Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 12:42:00 đến ngày 2020-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,199,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 31 YÊN BÁI II | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo thiết kế | 5,368 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1331 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1331 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1331 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 5,368 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo thiết kế | 5,368 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 5,368 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế | 5,368 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch Block | Theo thiết kế | 426,68 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan | Theo thiết kế | 17,0752 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Theo thiết kế | 0,4422 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Theo thiết kế | 0,4422 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4356 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4356 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4356 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 101,57 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,0157 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 1,0157 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 1,0157 | 100m3 |
| 20 | Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Theo thiết kế | 4,2262 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 4,2262 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 33,0896 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 1,35 | m3 |
| 24 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 422,62 | m2 |
| 25 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT30x30x3cm | Theo thiết kế | 422,62 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa | Theo thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 5,656 | m3 |
| 28 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 47,36 | m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 22,752 | tấn |
| 30 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm | Theo thiết kế | 6 | m |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo thiết kế | 178 | m |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,52 | m3 |
| 34 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 5,2 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 2,2344 | tấn |
| 36 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Theo thiết kế | 80 | viên |
| 37 | Lắp dựng bó bồn cây | Theo thiết kế | 56 | m |
| 38 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế | 19,42 | m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 5,46 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1942 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1942 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1942 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,32 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 9,961 | m3 |
| 48 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 3 | công |
| 49 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 16,85 | m3 |
| 50 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 505,5 | bao |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1685 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1685 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1685 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 11,786 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ nắp ga | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 4,28 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 5,57 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 14,19 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1419 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1419 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1419 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,6328 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0933 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 3,2655 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 3,0166 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0838 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,2949 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,592 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh BTCT, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,3842 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,572 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 11,435 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,1951 | m3 |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 257,85 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 46,65 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,2529 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,2529 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,2529 | 100m3/1km |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 257,85 | 1 cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 46,65 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế | 370 | cái |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 72,85 | 1cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 46,65 | 1cấu kiện |
| 86 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 4,48 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 14,6 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,8928 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0536 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0744 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,7856 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,3064 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 97 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 6,34 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 24,48 | m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,4 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 11 | 1cấu kiện |
| 102 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 103 | Mua bộ ghi thu KT 530*960 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0 | m3 |
| 105 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 14,5 | Công |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 58 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,87 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 347 PHỐ HUẾ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế | 13,07 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 8,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0871 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0871 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1307 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1307 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1307 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 6,18 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 12,363 | m3 |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 12 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 223,2 | bao |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0744 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0744 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 3,1422 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ nắp ga | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 8,98 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 10,84 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,2321 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,2321 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,2321 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 7,89 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0789 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0789 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0789 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,0452 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1023 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 4,0904 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,0166 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,6193 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 3,8654 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,324 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 51,13 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 51,13 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,2239 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,2239 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0 | 100m3/1km |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 51,13 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 51,13 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 51,13 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 51,13 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 5,93 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,08 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0308 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0308 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0308 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,3571 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0214 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0298 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,7142 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,9226 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 2,45 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 9,54 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0499 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 59 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,92 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 63,4 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 63,4 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 26,94 | m3 |
| 64 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 26,94 | m3 |
| 65 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 36,39 | m3 |
| 66 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 36,39 | m3 |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 9,752 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 9,752 | tấn |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1,347 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Theo thiết kế | 1,347 | 1000v |
| 71 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 4,75 | Công |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,285 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÁCH 7 NGÕ 424 TRẦN KHÁT CHÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 23,31 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 11,073 | m3 |
| 7 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 1 | công |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 6,2 | m3 |
| 9 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 186 | bao |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 3,2982 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 0,412 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 12,22 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan | Theo thiết kế | 1,23 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1716 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1716 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1716 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,1438 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1225 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 4,2875 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,2993 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,8173 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 3,8404 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,134 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 61,25 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 61,25 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,1929 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,1929 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,1929 | 100m3/1km |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 61,25 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 61,25 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 61,25 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 61,25 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 5,88 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0075 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0075 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0075 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,2678 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0161 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0223 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,5357 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,6919 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 1,67 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 6,67 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,42 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0374 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 56 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,62 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 24,92 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Theo thiết kế | 24,92 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 25,3 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Theo thiết kế | 25,3 | m3 |
| 62 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 55,51 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 35m tiếp theo | Theo thiết kế | 55,51 | m3 |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 9,063 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | Theo thiết kế | 9,063 | tấn |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 0,918 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Theo thiết kế | 0,918 | 1000v |
| 68 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 3,5 | Công |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,21 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 259 PHỐ HUẾ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0069 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 12,07 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 21,487 | m3 |
