Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hồng Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:53:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,201,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1.163,9678 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 40,1208 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 126,5775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,0413 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1075 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,7407 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6,1386 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8,2922 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7,1651 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,6321 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1827 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,7509 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 13,2187 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,5266 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,3969 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,1703 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 108,6081 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,8799 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7,7598 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 12,4334 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,6463 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1351 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,9053 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 15,322 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 15,322 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 17,668 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 17,668 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,31 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước trong và ngoài | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 32,99 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,424 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,4867 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 13,8187 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,2758 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,5843 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,0285 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10,9564 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,8852 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,4376 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,3107 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,7108 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 35,0176 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,6553 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,8409 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 9,0217 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,6888 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,2751 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,855 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,28 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,41 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,41 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,072 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,072 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 224,1839 | m2 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,9481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 50,8913 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 439,8332 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 26,9724 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 21,4035 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 77,178 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, gạch 120x300mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 39,9 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 324,2048 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao chịu nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 26,9724 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 115,1944 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 697,2125 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 308,048 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát chân tường) | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 61,23 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 92,868 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 61,2538 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 159,306 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 293,834 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 329,378 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1.281,5696 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6,75 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 35,64 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 31,32 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4,86 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng vách nhựa lõi thép hệ mặt dựng kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 28,1215 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,5395 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 31,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 31,32 | m2 |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox kèm theo | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 23,84 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,3927 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,1408 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,1408 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can INOX | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1161 | tấn |
| 33 | INOX 304 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 133,4 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 9,996 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8,772 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 16,3719 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 78,4226 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,1 | m2 |
| 39 | Gía đỡ chậu rửa | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Khoan ramset đường kính khoan D15-20 chiều sâu lỗ khoan D150 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 104 | mũi |
| 41 | Bu lông f12 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 164 | cái |
| 42 | Sản xuất hệ khung mái sảnh | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9565 | tấn |
| 43 | Lắp dựng Mái sảnh | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9565 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 60,9084 | m2 |
| 45 | Kính cường lực12 LY | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 43,218 | m2 |
| 46 | Sản xuất khung xương thép 22x22, A = 500 bọc Alumium | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0829 | tấn |
| 47 | Tấm alumium bọc vát sảnh | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 21,42 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 151,08 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 151,08 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 151,08 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 151,08 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,7712 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 55,084 | m |
| 54 | Đai bắt tôn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 360 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 46,6 | m |
| 56 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 188,74 | m |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m có chóa phản quang | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED đơn 2x1.2m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led lốp trần 7w vệ sinh | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led lốp trần 9w hành lang | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Đèn cao áp côn liền cần gắn tường | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Đèn pha 50w | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Đèn pha Halogen gắn tường 50w | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt bao gồm mặt hạt đế âm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc đảo chiều | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 720 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+1x2.5mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2+1x4mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 68 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x6mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPED50/40 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 720 | m |
| 26 | Hộp nối dây 100x100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 27 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 28 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 74 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | cọc |
| 33 | Hộp đo điện trở | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 30m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm giếng khoan | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van xả | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + van xả | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi + van xả | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Van + xiphong chậu rửa | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Ống nối mềm D20 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 72 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van điện D25 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cơ D25mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 16 | ống nhựa PPR D20 T | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR D25 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,58 | 100m |
| 18 | ống nhựa PPR D32 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,28 | 100m |
| 19 | ống nhựa PPR D40 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Cút PPR D40 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Cút PPR D32 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Cút PPR D20 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D32 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=40mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=32mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=25mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR 40x32 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR 32x25 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR 25x25 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR 25x20 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR 20x20 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Côn nhựa PPR 50x40 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,26 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 44 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Cút 45 PVC D48 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cút 45 PVC D42 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Côn PVC D110x60 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt PVC d=110mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt PVC d=90mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt PVC d=60mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tê 45 PVC D110x110 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Tê 45 PVC D60x48 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Tê 45 PVC D60x42 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Măng xông D60 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Vật liệu phụ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | lô |
| 59 | Rọ chắn rác D150 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,54 | 100m |
| 61 | Măng xông D90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Cút 45 PVC D90 T | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| E | San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 12,5103 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 637,6839 | m3 |
| F | Mương đặt cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 9,9884 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4,368 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 290,9091 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| G | Ga rãnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 42,4227 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7,3786 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,527 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 18,3586 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 109,8 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 26,352 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,3189 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 88 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1414 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,2828 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4,644 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,4326 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,3837 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,613 | m3 |
| 19 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 19,272 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,196 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9288 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| H | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,8686 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,1406 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9928 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9562 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0191 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,3194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,1656 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 12,99 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granite vào cột, tiết diện đá <=0,25 m2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 11,97 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7,6 | m |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,181 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8,64 | m2 |
| 18 | Tôn bịt cổng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,52 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 17,28 | m2 |
| 20 | Biển cổng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bánh xe cổng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| I | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 74,5229 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,5847 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7,3241 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8,5328 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,5253 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0506 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,2932 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4,447 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,7866 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 147,6414 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,9871 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 72,787 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 220,4284 | m2 |
| 15 | Mũi mác | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 375 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 16x16 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,2475 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 42,25 | m2 |
| 19 | Mũi mác | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 169 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 47,125 | m2 |
| J | Sân + bồn hoa | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 577 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 57,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,855 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,749 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 27,03 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 16,43 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 40,8 | m3 |
| K | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0098 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,92 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,196 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,769 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1114 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1114 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1171 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 15,0074 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 20 | Đai bắt tôn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| L | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7,0775 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,4155 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0566 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,0613 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9168 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,6972 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,9445 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,081 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3,04 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 24,72 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 trát lần 1 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 18,2784 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 54,8352 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 54,8352 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6,6612 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,64 | m2 |
| 23 | Nắp tôn bể | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,036 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cát sạch dày 10cm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 28 | Lớp cát lớn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 29 | Than đá rửa sạch | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 30 | Lớp Sỏi nhỏ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 31 | Lớp Sỏi lớn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 32 | Dàn phun | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi