Gói thầu: XLNT-CVII-02: Sửa chữa lớn văn phòng Tổ cảng vụ Đoan Hùng - Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực II - năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651059-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA KHU VỰC II
Tên gói thầu XLNT-CVII-02: Sửa chữa lớn văn phòng Tổ cảng vụ Đoan Hùng - Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực II - năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200650951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 15:34:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,096,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo YCKT chương V 157,607 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo YCKT chương V 169,998 m2
3 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=33cm Theo YCKT chương V 0,225 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo YCKT chương V 12,2581 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo YCKT chương V 0,8543 m3
6 Phá dỡ lan can Theo YCKT chương V 11,3517 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo YCKT chương V 433,7515 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo YCKT chương V 269,539 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo YCKT chương V 115,957 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YCKT chương V 47,761 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo YCKT chương V 77,057 m2
12 Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ Theo YCKT chương V 157,6625 công
13 Tháo dỡ thiết bị nước khác, ống thoát nước mái (tính công bậc 3/7) Theo YCKT chương V 1 công
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo YCKT chương V 71,6555 m2
15 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo YCKT chương V 71,6555 m2
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ phế thải tập kết xuống tầng 1 bằng cầu thang bộ Theo YCKT chương V 30,8307 m3
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo YCKT chương V 47,0595 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 2,8029 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 8,7241 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 496,3845 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 315,314 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 115,957 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT chương V 612,3415 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT chương V 315,314 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 145,612 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo YCKT chương V 145,612 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo YCKT chương V 20,16 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 Theo YCKT chương V 7,8 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo YCKT chương V 13,942 m2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo YCKT chương V 71,6555 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Theo YCKT chương V 71,6555 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo YCKT chương V 0,4827 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo YCKT chương V 0,4827 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo YCKT chương V 36,864 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo YCKT chương V 0,7706 100m2
36 tôn úp nóc Theo YCKT chương V 12,8 m
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo YCKT chương V 1,4902 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo YCKT chương V 0,3725 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo YCKT chương V 0,0147 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo YCKT chương V 0,0607 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo YCKT chương V 0,0532 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo YCKT chương V 0,5854 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo YCKT chương V 0,0875 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo YCKT chương V 0,0454 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo YCKT chương V 0,1097 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 0,9057 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 0,5907 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 8,55 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Theo YCKT chương V 8,955 m2
50 Sản xuất lan can sắt Theo YCKT chương V 5,4 m2
51 Tay vịn gỗ KT 60x60 Theo YCKT chương V 6 m
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo YCKT chương V 0,6278 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo YCKT chương V 0,6278 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 2,0562 m3
55 Lát đá bậc tam cấp Theo YCKT chương V 14,5685 m2
56 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 14,26 m2
57 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 8,646 m2
58 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 24,36 m2
59 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 12,26 m2
60 Vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 20,4 m2
61 Cửa inox hộp Theo YCKT chương V 3,78 m2
62 Lắp dựng cửa Theo YCKT chương V 83,706 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo YCKT chương V 54,54 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo YCKT chương V 3,0856 100m2
65 Lắp đặt bộ lavabo gắn tường bao gồm chậu + vòi + siphong ... Theo YCKT chương V 2 bộ
66 Lắp đặt gương soi Theo YCKT chương V 2 cái
67 Lắp đặt bộ chậu xí bệt Theo YCKT chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi xịt xí Theo YCKT chương V 2 cái
69 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo YCKT chương V 2 cái
70 Lắp đặt vòi tắm sen Theo YCKT chương V 2 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam + siphong Theo YCKT chương V 1 bộ
72 Vách compact ngăn tiểu nam Theo YCKT chương V 0,594 m2
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo YCKT chương V 1 bể
74 Ống PPR D32 Theo YCKT chương V 0,2 100m
75 Ống PPR D25 Theo YCKT chương V 0,03 100m
76 Ống PPR D20 Theo YCKT chương V 0,06 100m
77 Côn thu PPR D32x25 Theo YCKT chương V 1 cái
78 Côn thu PPR D25x20 Theo YCKT chương V 2 cái
79 Tê 90 D32x32 Theo YCKT chương V 4 cái
80 Tê 90 D25x20 Theo YCKT chương V 4 cái
81 Tê thu D32x25 Theo YCKT chương V 1 cái
82 Tê thu D25x20 Theo YCKT chương V 2 cái
83 Cút 90 PPR D32 Theo YCKT chương V 16 cái
84 Cút 90 PPR D25 Theo YCKT chương V 3 cái
85 Cút 90 PPR D20 Theo YCKT chương V 8 cái
86 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 Theo YCKT chương V 4 cái
