Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650860-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200621611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồng Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 15:53:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,201,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1.163,9678 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 40,1208 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 126,5775 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,0413 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1075 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,7407 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 6,1386 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8,2922 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 7,1651 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,6321 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1827 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,7509 tấn
13 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 13,2187 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,5266 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,3969 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,1703 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 108,6081 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,8799 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 7,7598 100m3
20 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 12,4334 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,6463 m3
22 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9528 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,026 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1351 tấn
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,9053 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 15,322 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 15,322 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 17,668 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 17,668 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,31 m2
31 Quét nước ximăng 2 nước trong và ngoài Theo HSBVBCKTKT được duyệt 32,99 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,424 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0758 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,4867 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0995 100m3
37 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 13,8187 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,2758 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,5843 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,0285 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 10,9564 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,8852 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,4376 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,3107 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,7108 tấn
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 35,0176 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,6553 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,8409 tấn
49 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 9,0217 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,6888 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,2751 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,855 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,28 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0363 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,048 100m2
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,41 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,41 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,072 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,072 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 224,1839 m2
B Phần kiến trúc
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,9481 100m3
2 Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 50,8913 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 439,8332 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 26,9724 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 21,4035 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 77,178 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, gạch 120x300mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 39,9 m2
8 Trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 324,2048 m2
9 Trần thạch cao chịu nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 26,9724 m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 115,1944 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 697,2125 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 308,048 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát chân tường) Theo HSBVBCKTKT được duyệt 61,23 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 92,868 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 61,2538 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 159,306 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 293,834 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 329,378 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1.281,5696 m2
20 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Theo HSBVBCKTKT được duyệt 6,75 m2
21 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Theo HSBVBCKTKT được duyệt 35,64 m2
22 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Theo HSBVBCKTKT được duyệt 31,32 m2
23 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4,86 m2
24 Sản xuất và lắp dựng vách nhựa lõi thép hệ mặt dựng kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Theo HSBVBCKTKT được duyệt 28,1215 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,5395 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSBVBCKTKT được duyệt 31,32 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 31,32 m2
28 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox kèm theo Theo HSBVBCKTKT được duyệt 23,84 m2
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,3927 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,1408 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,1408 m2
32 Sản xuất lan can INOX Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1161 tấn
33 INOX 304 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 133,4 kg
34 Lắp dựng lan can inox Theo HSBVBCKTKT được duyệt 9,996 m2
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8,772 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 16,3719 m3
37 Lát đá bậc tam cấp Theo HSBVBCKTKT được duyệt 78,4226 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,1 m2
39 Gía đỡ chậu rửa Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 bộ
40 Khoan ramset đường kính khoan D15-20 chiều sâu lỗ khoan D150 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 104 mũi
41 Bu lông f12 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 164 cái
42 Sản xuất hệ khung mái sảnh Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9565 tấn
43 Lắp dựng Mái sảnh Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9565 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 60,9084 m2
45 Kính cường lực12 LY Theo HSBVBCKTKT được duyệt 43,218 m2
46 Sản xuất khung xương thép 22x22, A = 500 bọc Alumium Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0829 tấn
47 Tấm alumium bọc vát sảnh Theo HSBVBCKTKT được duyệt 21,42 m2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSBVBCKTKT được duyệt 151,08 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 151,08 m2
50 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 151,08 m2
51 Lát gạch đất nung 300x300 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 151,08 m2
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,7712 100m2
53 Tôn úp nóc khổ 400 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 55,084 m
54 Đai bắt tôn Theo HSBVBCKTKT được duyệt 360 cái
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 46,6 m
56 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 188,74 m
C Phần điện
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 tủ
2 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m có chóa phản quang Theo HSBVBCKTKT được duyệt 32 bộ
3 Đèn tuýp LED đơn 2x1.2m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led lốp trần 7w vệ sinh Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt đèn led lốp trần 9w hành lang Theo HSBVBCKTKT được duyệt 12 bộ
6 Đèn cao áp côn liền cần gắn tường Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 bộ
7 Đèn pha 50w Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 bộ
8 Đèn pha Halogen gắn tường 50w Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBVBCKTKT được duyệt 22 cái
10 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt bao gồm mặt hạt đế âm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc đảo chiều Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSBVBCKTKT được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Theo HSBVBCKTKT được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 720 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 140 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 120 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2+1x4mm2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 68 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x6mm2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 60 m
24 Ống nhựa HDPED50/40 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 720 m
26 Hộp nối dây 100x100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 hộp
27 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 100 m
28 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 20 m
29 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 74 m
30 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5 cái
31 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5 cái
32 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 10 cọc
33 Hộp đo điện trở Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,05 100m
D Phần nước
1 Giếng khoan sâu 30m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
2 Máy bơm giếng khoan Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
3 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van xả Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + van xả Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt gương soi + van xả Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt hộp xà phòng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
12 Van + xiphong chậu rửa Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
13 Ống nối mềm D20 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 72 Cái
14 Lắp đặt van điện D25 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van cơ D25mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
16 ống nhựa PPR D20 T Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1 100m
17 ống nhựa PPR D25 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,58 100m
18 ống nhựa PPR D32 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,28 100m
19 ống nhựa PPR D40 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,04 100m
20 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
21 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 cái
22 Cút PPR D40 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 6 cái
23 Cút PPR D32 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
24 Cút PPR D25 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 14 cái
25 Cút PPR D20 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 18 cái
26 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 cái
28 Măng sông PPR D32 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 cái
29 Măng sông PPR D25 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
30 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=40mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
31 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=32mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
32 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=25mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
33 Tê nhựa PPR 40x32 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
34 Tê nhựa PPR 32x25 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
35 Tê nhựa PPR 25x25 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 cái
36 Tê nhựa PPR 25x20 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 18 cái
37 Tê nhựa PPR 20x20 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 6 cái
38 Côn nhựa PPR 50x40 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,26 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,14 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,03 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,02 100m
44 Cút 45 PVC D110 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8 cái
45 Cút 45 PVC D90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
46 Cút 45 PVC D48 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 cái
47 Cút 45 PVC D42 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
48 Cút 90 PVC D60 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
49 Cút 90 PVC D42 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
50 Côn PVC D110x60 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
51 Lắp nút bịt PVC d=110mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
52 Lắp nút bịt PVC d=90mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
53 Lắp nút bịt PVC d=60mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
54 Tê 45 PVC D110x110 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
55 Tê 45 PVC D60x48 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3 cái
56 Tê 45 PVC D60x42 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
57 Măng xông D60 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
58 Vật liệu phụ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1
59 Rọ chắn rác D150 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,54 100m
61 Măng xông D90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8 cái
62 Cút 45 PVC D90 T Theo HSBVBCKTKT được duyệt 24 cái
E San nền
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 12,5103 100m3
2 Mua đất đồi để đắp Theo HSBVBCKTKT được duyệt 637,6839 m3
F Mương đặt cáp
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 9,9884 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4,368 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0562 100m3
4 Xếp gạch chỉ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 290,9091 viên
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0562 100m3
G Ga rãnh
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 42,4227 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 7,3786 m3
3 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4,392 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,527 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 18,3586 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 109,8 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 26,352 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,52 m3
9 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,2112 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,3189 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSBVBCKTKT được duyệt 88 cái
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1414 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,2828 100m3
14 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4,644 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,4326 m3
16 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,3837 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0493 100m2
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,613 m3
19 Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 19,272 m2
20 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,196 m3
22 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0112 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0202 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9288 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0372 100m3
H Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,8686 m3
2 Bê tông sản xuất lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,1406 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9928 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0473 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1108 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9562 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0191 100m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,3194 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0581 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0076 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0548 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,1656 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 12,99 m2
14 Công tác ốp đá granite vào cột, tiết diện đá <=0,25 m2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 11,97 m2
15 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 7,6 m
16 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,181 tấn
17 Lắp dựng cổng sắt Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8,64 m2
18 Tôn bịt cổng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,52 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 17,28 m2
20 Biển cổng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
21 Bánh xe cổng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4 cái
I Hàng rào
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 74,5229 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,5847 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 7,3241 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 8,5328 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2,5253 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,273 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0506 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,2932 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4,447 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,7866 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 147,6414 m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,9871 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 72,787 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBVBCKTKT được duyệt 220,4284 m2
15 Mũi mác Theo HSBVBCKTKT được duyệt 375 cái
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 4,5 m2
17 Sản xuất hàng rào sắt đặc 16x16 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,2475 tấn
18 Lắp dựng hàng rào Theo HSBVBCKTKT được duyệt 42,25 m2
19 Mũi mác Theo HSBVBCKTKT được duyệt 169 cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 47,125 m2
J Sân + bồn hoa
1 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 577 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 57,7 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,855 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,749 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 27,03 m2
6 Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa Theo HSBVBCKTKT được duyệt 16,43 m2
7 Đất màu trồng cây Theo HSBVBCKTKT được duyệt 40,8 m3
K Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,49 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0098 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,4 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,92 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,196 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,769 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0756 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0211 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0277 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0277 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0527 tấn
13 Lắp dựng cột thép Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0527 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1114 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1114 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1171 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1171 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 15,0074 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,37 100m2
20 Đai bắt tôn Theo HSBVBCKTKT được duyệt 40 cái
L Bể lọc nước
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 7,0775 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,4155 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0566 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1,0613 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9168 m3
6 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,6972 m3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,9445 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1184 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,081 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,032 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0683 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1227 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,014 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0668 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,0839 100m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 3,04 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 24,72 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 trát lần 1 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 18,2784 m2
19 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 54,8352 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSBVBCKTKT được duyệt 54,8352 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 6,6612 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVBCKTKT được duyệt 5,64 m2
23 Nắp tôn bể Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,036 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 2 cái
27 Cát sạch dày 10cm Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1388 m3
28 Lớp cát lớn Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1388 m3
29 Than đá rửa sạch Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1388 m3
30 Lớp Sỏi nhỏ Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1388 m3
31 Lớp Sỏi lớn Theo HSBVBCKTKT được duyệt 0,1388 m3
32 Dàn phun Theo HSBVBCKTKT được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->