Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hội trường S5 khu A - Học viện KTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636941-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hội trường S5 khu A - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20200635250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 15:44:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 718,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GẠCH NỀN
1 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,57 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,723 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,52 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,05 m2
B BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m2
2 Phá lớp vữa trát - bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m2
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,949 m3
4 Công tác ốp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
C LAN CAN HÀNH LANG
1 Mài đánh bóng Granitô lan can trục (C-C và M-M; 7-10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
D PHẦN SƠN TRONG NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,18 m2
2 Vận chuyển phế thải tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,007 m3
3 Trát vữa xi măng -Tường, cột, trụ tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,18 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641,44 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.603,6 m2
6 Phá lớp vữa trát tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,737 m2
7 Vận chuyển phế thải tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,151 m3
8 Trát vữa xi măng -Tường, cột, trụ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,737 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,946 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,76 m2
E LĂN SƠN NGOÀI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát mặt bên trục (1-17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,81 m2
2 Vận chuyển phế thải mặt bên trục (1-17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,018 m3
3 Trát vữa xi măng - Tường cột mặt bên trục (1-17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,81 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt bên trục (1-17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.650,483
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ mặt bên trục (1-17) bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.822,639 m2
F KHU WC TRỤC: (C-D; L-M; 15-17)
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,135 m2
4 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,135 m2
5 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,135 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,135 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
11 Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn - tường sàn bê tông sâu <=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
15 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Vòi chậu LFV 13B hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt xí bệt INAX C108- VA (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt chậu rửa INAX L 288VD (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Dây cấp xí bệt, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Si phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m2
G KHU WC TRỤC (6-7; D-L)
1 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,712 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,28 m2
H SÂN HÈ
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sẵn, bằng thủ công,<br/>trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
2 Đào khuôn nền đặt bó vỉa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
5 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
7 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
9 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch gốc cây- Chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
11 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gốc cây, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->