87 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 Theo YCKT chương V 2 cái
88 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo YCKT chương V 1 cái
89 Rắc co D32 Theo YCKT chương V 2 cái
90 Rắc co D20 Theo YCKT chương V 1 cái
91 Van phao cơ Theo YCKT chương V 1 cái
92 Van phao điện Theo YCKT chương V 1 cái
93 Rọ bơm D32 Theo YCKT chương V 1 cái
94 Đồng hồ đo nước D20 Theo YCKT chương V 1 cái
95 Bơm tăng áp Q=1000 Theo YCKT chương V 1 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa UPVC D250mm Theo YCKT chương V 0,15 100m
97 Lắp đặt ống nhựa UPVC D125mm Theo YCKT chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm Theo YCKT chương V 0,46 100m
99 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm Theo YCKT chương V 0,26 100m
100 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm Theo YCKT chương V 0,15 100m
101 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm Theo YCKT chương V 0,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mm Theo YCKT chương V 0,02 100m
103 Côn thu D76x34 Theo YCKT chương V 4 cái
104 Tê thu 90x76 Theo YCKT chương V 5 cái
105 Tê 135 đều 110x110 Theo YCKT chương V 3 cái
106 Tê 135 đều 90x90 Theo YCKT chương V 3 cái
107 Tê 135 đều 76x76 Theo YCKT chương V 3 cái
108 Tê 135 thu 110x60 Theo YCKT chương V 1 cái
109 Tê 135 thu 90x60 Theo YCKT chương V 2 cái
110 Tê 135 thu 90x76 Theo YCKT chương V 2 cái
111 Cút nhựa 90 UPVC 110 Theo YCKT chương V 3 cái
112 Cút nhựa 90 UPVC 90 Theo YCKT chương V 2 cái
113 Cút nhựa 90 UPVC 76 Theo YCKT chương V 2 cái
114 Cút nhựa 135 UPVC 110 Theo YCKT chương V 14 cái
115 Cút nhựa 135 UPVC 90 Theo YCKT chương V 4 cái
116 Cút nhựa 135 UPVC 76 Theo YCKT chương V 8 cái
117 Măng xông D110 Theo YCKT chương V 2 cái
118 Măng xông D90 Theo YCKT chương V 2 cái
119 Măng xông D76 Theo YCKT chương V 2 cái
120 Măng xông D48 Theo YCKT chương V 2 cái
121 Đai giữ ống các loại Theo YCKT chương V 32 cái
122 Cầu chắn rác D110 Theo YCKT chương V 8 cái
123 Bộ đèn 1 bóng 1,2m gắn tường Theo YCKT chương V 12 bộ
124 Đèn ốp trần D300 bóng compact 15W Theo YCKT chương V 11 bộ
125 Lắp đặt đèn gắn tường 9w Theo YCKT chương V 1 bộ
126 Lắp đặt quạt hút mùi Theo YCKT chương V 2 cái
127 Lắp đặt quạt trần Theo YCKT chương V 8 cái
128 Lắp đặt bộ ổ cắm đôi Theo YCKT chương V 21 cái
129 Lắp đặt bộ công tắc 1 hạt Theo YCKT chương V 5 cái
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo YCKT chương V 7 cái
131 Công tắc đảo chiều Theo YCKT chương V 1 cái
132 Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo YCKT chương V 40 m
133 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo YCKT chương V 15 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 Theo YCKT chương V 550 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 Theo YCKT chương V 450 m
136 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 Theo YCKT chương V 20 m
137 Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 Theo YCKT chương V 400 m
138 Ống luồn dây D20 Theo YCKT chương V 400 m
139 Ống luồn dây D32 Theo YCKT chương V 15 m
140 Tủ điện 800x600x250, dày 2mm, sơn tĩnh điện Theo YCKT chương V 1 tủ
141 MCB 3P-80A - 16kA Theo YCKT chương V 1 cái
142 MCB 3P-50A - 10kA Theo YCKT chương V 1 cái
143 MCB 1P-20A - 6kA Theo YCKT chương V 10 cái
144 MCB 1P-16A - 6kA Theo YCKT chương V 3 cái
145 Tủ điện 600x400x250 Theo YCKT chương V 1 tủ
146 MCB 3P-50A - 10kA Theo YCKT chương V 1 cái
147 MCB 1P-20A - 6kA Theo YCKT chương V 8 cái
148 MCB 1P-16A - 6kA Theo YCKT chương V 3 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét Theo YCKT chương V 4 cọc
150 Dây đồng trần M*10 Theo YCKT chương V 15 m
151 Dây đồng trần M*16 Theo YCKT chương V 16 m
152 Gia công kim thu sét D16 Theo YCKT chương V 5 cái
153 Lắp đặt kim thu sét D16 Theo YCKT chương V 5 cái
154 Dây thoát sét mạ kẽm D10 Theo YCKT chương V 70 m
155 Dây dẫn thép mạ kẽm D16 Theo YCKT chương V 15 m
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=28 m Theo YCKT chương V 26,163 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ Theo YCKT chương V 1 Trọn bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo YCKT chương V 5,4679 m3
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo YCKT chương V 19,1235 m2
5 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo YCKT chương V 19,1235 m2
6 Tháo dỡ cửa Theo YCKT chương V 5,06 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo YCKT chương V 6,4241 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo YCKT chương V 20,1151 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT chương V 6,705 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo YCKT chương V 0,1341 100m3
11 Bê tông gạch vỡ mác 100 Theo YCKT chương V 1,6763 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 3,3277 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 4,2171 m3
14 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo YCKT chương V 0,028 tấn
15 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo YCKT chương V 0,1387 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT chương V 0,048 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 0,5265 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 11,4877 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 60,465 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 55,89 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 25,558 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 13,43 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT chương V 98,493 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT chương V 49,65 m2
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo YCKT chương V 10,3599 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo YCKT chương V 1,2635 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 26,093 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo YCKT chương V 26,093 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo YCKT chương V 0,0368 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo YCKT chương V 0,171 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT chương V 0,1034 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 1,1374 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YCKT chương V 0,359 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo YCKT chương V 0,3534 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 3,2938 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT chương V 0,0101 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT chương V 0,0114 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT chương V 0,0309 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 0,1502 m3
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo YCKT chương V 28,275 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 28,275 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo YCKT chương V 28,275 m2
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 0,9244 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 7,3225 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo YCKT chương V 7,3225 m2
46 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 2,64 m2
47 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 1,98 m2
48 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo YCKT chương V 5,25 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo YCKT chương V 0,672 100m2
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo YCKT chương V 14,443 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT chương V 0,0481 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo YCKT chương V 0,0963 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT chương V 1,078 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo YCKT chương V 0,0678 100m2
55 Cốt thép bể đường kính <=10 mm Theo YCKT chương V 0,2413 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 1,7574 m3
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 2,7384 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 34,7635 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 21,15 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT chương V 34,7635 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 0,4518 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo YCKT chương V 5 cấu kiện
63 Bộ đèn 1 bóng 1,2m gắn tường Theo YCKT chương V 2 bộ
64 Đèn ốp trần D300 bóng compact 15W Theo YCKT chương V 2 bộ
65 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo YCKT chương V 1 cái
66 Lắp đặt bộ ổ cắm đôi Theo YCKT chương V 5 cái
67 Lắp đặt bộ công tắc 1 hạt Theo YCKT chương V 3 cái
68 Tủ điện âm tường 8modul+ thanh cái đồng + vật liệu phụ Theo YCKT chương V 1 hộp
69 MCB 2P-32A - 10kA Theo YCKT chương V 1 cái
70 MCB 1P-20A - 6kA Theo YCKT chương V 3 cái
71 MCB 1P-16A - 6kA Theo YCKT chương V 1 cái
72 Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo YCKT chương V 20 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây nối đất CV 1x4mm2 Theo YCKT chương V 50 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo YCKT chương V 80 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm2 Theo YCKT chương V 50 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 Theo YCKT chương V 100 m
77 Ống luồn dây D32 Theo YCKT chương V 20 m
C HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo YCKT chương V 13,176 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo YCKT chương V 13,176 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo YCKT chương V 5,324 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo YCKT chương V 51,1277 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT chương V 0,1882 100m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo YCKT chương V 37,6345 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo YCKT chương V 0 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo YCKT chương V 5,4105 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 12,8711 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 8,3083 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo YCKT chương V 0,0275 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo YCKT chương V 0,0329 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YCKT chương V 0,0311 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YCKT chương V 0,0704 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 1,4296 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT chương V 0,028 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT chương V 0,1328 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT chương V 0,1857 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 2,043 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT chương V 0,0099 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT chương V 0,0531 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo YCKT chương V 0,0915 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 0,5034 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT chương V 0,161 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT chương V 0,0091 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 1,7706 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo YCKT chương V 5,3755 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo YCKT chương V 9,2443 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo YCKT chương V 2,0261 m3
30 Gia công hàng rào song sắt Theo YCKT chương V 71,632 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT chương V 143,264 m2
32 Lắp dựng hàng rào thép Theo YCKT chương V 71,632 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 131,555 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 55,8 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT chương V 187,355 m2
36 SXLD hoàn thiện trọn bộ cổng sắt hộp Theo YCKT chương V 14,455 m2
37 SXLD hoàn thiện biển hiệu Theo YCKT chương V 1 cái
38 Bánh xe sắt Theo YCKT chương V 4 cái
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo YCKT chương V 42,1166 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo YCKT chương V 13,4065 m3
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT chương V 268,1295 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo YCKT chương V 0,9 m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo YCKT chương V 1,1825 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT chương V 0,0069 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT chương V 0,375 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 0,616 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo YCKT chương V 0,275 m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT chương V 0,145 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT chương V 0,2978 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT chương V 0,0338 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo YCKT chương V 11 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->