Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650359-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200647293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 12:42:00 đến ngày 2020-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,199,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 31 YÊN BÁI II
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm Theo thiết kế 5,368 100m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1331 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1331 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1331 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 5,368 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo thiết kế 5,368 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 5,368 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo thiết kế 5,368 100m2
9 Tháo dỡ gạch Block Theo thiết kế 426,68 m2
10 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan Theo thiết kế 17,0752 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Theo thiết kế 0,4422 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Theo thiết kế 0,4422 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,4356 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,4356 100m3
15 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,4356 100m3
16 Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 101,57 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 1,0157 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 1,0157 100m3
19 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 1,0157 100m3
20 Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Theo thiết kế 4,2262 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 4,2262 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 33,0896 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo thiết kế 1,35 m3
24 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 422,62 m2
25 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT30x30x3cm Theo thiết kế 422,62 m2
26 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa Theo thiết kế 0,184 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 5,656 m3
28 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 47,36 m2
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 22,752 tấn
30 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm Theo thiết kế 6 m
31 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Theo thiết kế 178 m
32 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Theo thiết kế 0,104 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,52 m3
34 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 5,2 m2
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 2,2344 tấn
36 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) Theo thiết kế 80 viên
37 Lắp dựng bó bồn cây Theo thiết kế 56 m
38 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo thiết kế 19,42 m3
39 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 5,46 m3
40 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0546 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0546 100m3
42 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0546 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1942 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1942 100m3
45 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1942 100m3
46 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 5,32 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 9,961 m3
48 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 3 công
49 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 16,85 m3
50 Bao tải đựng bùn (30bao/m3) Theo thiết kế 505,5 bao
51 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,1685 100m3
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,1685 100m3
53 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,1685 100m3
54 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 11,786 m3
55 Tháo dỡ nắp ga Theo thiết kế 2 cái
56 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 4,28 m3
57 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 5,57 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,218 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,218 100m3
60 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,218 100m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 14,19 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,1419 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1419 100m3
64 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1419 100m3
65 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,6328 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,0933 100m2
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 3,2655 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 3,0166 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0838 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,2949 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,592 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh BTCT, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,3842 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,572 m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 11,435 m3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,1951 m3
76 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 257,85 1 cấu kiện
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 46,65 1 cấu kiện
78 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,2529 100m3
79 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,2529 100m3/1km
80 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,2529 100m3/1km
81 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 257,85 1 cấu kiện
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 46,65 1 cấu kiện
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế 370 cái
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 72,85 1cấu kiện
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 46,65 1cấu kiện
86 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 4,48 m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 14,6 m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,146 100m3
89 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,146 100m3
90 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,146 100m3
91 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,8928 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0536 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0744 100m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 1,7856 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,3064 m3
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0593 tấn
97 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 6,34 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 24,48 m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,4 m3
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1248 100m2
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 11 1cấu kiện
102 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 10 bộ
103 Mua bộ ghi thu KT 530*960 Theo thiết kế 1 bộ
104 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0 m3
105 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 14,5 Công
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 58 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,87 100m
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 347 PHỐ HUẾ
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo thiết kế 13,07 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 8,71 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0871 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0871 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0871 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1307 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1307 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1307 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 6,18 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 12,363 m3
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 7,44 m3
12 Bao tải đựng bùn (30bao/m3) Theo thiết kế 223,2 bao
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,0744 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0744 100m3
15 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0744 100m3
16 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 3,1422 m3
17 Tháo dỡ nắp ga Theo thiết kế 3 cái
18 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 8,98 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 10,84 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,2321 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,2321 100m3
22 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,2321 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 7,89 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0789 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0789 100m3
26 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0789 100m3
27 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 2,0452 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,1023 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 4,0904 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 2,0166 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,6193 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 3,8654 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,324 m3
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 51,13 1 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 51,13 1 cấu kiện
36 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,2239 100m3
37 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,2239 100m3/1km
38 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0 100m3/1km
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 51,13 1 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 51,13 1 cấu kiện
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 51,13 1cấu kiện
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 51,13 1cấu kiện
43 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 5,93 m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 3,08 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0308 100m3
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0308 100m3
47 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0308 100m3
48 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,3571 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0214 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0298 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,7142 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,9226 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0237 tấn
54 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 2,45 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 9,54 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,56 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0499 100m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 1cấu kiện
59 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 4 bộ
60 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,92 m3
61 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 63,4 m3
62 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 63,4 m3
63 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 26,94 m3
64 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 26,94 m3
65 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 36,39 m3
66 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 36,39 m3
67 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 9,752 tấn
68 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 9,752 tấn
69 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 1,347 1000v
70 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo Theo thiết kế 1,347 1000v
71 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 4,75 Công
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 19 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,285 100m
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÁCH 7 NGÕ 424 TRẦN KHÁT CHÂN
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 0,25 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0025 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0025 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0025 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 23,31 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 11,073 m3
7 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 1 công
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 6,2 m3
9 Bao tải đựng bùn (30bao/m3) Theo thiết kế 186 bao
10 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,062 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,062 100m3
12 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,062 100m3
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 3,2982 m3
14 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 0,412 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 12,22 m3
16 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan Theo thiết kế 1,23 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1716 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1716 100m3
19 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1716 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 0,56 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0056 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0056 100m3
23 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0056 100m3
24 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 2,1438 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,1225 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 4,2875 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 2,2993 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,8173 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 3,8404 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,134 m3
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 61,25 1 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 61,25 1 cấu kiện
33 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,1929 100m3
34 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,1929 100m3/1km
35 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,1929 100m3/1km
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 61,25 1 cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 61,25 1 cấu kiện
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 61,25 1cấu kiện
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 61,25 1cấu kiện
40 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 5,88 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 0,75 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0075 100m3
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0075 100m3
44 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0075 100m3
45 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,2678 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0161 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0223 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,5357 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,6919 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0178 tấn
51 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 1,67 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 6,67 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,42 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0374 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 3 1cấu kiện
56 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 3 bộ
57 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,62 m3
58 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 24,92 m3
59 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo Theo thiết kế 24,92 m3
60 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 25,3 m3
61 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo Theo thiết kế 25,3 m3
62 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 55,51 m3
63 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 35m tiếp theo Theo thiết kế 55,51 m3
64 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 9,063 tấn
65 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo Theo thiết kế 9,063 tấn
66 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 0,918 1000v
67 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo Theo thiết kế 0,918 1000v
68 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 3,5 Công
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 14 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,21 100m
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 259 PHỐ HUẾ
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 0,69 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0069 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0069 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0069 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 12,07 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 21,487 m3
7 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 1 công
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 10,38 m3
9 Bao tải đựng bùn (30bao/m3) Theo thiết kế 311,4 bao
10 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,1038 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,1038 100m3
12 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,1038 100m3
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 4,9525 m3
14 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 13,268 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 15,02 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,3324 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,3324 100m3
18 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,3324 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 2,3 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,023 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,023 100m3
22 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,023 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 3,0956 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,1548 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 6,1912 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 3,0523 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 2,451 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 5,8507 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 12,5991 m3
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 77,39 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 77,39 1 cấu kiện
32 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,339 100m3
33 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,339 100m3/1km
34 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,339 100m3/1km
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 77,39 1 cấu kiện
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 77,39 1 cấu kiện
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 77,39 1cấu kiện
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 77,39 1cấu kiện
39 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 8,98 m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 5,21 m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0521 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0521 100m3
43 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0521 100m3
44 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,3571 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0322 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0298 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,7142 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,9226 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0237 tấn
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 2,45 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 9,15 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,56 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0499 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 1cấu kiện
55 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 4 bộ
56 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,92 m3
57 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 51,82 m3
58 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo thiết kế 51,82 m3
59 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 42,21 m3
60 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo thiết kế 42,21 m3
61 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 57,85 m3
62 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo thiết kế 57,85 m3
63 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 15,095 tấn
64 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo thiết kế 15,095 tấn
65 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 1,347 1000v
66 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo thiết kế 1,347 1000v
67 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 8 Công
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 32 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,48 100m
E HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TT QUÂN Y
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 6,44 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế 0,0644 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0644 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0644 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 11,03 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo thiết kế 16,216 m3
7 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 3 công
8 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan Theo thiết kế 0,86 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0086 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0086 100m3
11 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0025 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 16,61 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,1661 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1661 100m3
15 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1661 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,5103 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,0863 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 3,0205 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 1,6199 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,2803 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,7055 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,7303 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 43,15 1 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 43,13 1 cấu kiện
25 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,1359 100m3
26 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,1359 100m3/1km
27 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,1359 100m3/1km
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 43,15 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 43,13 1 cấu kiện
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 43,15 1cấu kiện
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 43,15 1cấu kiện
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Theo thiết kế 8,54 m2
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Theo thiết kế 8,54 m2
34 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 4,14 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 8,48 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0848 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0848 100m3
38 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0848 100m3
39 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,4464 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0268 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0372 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,8928 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,1532 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0296 tấn
45 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 2,79 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 11,12 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,7 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0624 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 5 1cấu kiện
50 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 5 bộ
51 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,03 m3
52 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 32,39 m3
53 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo thiết kế 32,39 m3
54 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 26,6 m3
55 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo thiết kế 26,6 m3
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 40,25 m3
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo thiết kế 40,25 m3
58 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 9,848 tấn
59 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo thiết kế 9,848 tấn
60 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 1,534 1000v
61 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo thiết kế 1,534 1000v
62 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 4,25 Công
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 17 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,255 100m
F HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ THỊNH YÊN, NGÕ TRẦN CAO VÂN
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm Theo thiết kế 14,0293 100m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,4399 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,4399 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,4399 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 14,0293 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo thiết kế 14,0293 100m2
7 Mua BTN hạt thô Theo thiết kế 6,4347 tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 14,0293 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo thiết kế 14,0293 100m2
10 Tháo dỡ gạch Block Theo thiết kế 613,59 m2
11 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan Theo thiết kế 36,8917 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Theo thiết kế 0,1285 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Theo thiết kế 0,1285 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,7396 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,7396 100m3
16 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,7396 100m3
17 Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 98,94 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,9894 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,9894 100m3
20 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,9894 100m3
21 Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Theo thiết kế 6,2259 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 6,2259 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 49,0872 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo thiết kế 1,35 m3
25 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 622,59 m2
26 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT30x30x3cm Theo thiết kế 622,59 m2
27 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa Theo thiết kế 0,3975 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 12,2757 m3
29 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 102,8804 m2
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 49,3377 tấn
31 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm Theo thiết kế 6 m
32 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Theo thiết kế 391,54 m
33 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Theo thiết kế 0,0352 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,176 m3
35 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 1,76 m2
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 0,7661 tấn
37 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) Theo thiết kế 27,4286 viên
38 Lắp dựng bồn cây Theo thiết kế 19,2 m
39 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 20,66 m3
40 Bao tải đựng bùn (30bao/m3) Theo thiết kế 619,8 bao
41 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,2066 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,2066 100m3
43 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,2066 100m3
44 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 18,2868 m3
45 Tháo dỡ nắp ga Theo thiết kế 5 cái
46 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1829 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1829 100m3
48 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,1829 100m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 2,7192 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 2,103 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế 1,2721 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 18,2868 m3
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo thiết kế 45,717 tấn
54 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,194 100m3
55 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,194 100m3/1km
56 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,194 100m3/1km
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 45,717 tấn
58 Lắp dựng nắp rãnh Theo thiết kế 795 cái
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 5 1cấu kiện
60 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 15,25 Công
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 61 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,915 100m
G HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ THỊNH YÊN, NGÕ TRẦN CAO VÂN
1 Phá dỡ nền gạch Terrazo Theo thiết kế 162,44 m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0487 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0487 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,0487 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế 16,64 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo thiết kế 0,1664 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1664 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,1664 100m3
9 Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Theo thiết kế 1,5936 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 1,5936 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 Theo thiết kế 15,936 m3
12 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 159,36 m2
13 Lát mặt đường bằng gạch Terrazo KT30x30x3cm Theo thiết kế 159,36 m2
14 Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân Theo thiết kế 1 công
15 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế 5,58 m3
16 Bao tải đựng bùn (30bao/m3) Theo thiết kế 167,4 bao
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,0558 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0558 100m3
19 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế 0,0558 100m3
20 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 2,2152 m3
21 Tháo dỡ nắp ga Theo thiết kế 3 cái
22 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 6,48 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế 9,06 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,18 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,18 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,18 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế 4,67 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0467 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0467 100m3
30 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0467 100m3
31 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,3776 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,0689 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 2,7552 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo thiết kế 1,3583 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh BTCT, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,0907 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,6037 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,6068 m3
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo thiết kế 34,44 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế 34,44 1 cấu kiện
40 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế 0,1508 100m3
41 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,1508 100m3/1km
42 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,1508 100m3/1km
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 34,44 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế 34,44 1 cấu kiện
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 34,44 1cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 34,44 1cấu kiện
47 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế 5,03 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế 4,08 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,0408 100m3
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0408 100m3
51 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 0,0408 100m3
52 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,4464 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0268 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0372 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 0,8928 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,1532 m3
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo thiết kế 0,0296 tấn
58 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 3,91 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế 14,96 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,7 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0624 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 5 1cấu kiện
63 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 Theo thiết kế 5 bộ
64 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 1,39 m3
65 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 53,84 m3
66 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 25,92 m3
67 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 32,26 m3
68 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 10,863 tấn
69 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế 2,15 1000v
70 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 6 Công
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 24 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,36 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->