| 7 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 1 | công |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 10,38 | m3 |
| 9 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 311,4 | bao |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1038 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1038 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1038 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 4,9525 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 13,268 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 15,02 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,3324 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,3324 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,3324 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 2,3 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 3,0956 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1548 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 6,1912 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 3,0523 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 2,451 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 5,8507 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 12,5991 | m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 77,39 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 77,39 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,339 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,339 | 100m3/1km |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 77,39 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 77,39 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 77,39 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 77,39 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 8,98 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,21 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0521 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0521 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0521 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,3571 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0298 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,7142 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,9226 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 2,45 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 9,15 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0499 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,92 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 51,82 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế | 51,82 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 42,21 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế | 42,21 | m3 |
| 61 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 57,85 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế | 57,85 | m3 |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 15,095 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế | 15,095 | tấn |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1,347 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo thiết kế | 1,347 | 1000v |
| 67 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 8 | Công |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TT QUÂN Y | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 6,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0644 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 11,03 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo thiết kế | 16,216 | m3 |
| 7 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan | Theo thiết kế | 0,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 16,61 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1661 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1661 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1661 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,5103 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0863 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 3,0205 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,6199 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,2803 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,7055 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,7303 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 43,15 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 43,13 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,1359 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,1359 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,1359 | 100m3/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 43,15 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 43,13 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 43,15 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 43,15 | 1cấu kiện |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo thiết kế | 8,54 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo thiết kế | 8,54 | m2 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 4,14 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 8,48 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0848 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0848 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0848 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,4464 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,8928 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,1532 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 2,79 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 11,12 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 50 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,03 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 32,39 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo thiết kế | 32,39 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 26,6 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo thiết kế | 26,6 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 40,25 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo thiết kế | 40,25 | m3 |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 9,848 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo thiết kế | 9,848 | tấn |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1,534 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo thiết kế | 1,534 | 1000v |
| 62 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 4,25 | Công |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,255 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ THỊNH YÊN, NGÕ TRẦN CAO VÂN | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo thiết kế | 14,0293 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4399 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4399 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 14,0293 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo thiết kế | 14,0293 | 100m2 |
| 7 | Mua BTN hạt thô | Theo thiết kế | 6,4347 | tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 14,0293 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế | 14,0293 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch Block | Theo thiết kế | 613,59 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan | Theo thiết kế | 36,8917 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Theo thiết kế | 0,1285 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Theo thiết kế | 0,1285 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,7396 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,7396 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,7396 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 98,94 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,9894 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,9894 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,9894 | 100m3 |
| 21 | Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Theo thiết kế | 6,2259 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 6,2259 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 49,0872 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 1,35 | m3 |
| 25 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 622,59 | m2 |
| 26 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT30x30x3cm | Theo thiết kế | 622,59 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa | Theo thiết kế | 0,3975 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 12,2757 | m3 |
| 29 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 102,8804 | m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 49,3377 | tấn |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm | Theo thiết kế | 6 | m |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo thiết kế | 391,54 | m |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,176 | m3 |
| 35 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 1,76 | m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 0,7661 | tấn |
| 37 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Theo thiết kế | 27,4286 | viên |
| 38 | Lắp dựng bồn cây | Theo thiết kế | 19,2 | m |
| 39 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 20,66 | m3 |
| 40 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 619,8 | bao |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,2066 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,2066 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,2066 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 18,2868 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ nắp ga | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1829 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1829 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1829 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,7192 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 2,103 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 1,2721 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 18,2868 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 45,717 | tấn |
| 54 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3/1km |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 45,717 | tấn |
| 58 | Lắp dựng nắp rãnh | Theo thiết kế | 795 | cái |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 60 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 15,25 | Công |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 61 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,915 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ THỊNH YÊN, NGÕ TRẦN CAO VÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | Theo thiết kế | 162,44 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế | 16,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1664 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1664 | 100m3 |
| 9 | Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Theo thiết kế | 1,5936 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 1,5936 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Theo thiết kế | 15,936 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 159,36 | m2 |
| 13 | Lát mặt đường bằng gạch Terrazo KT30x30x3cm | Theo thiết kế | 159,36 | m2 |
| 14 | Công tác phá dỡ bục bệ tam cấp nhà dân | Theo thiết kế | 1 | công |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế | 5,58 | m3 |
| 16 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 167,4 | bao |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0558 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0558 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,0558 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 2,2152 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ nắp ga | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 6,48 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 9,06 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế | 4,67 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0467 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0467 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0467 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,3776 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0689 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 2,7552 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,3583 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh BTCT, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,0907 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,6037 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,6068 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 34,44 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 34,44 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 0,1508 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,1508 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,1508 | 100m3/1km |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 34,44 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 34,44 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 34,44 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 34,44 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 5,03 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 4,08 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0408 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0408 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0408 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,4464 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,8928 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,1532 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 3,91 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 14,96 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 63 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,39 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 53,84 | m3 |
| 66 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 25,92 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 32,26 | m3 |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 10,863 | tấn |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 2,15 | 1000v |
| 70 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 6 | Công |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi