xi măng + 1m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,891 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,336 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0372 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0262 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0542 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0542 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0542 100m3
M Thiết bị
N Thiết bị công trình
1 Máy bơm nước sinh hoạt (Q = 4m3/H; H = 20m; N = 1KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
O Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy<br/>- Bảng nội quy PCCC<br/>Kích thước : 40x60 cm<br/>- Bảng tiêu lệnh<br/>Kích thước: 35x45 cm<br/>-Chất liệu: tôn tráng kẽm chống rỉ<br/>-Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp<br/>-Nội dung: quy định bởi Cục PCCC VN Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
2 Bình chữa cháy CO2-3kg Dung lượng khí: 3kg Mã hiệu MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
3 Bình chữa cháy ABC-4kg Dung lượng khí: 4kg Mã hiệu MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->