Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị văn phòng và thiết bị mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị văn phòng và thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:54:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8157 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,8697 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,8555 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,8504 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,2305 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8714 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đá lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6321 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2151 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,296 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 469,9748 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 778,5457 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208,056 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,2557 | m2 |
| 15 | Tháo tấm ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ sơn cũ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ Conson | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7636 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, ổ cắm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ đèn tròn, đen vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4695 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4695 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4695 | 100m3 |
| 31 | Chi phí vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,0775 | tấn |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ ( Gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5463 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,564 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 469,9748 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 778,5457 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208,056 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao thả 600x600, tấm sợi khoáng dày 14,7mm, khung xương hệ SMARTLINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183,4165 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao thả 600x600, tấm sợi khoáng dày 14,7mm, khung xương hệ SMARTLINE, trần chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,4886 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 921,2247 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 477,9979 | m2 |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,125 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,3902 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5504 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,125 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250,7265 | m2 |
| 15 | Lát đá Granit màu ghi qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,004 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,9108 | m2 |
| 17 | Lớp vữa XM chống thấm mác 100 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,1489 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,27 | m2 |
| 19 | Lát đá Grannit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8004 | m2 |
| 20 | Sản xuất conson | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7636 | tấn |
| 21 | Lắp đặt conson | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7636 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1596 | m2 |
| 23 | Lợp ô văng tôn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,175 | m2 cấu kiện |
| 3 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,578 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,795 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính XingFa, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,33 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,35 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1248 | m2 |
| 9 | Vách nhôm kính XingFa, kính dán an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,3-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,9313 | m2 |
| 10 | Vách nhựa lõi thép , kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,484 | m2 |
| 11 | Cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4513 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6454 | m2 |
| 15 | Sơn chống rỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,8697 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7959 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,26 | md |
| 18 | Máng thu nước tôn hoa dày 0,8m rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,87 | md |
| 19 | Vách ngăn COMPOSITE chống nước đồng bộ, dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,65 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0677 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông bệ đỡ chậu rửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Công khoét lỗ đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lát đá Granit chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7378 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0581 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt biển hiệu mới KT (0,9x5,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CU/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.400 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 6 | Ống bảo hộ PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Ống bảo hộ PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 850 | m |
| 9 | Hộp điện sắt sơn 450*350*130 - loại âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Hộp điện sắt sơn 400*300*130 - loại âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module - loại âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Hộp điện sắt sơn 4-6 module - loại âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB- 3C-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB- 3C-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB- 3C-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-2C-25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-1C-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-1C-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đèn lốp bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Đèn tuýp led 2*18w - 1,2m + Máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 24 | Đèn tuýp led PANEL 600*600*40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 25 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 26 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | máy |
| 28 | Bộ giá đỡ giàn nóng L = 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 29 | Ống đồng đường kính ống 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Bão dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 34 | Kim thu sét D16*0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Cọc chống sét L63x63x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 36 | Dây sắt tiếp địa D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 37 | Dây sắt tiếp địa D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tổng 4u - H20*W540*D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | SWITCH 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | SWITCH 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3 | 10 m |
| 5 | Cáp thoại CU/PE/2*2*0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | 10 m |
| 6 | ổ cắm mạng RJ45 + Mặt + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | ổ cắm thoại RJ411 + Mặt + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi chậu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Bao gồm: Xí + nút ấn xí nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Van Xả Cảm Ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn + Hành lang A x B = 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Vòi rửa kiểu gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bình đun nước nóng bằng điện 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q = 4(m3/H); H = 20(m); N=1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Crêpin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR ren 90 độ trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC độ 135 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC độ 135 D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC 135 độ D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê 135 độ uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Côn chuyển uPVC 110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Côn chuyển uPVC 75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Tê uPVC 135 độ 110 kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Tê uPVC 135 độ 90 kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt D110 kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt D90 kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt D110 đầu ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Nút bịt D75 đầu ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Si phông thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Phễu thu nước cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Hút + Phá dỡ bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0724 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1415 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 8 | Bê tông bể mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7796 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ ( Gạch không nung) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9852 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,766 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,766 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3128 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,0788 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm (Định mức 5kg xi măng + 1m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,891 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0372 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0262 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0542 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0542 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0542 | 100m3 |
| M | Thiết bị | |||
| N | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q = 4m3/H; H = 20m; N = 1KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| O | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy<br/>- Bảng nội quy PCCC<br/>Kích thước : 40x60 cm<br/>- Bảng tiêu lệnh<br/>Kích thước: 35x45 cm<br/>-Chất liệu: tôn tráng kẽm chống rỉ<br/>-Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp<br/>-Nội dung: quy định bởi Cục PCCC VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-3kg Dung lượng khí: 3kg Mã hiệu MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC-4kg Dung lượng khí: 4kg Mã hiệu MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi