Gói thầu: XLNT-CVII-02: Sửa chữa lớn văn phòng Tổ cảng vụ Đoan Hùng - Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực II - năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | XLNT-CVII-02: Sửa chữa lớn văn phòng Tổ cảng vụ Đoan Hùng - Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực II - năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:34:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,096,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo YCKT chương V | 157,607 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo YCKT chương V | 169,998 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=33cm | Theo YCKT chương V | 0,225 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Theo YCKT chương V | 12,2581 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,8543 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lan can | Theo YCKT chương V | 11,3517 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo YCKT chương V | 433,7515 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo YCKT chương V | 269,539 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo YCKT chương V | 115,957 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 47,761 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo YCKT chương V | 77,057 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ | Theo YCKT chương V | 157,6625 | công |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị nước khác, ống thoát nước mái (tính công bậc 3/7) | Theo YCKT chương V | 1 | công |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo YCKT chương V | 71,6555 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo YCKT chương V | 71,6555 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ phế thải tập kết xuống tầng 1 bằng cầu thang bộ | Theo YCKT chương V | 30,8307 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT chương V | 47,0595 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 2,8029 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 8,7241 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 496,3845 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 315,314 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 115,957 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 612,3415 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 315,314 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 145,612 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo YCKT chương V | 145,612 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YCKT chương V | 20,16 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo YCKT chương V | 7,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo YCKT chương V | 13,942 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo YCKT chương V | 71,6555 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Theo YCKT chương V | 71,6555 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo YCKT chương V | 0,4827 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT chương V | 0,4827 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo YCKT chương V | 36,864 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo YCKT chương V | 0,7706 | 100m2 |
| 36 | tôn úp nóc | Theo YCKT chương V | 12,8 | m |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 1,4902 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo YCKT chương V | 0,3725 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo YCKT chương V | 0,0147 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo YCKT chương V | 0,0607 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo YCKT chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,5854 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YCKT chương V | 0,0875 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YCKT chương V | 0,0454 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo YCKT chương V | 0,1097 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,9057 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 0,5907 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 8,55 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Theo YCKT chương V | 8,955 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can sắt | Theo YCKT chương V | 5,4 | m2 |
| 51 | Tay vịn gỗ KT 60x60 | Theo YCKT chương V | 6 | m |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,6278 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo YCKT chương V | 0,6278 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 2,0562 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Theo YCKT chương V | 14,5685 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 14,26 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 8,646 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 24,36 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 12,26 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 20,4 | m2 |
| 61 | Cửa inox hộp | Theo YCKT chương V | 3,78 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa | Theo YCKT chương V | 83,706 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo YCKT chương V | 54,54 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo YCKT chương V | 3,0856 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt bộ lavabo gắn tường bao gồm chậu + vòi + siphong ... | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm sen | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam + siphong | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 72 | Vách compact ngăn tiểu nam | Theo YCKT chương V | 0,594 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo YCKT chương V | 1 | bể |
| 74 | Ống PPR D32 | Theo YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống PPR D25 | Theo YCKT chương V | 0,03 | 100m |
| 76 | Ống PPR D20 | Theo YCKT chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Côn thu PPR D32x25 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D25x20 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê 90 D32x32 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 80 | Tê 90 D25x20 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 81 | Tê thu D32x25 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê thu D25x20 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút 90 PPR D32 | Theo YCKT chương V | 16 | cái |
| 84 | Cút 90 PPR D25 | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 85 | Cút 90 PPR D20 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 89 | Rắc co D32 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 90 | Rắc co D20 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 91 | Van phao cơ | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 92 | Van phao điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 93 | Rọ bơm D32 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 94 | Đồng hồ đo nước D20 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 95 | Bơm tăng áp Q=1000 | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D250mm | Theo YCKT chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125mm | Theo YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo YCKT chương V | 0,46 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo YCKT chương V | 0,26 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | Theo YCKT chương V | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Theo YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mm | Theo YCKT chương V | 0,02 | 100m |
| 103 | Côn thu D76x34 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 104 | Tê thu 90x76 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 105 | Tê 135 đều 110x110 | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 106 | Tê 135 đều 90x90 | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 107 | Tê 135 đều 76x76 | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 108 | Tê 135 thu 110x60 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê 135 thu 90x60 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê 135 thu 90x76 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 111 | Cút nhựa 90 UPVC 110 | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 112 | Cút nhựa 90 UPVC 90 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa 90 UPVC 76 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa 135 UPVC 110 | Theo YCKT chương V | 14 | cái |
| 115 | Cút nhựa 135 UPVC 90 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa 135 UPVC 76 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 117 | Măng xông D110 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng xông D90 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 119 | Măng xông D76 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 120 | Măng xông D48 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 121 | Đai giữ ống các loại | Theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác D110 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 123 | Bộ đèn 1 bóng 1,2m gắn tường | Theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 124 | Đèn ốp trần D300 bóng compact 15W | Theo YCKT chương V | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn gắn tường 9w | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi | Theo YCKT chương V | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt bộ công tắc 1 hạt | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 131 | Công tắc đảo chiều | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 132 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo YCKT chương V | 40 | m |
| 133 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo YCKT chương V | 15 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo YCKT chương V | 550 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo YCKT chương V | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo YCKT chương V | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo YCKT chương V | 400 | m |
| 138 | Ống luồn dây D20 | Theo YCKT chương V | 400 | m |
| 139 | Ống luồn dây D32 | Theo YCKT chương V | 15 | m |
| 140 | Tủ điện 800x600x250, dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 141 | MCB 3P-80A - 16kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 142 | MCB 3P-50A - 10kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB 1P-20A - 6kA | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 144 | MCB 1P-16A - 6kA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 145 | Tủ điện 600x400x250 | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 146 | MCB 3P-50A - 10kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 147 | MCB 1P-20A - 6kA | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 148 | MCB 1P-16A - 6kA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo YCKT chương V | 4 | cọc |
| 150 | Dây đồng trần M*10 | Theo YCKT chương V | 15 | m |
| 151 | Dây đồng trần M*16 | Theo YCKT chương V | 16 | m |
| 152 | Gia công kim thu sét D16 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét D16 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 154 | Dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo YCKT chương V | 70 | m |
| 155 | Dây dẫn thép mạ kẽm D16 | Theo YCKT chương V | 15 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=28 m | Theo YCKT chương V | 26,163 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ | Theo YCKT chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo YCKT chương V | 5,4679 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo YCKT chương V | 19,1235 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo YCKT chương V | 19,1235 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo YCKT chương V | 5,06 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT chương V | 6,4241 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 20,1151 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 6,705 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ mác 100 | Theo YCKT chương V | 1,6763 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 3,3277 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 4,2171 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo YCKT chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo YCKT chương V | 0,1387 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,5265 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 11,4877 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 60,465 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 55,89 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 25,558 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 13,43 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 98,493 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 49,65 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo YCKT chương V | 10,3599 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo YCKT chương V | 1,2635 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 26,093 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YCKT chương V | 26,093 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YCKT chương V | 0,0368 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YCKT chương V | 0,171 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 1,1374 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YCKT chương V | 0,359 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 3,2938 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT chương V | 0,0101 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT chương V | 0,0114 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,1502 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo YCKT chương V | 28,275 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 28,275 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YCKT chương V | 28,275 | m2 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 0,9244 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 7,3225 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YCKT chương V | 7,3225 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 2,64 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo YCKT chương V | 5,25 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo YCKT chương V | 0,672 | 100m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 14,443 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT chương V | 1,078 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép bể đường kính <=10 mm | Theo YCKT chương V | 0,2413 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 1,7574 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 2,7384 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 34,7635 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 21,15 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 34,7635 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,4518 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YCKT chương V | 5 | cấu kiện |
| 63 | Bộ đèn 1 bóng 1,2m gắn tường | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần D300 bóng compact 15W | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ công tắc 1 hạt | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 8modul+ thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo YCKT chương V | 1 | hộp |
| 69 | MCB 2P-32A - 10kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P-20A - 6kA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 71 | MCB 1P-16A - 6kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo YCKT chương V | 20 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây nối đất CV 1x4mm2 | Theo YCKT chương V | 50 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo YCKT chương V | 80 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm2 | Theo YCKT chương V | 50 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo YCKT chương V | 100 | m |
| 77 | Ống luồn dây D32 | Theo YCKT chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo YCKT chương V | 13,176 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT chương V | 13,176 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 5,324 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 51,1277 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT chương V | 37,6345 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT chương V | 0 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo YCKT chương V | 5,4105 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 12,8711 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 8,3083 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo YCKT chương V | 0,0275 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo YCKT chương V | 0,0329 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 1,4296 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT chương V | 0,1328 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 2,043 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT chương V | 0,0099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT chương V | 0,0531 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,5034 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,161 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT chương V | 0,0091 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 1,7706 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo YCKT chương V | 5,3755 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo YCKT chương V | 9,2443 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo YCKT chương V | 2,0261 | m3 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Theo YCKT chương V | 71,632 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 143,264 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo YCKT chương V | 71,632 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 131,555 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 55,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 187,355 | m2 |
| 36 | SXLD hoàn thiện trọn bộ cổng sắt hộp | Theo YCKT chương V | 14,455 | m2 |
| 37 | SXLD hoàn thiện biển hiệu | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe sắt | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo YCKT chương V | 42,1166 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo YCKT chương V | 13,4065 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 268,1295 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 1,1825 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT chương V | 0,375 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 0,616 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 0,275 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,145 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo YCKT chương V | 0,2978 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YCKT chương V | 11 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi